benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 1492 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

花火

Cách đọc
はなび
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật dùng thuốc nổ để tạo ánh sáng, màu sắc và âm thanh cho người xem thưởng thức.

Xem chi tiết

花嫁

Cách đọc
はなよめ
Từ loại
名詞

Nghĩa Người phụ nữ cử hành hôn lễ hoặc mới kết hôn, tức cô dâu.

Xem chi tiết

放れる

Cách đọc
はなれる
Từ loại
動詞・一段・自動詞

Nghĩa Vật từng bị buộc hoặc giữ được giải phóng và trở nên tự do.

Xem chi tiết

跳ねる

Cách đọc
はねる
Từ loại
動詞・一段・自動詞

Nghĩa Bật mạnh từ mặt đất lên; cũng chỉ nước, dầu v.v. bắn tung tóe.

Xem chi tiết

破片

Cách đọc
はへん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mảnh nhỏ sinh ra khi một vật bị vỡ hoặc nứt.

Xem chi tiết

はめる

Cách đọc
はめる
Từ loại
動詞・一段・他動詞

Nghĩa Lắp khít một vật vào lỗ hoặc khung; cũng chỉ việc đeo nhẫn, mang găng tay v.v.

Xem chi tiết

流行る

Cách đọc
はやる
Từ loại
動詞・五段・自動詞

Nghĩa Một vật hoặc phong cách trở nên phổ biến rộng rãi; cũng chỉ bệnh tật v.v. lan ra trên diện rộng.

Xem chi tiết

払い込む

Cách đọc
はらいこむ
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Nộp tiền vào tài khoản hoặc cơ quan được chỉ định qua ngân hàng, bưu điện, quầy giao dịch v.v.

Xem chi tiết

針金

Cách đọc
はりがね
Từ loại
名詞

Nghĩa Kim loại được kéo thành sợi dài và mảnh, dùng để buộc hoặc cố định vật.

Xem chi tiết

張り切る

Cách đọc
はりきる
Từ loại
動詞・五段・自動詞

Nghĩa Tràn đầy động lực và sức sống, tích cực bắt tay vào công việc.

Xem chi tiết

反映

Cách đọc
はんえい
Từ loại
名詞・スル動詞・自他動詞

Nghĩa Ánh sáng hoặc bóng được phản chiếu; cũng chỉ ý kiến, tình hình, thay đổi v.v. thể hiện trong kết quả, nội dung hoặc được tiếp thu.

Xem chi tiết

半径

Cách đọc
はんけい
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoảng cách từ tâm hình tròn hoặc hình cầu đến đường tròn hay bề mặt.

Xem chi tiết

はんこ

Cách đọc
はんこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Con dấu khắc tên v.v., được đóng lên giấy tờ để thể hiện ý chí hoặc sự xác nhận của chính người đó.

Xem chi tiết

判事

Cách đọc
はんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Thẩm phán xét xử vụ việc tại tòa án và đưa ra phán quyết theo pháp luật.

Xem chi tiết

反省

Cách đọc
はんせい
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Nhìn lại lời nói và hành động của mình để suy nghĩ về điểm chưa tốt hoặc cần cải thiện.

Xem chi tiết

半島

Cách đọc
はんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Địa hình có ba mặt giáp biển và một mặt nối với đất liền.

Xem chi tiết

ハンドル

Cách đọc
ハンドル
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận tròn dùng để đổi hướng xe; cũng chỉ phần cầm tay để điều khiển máy móc hoặc dụng cụ.

Xem chi tiết

バイバイ

Cách đọc
バイバイ
Từ loại
感動詞・名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Lời chào tạm biệt thân mật dùng khi chia tay người quen gần gũi.

Xem chi tiết

売買

Cách đọc
ばいばい
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Việc mua và bán hàng hóa, đất đai, quyền lợi v.v.

Xem chi tiết

馬鹿らしい

Cách đọc
ばからしい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa Ngớ ngẩn và vô nghĩa đến mức cảm thấy không đáng để nghiêm túc quan tâm.

Xem chi tiết

バケツ

Cách đọc
バケツ
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật đựng sâu có quai, dùng để chứa và vận chuyển nước v.v.

Xem chi tiết

バック

Cách đọc
バック
Từ loại
名詞・スル動詞・自他動詞

Nghĩa Phía sau, mặt sau hoặc bối cảnh; cũng chỉ việc cho xe v.v. lùi lại hoặc hỗ trợ.

Xem chi tiết

ばつ

Cách đọc
ばつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Dấu gồm hai nét chéo nhau, biểu thị lỗi hoặc câu trả lời sai.

Xem chi tiết

ばね

Cách đọc
ばね
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận đàn hồi biến dạng khi chịu lực và trở lại hình dạng ban đầu khi bỏ lực.

Xem chi tiết

バランス

Cách đọc
バランス
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Trạng thái trọng lượng, số lượng, tác dụng v.v. của nhiều yếu tố cân đối với nhau.

Xem chi tiết

万歳

Cách đọc
ばんざい
Từ loại
感動詞・名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Tiếng hô khi giơ hai tay để biểu thị vui mừng hoặc chúc tụng; cũng chỉ một tình trạng đáng mừng.

Xem chi tiết

番地

Cách đọc
ばんち
Từ loại
名詞

Nghĩa Số được gán cho đất hoặc tòa nhà để phân chia và thể hiện địa chỉ.

Xem chi tiết

バンド

Cách đọc
バンド
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhóm biểu diễn âm nhạc; cũng chỉ vật dạng dải dùng để siết hoặc bó đồ vật.

Xem chi tiết

パターン

Cách đọc
パターン
Từ loại
名詞

Nghĩa Kiểu, dạng thức hoặc cách diễn tiến nhất định lặp lại trong sự vật.

Xem chi tiết

パンツ

Cách đọc
パンツ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ lót mặc ở nửa dưới cơ thể; cũng chỉ loại quần che riêng từng chân.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến khi lặn; cũng chỉ một ngày theo lịch hoặc một ngày cụ thể.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞・接頭辞

Nghĩa Điều sai hoặc khuyết điểm; cũng là yếu tố đứng trước một từ để phủ định, mang nghĩa không phải như vậy.

Xem chi tiết

日当たり

Cách đọc
ひあたり
Từ loại
名詞

Nghĩa Mức độ ánh nắng chiếu vào một tòa nhà hoặc địa điểm.

Xem chi tiết

日陰

Cách đọc
ひかげ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi bị vật khác che nên ánh nắng không chiếu trực tiếp tới.

Xem chi tiết

日帰り

Cách đọc
ひがえり
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Đi và về trong ngày, không ở qua đêm.

Xem chi tiết

引き算

Cách đọc
ひきざん
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Phép tính lấy một số trừ đi số khác để tìm hiệu.

Xem chi tiết

引き止める

Cách đọc
ひきとめる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Thuyết phục hoặc dùng cách khác để giữ người sắp rời đi ở lại.

Xem chi tiết

卑怯

Cách đọc
ひきょう
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa Trạng thái không đối mặt thẳng thắn mà dùng thủ đoạn xảo quyệt, không công bằng.

Xem chi tiết

引き分け

Cách đọc
ひきわけ
Từ loại
名詞

Nghĩa Kết quả hai bên có cùng điểm số hoặc thành tích trong trận đấu nên không phân thắng bại.

Xem chi tiết

非公式

Cách đọc
ひこうしき
Từ loại
名詞・ナ形容詞・ノ形容詞

Nghĩa Chưa được cơ quan công hoặc người có trách nhiệm chính thức công nhận hay công bố.

Xem chi tiết

日差し

Cách đọc
ひざし
Từ loại
名詞

Nghĩa Ánh sáng từ mặt trời chiếu xuống mặt đất.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần khớp nối cánh tay trên với cẳng tay, có thể gập và duỗi.

Xem chi tiết

引っかかる

Cách đọc
ひっかかる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Vật mắc vào vật khác nên không di chuyển được; cũng chỉ vấn đề hoặc nghi ngờ còn vướng trong lòng.

Xem chi tiết

筆記

Cách đọc
ひっき
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Việc dùng tay viết chữ để ghi lại; cũng chỉ hình thức thi trả lời bằng cách viết.

Xem chi tiết

ひっくり返す

Cách đọc
ひっくりかえす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Lật ngược trên dưới hoặc mặt trước sau của vật; cũng chỉ việc đảo ngược quyết định hay tình thế.

Xem chi tiết

ひっくり返る

Cách đọc
ひっくりかえる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Vật bị lật ngược trên dưới, mặt trước sau hoặc đổ nhào; cũng chỉ tình thế hay đánh giá đảo chiều.

Xem chi tiết

引っ込む

Cách đọc
ひっこむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Vật đang nhô ra thu vào trong; cũng chỉ người không xuất hiện mà lui vào phía trong hoặc ở nhà.

Xem chi tiết

筆者

Cách đọc
ひっしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Người viết bài, luận văn, sách v.v.; trong văn bản cũng có thể chỉ chính người đang viết.

Xem chi tiết

必需品

Cách đọc
ひつじゅひん
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật dụng không thể thiếu để sinh hoạt hoặc tiến hành một hoạt động.

Xem chi tiết

人差し指

Cách đọc
ひとさしゆび
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngón cạnh ngón cái, thường dùng để chỉ người hoặc vật.

Xem chi tiết

人通り

Cách đọc
ひとどおり
Từ loại
名詞

Nghĩa Số người đi bộ qua một con đường hoặc địa điểm, hay sự qua lại của họ.

Xem chi tiết

ひとまず

Cách đọc
ひとまず
Từ loại
副詞

Nghĩa Tạm gác việc giải quyết hoặc quyết định cuối cùng để trước mắt khép lại một chặng.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひとみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần màu đen ở giữa mắt; trong diễn đạt đôi khi còn chỉ toàn bộ đôi mắt.

Xem chi tiết

一休み

Cách đọc
ひとやすみ
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Nghỉ trong một thời gian ngắn giữa lúc làm việc hoặc di chuyển.

Xem chi tiết

独り言

Cách đọc
ひとりごと
Từ loại
名詞

Nghĩa Nói thành tiếng như chỉ để bản thân nghe dù không có người đối thoại.

Xem chi tiết

ひとりでに

Cách đọc
ひとりでに
Từ loại
副詞

Nghĩa Trạng thái sự việc tự nhiên hoặc tự động xảy ra mà không có ai chủ ý tác động.

Xem chi tiết

日にち

Cách đọc
ひにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày theo lịch diễn ra kế hoạch hoặc sự việc; cũng chỉ số ngày còn lại đến ngày đó.

Xem chi tiết

ひねる

Cách đọc
ひねる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Dùng tay nắm rồi xoay hoặc vặn; cũng chỉ việc vặn quá mức một bộ phận cơ thể gây chấn thương.

Xem chi tiết

日の入り

Cách đọc
ひのいり
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời vào buổi chiều; cũng chỉ thời điểm đó.

Xem chi tiết

日の出

Cách đọc
ひので
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc mặt trời xuất hiện từ đường chân trời vào buổi sáng; cũng chỉ thời điểm đó.

Xem chi tiết

響き

Cách đọc
ひびき
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách âm thanh truyền ra xung quanh và được nghe thấy; cũng chỉ ấn tượng do lời nói tạo ra.

Xem chi tiết

響く

Cách đọc
ひびく
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Âm thanh hoặc rung động lan rộng; cũng chỉ lời nói, sự việc tác động mạnh đến tâm trí, cơ thể, cuộc sống v.v.

Xem chi tiết

百科事典

Cách đọc
ひゃっかじてん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sách hoặc bộ thông tin sắp xếp và giải thích kiến thức thuộc nhiều lĩnh vực theo từng mục.

Xem chi tiết

表紙

Cách đọc
ひょうし
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần bọc bên ngoài sách, tạp chí, tập sách v.v., thường ghi nhan đề.

Xem chi tiết

標識

Cách đọc
ひょうしき
Từ loại
名詞

Nghĩa Biển dùng hình vẽ hoặc chữ để báo quy tắc giao thông, phương hướng, địa điểm, nguy hiểm v.v.

Xem chi tiết

標準

Cách đọc
ひょうじゅん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mức hoặc hình thức làm căn cứ cho đánh giá, so sánh, sản xuất v.v.; cũng chỉ trạng thái trung bình.

Xem chi tiết

標本

Cách đọc
ひょうほん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẫu vật thật được lấy từ sinh vật, khoáng vật v.v., rồi bảo quản và xử lý để nghiên cứu hoặc trưng bày.

Xem chi tiết

評論

Cách đọc
ひょうろん
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Việc phân tích tác phẩm, hiện tượng xã hội, tư tưởng v.v. và bàn về giá trị hay vấn đề của chúng; cũng chỉ bài viết đó.

Xem chi tiết

昼寝

Cách đọc
ひるね
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Ngủ một giấc ngắn vào ban ngày.

Xem chi tiết

広さ

Cách đọc
ひろさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Diện tích mà địa điểm hoặc vật chiếm, hay mức độ rộng về không gian.

Xem chi tiết

広場

Cách đọc
ひろば
Từ loại
名詞

Nghĩa Không gian mở rộng rãi trong phố, công viên v.v. để mọi người tụ họp hoặc nghỉ ngơi.

Xem chi tiết

ビタミン

Cách đọc
ビタミン
Từ loại
名詞

Nghĩa Chất dinh dưỡng cơ thể cần với lượng nhỏ để hoạt động bình thường, chủ yếu được hấp thụ từ thức ăn.

Xem chi tiết

美容

Cách đọc
びよう
Từ loại
名詞

Nghĩa Chăm sóc da, tóc, vóc dáng v.v. để làm ngoại hình đẹp và gọn gàng.

Xem chi tiết

ビルディング

Cách đọc
ビルディング
Từ loại
名詞

Nghĩa Tòa nhà lớn nhiều tầng được xây bằng bê tông cốt thép, khung thép v.v.

Xem chi tiết

便箋

Cách đọc
びんせん
Từ loại
名詞

Nghĩa Giấy được làm để viết thư, có dòng kẻ hoặc hoa văn v.v.

Xem chi tiết

瓶詰め

Cách đọc
びんづめ
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞・ノ形容詞

Nghĩa Việc cho thực phẩm, đồ uống v.v. vào chai, đóng kín để bảo quản; cũng chỉ sản phẩm đóng chai đó.

Xem chi tiết

ピストル

Cách đọc
ピストル
Từ loại
名詞

Nghĩa Loại súng nhỏ được thiết kế để sử dụng bằng một tay.

Xem chi tiết

ファスナー

Cách đọc
ファスナー
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận đóng mở miệng quần áo, túi v.v. bằng cách khớp hai hàng răng vào nhau.

Xem chi tiết

Cách đọc
ふう
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Cách làm, kiểu thức hoặc vẻ ngoài của sự vật; khi đứng sau một từ còn biểu thị trạng thái hoặc phong cách như thế.

Xem chi tiết

風船

Cách đọc
ふうせん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ chơi hoặc vật trang trí được bơm không khí hay khí vào túi cao su v.v. cho phồng lên.

Xem chi tiết

不運

Cách đọc
ふうん
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Việc kém may mắn và gặp chuyện không mong muốn; cũng chỉ vận cảnh như vậy.

Xem chi tiết

不規則

Cách đọc
ふきそく
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa Trạng thái không theo quy tắc, thứ tự hoặc khoảng cách cố định và có sự không đều.

Xem chi tiết

普及

Cách đọc
ふきゅう
Từ loại
名詞・スル動詞・自他動詞

Nghĩa Việc công nghệ, sản phẩm, tư tưởng v.v. lan tới đông đảo mọi người và trở nên phổ biến.

Xem chi tiết

付近

Cách đọc
ふきん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Nơi gần một địa điểm hoặc khu vực xung quanh đó.

Xem chi tiết

拭く

Cách đọc
ふく
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Áp vải, giấy v.v. lên bề mặt rồi lau để loại bỏ vết bẩn hoặc nước.

Xem chi tiết

複写

Cách đọc
ふくしゃ
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Sao chép tài liệu, bản vẽ, hình ảnh v.v. sao cho nội dung giống bản gốc; cũng chỉ bản sao đó.

Xem chi tiết

含める

Cách đọc
ふくめる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Đưa một người hoặc vật vào trong một phạm vi, số lượng, tập thể v.v.

Xem chi tiết

膨らます

Cách đọc
ふくらます
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Làm vật hoặc quy mô lớn lên bằng cách bơm không khí hay tăng nội dung.

Xem chi tiết

膨らむ

Cách đọc
ふくらむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Phồng và lớn ra ngoài do không khí hoặc nội dung tăng; cũng chỉ quy mô, kỳ vọng v.v. tăng lên.

Xem chi tiết

不潔

Cách đọc
ふけつ
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa Bẩn, không sạch sẽ hoặc không tốt về mặt vệ sinh.

Xem chi tiết

更ける

Cách đọc
ふける
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa Đêm về khuya và giờ trở nên muộn; cũng dùng khi mùa tiến dần và trở nên sâu sắc hơn.

Xem chi tiết

符号

Cách đọc
ふごう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ký hiệu hoặc dấu được quy định để biểu thị ngắn gọn thông tin, quan hệ, tính chất số lượng v.v.

Xem chi tiết

夫妻

Cách đọc
ふさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ hơi trang trọng dùng để gọi chung chồng và vợ như một cặp.

Xem chi tiết

ふさがる

Cách đọc
ふさがる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa Lối đi, lỗ v.v. bị bịt nên không thể qua; cũng chỉ chỗ ngồi, thời gian v.v. đã có người sử dụng.

Xem chi tiết

塞ぐ

Cách đọc
ふさぐ
Từ loại
五段動詞・自他動詞

Nghĩa Bịt lỗ, lối đi, chỗ mở v.v. khiến không thể đi qua; cũng chỉ việc chiếm chỗ.

Xem chi tiết

ふざける

Cách đọc
ふざける
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa Đùa cợt hoặc nghịch ngợm, không hành động nghiêm túc.

Xem chi tiết

Cách đọc
ふすま
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa trượt dùng ngăn phòng kiểu Nhật, làm bằng khung gỗ dán giấy hoặc vải ở hai mặt.

Xem chi tiết

Cách đọc
ふた
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật phủ từ trên xuống để đậy kín miệng đồ đựng hoặc lỗ.

Xem chi tiết

不通

Cách đọc
ふつう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tình trạng đường sá, giao thông, liên lạc v.v. bị gián đoạn và không thông suốt.

Xem chi tiết

船便

Cách đọc
ふなびん
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương thức vận chuyển bưu phẩm hoặc hàng hóa bằng tàu thủy; cũng chỉ chuyến giao thông đường thủy.

Xem chi tiết