花火
Nghĩa Vật dùng thuốc nổ để tạo ánh sáng, màu sắc và âm thanh cho người xem thưởng thức.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Vật dùng thuốc nổ để tạo ánh sáng, màu sắc và âm thanh cho người xem thưởng thức.
Nghĩa Người phụ nữ cử hành hôn lễ hoặc mới kết hôn, tức cô dâu.
Nghĩa Vật từng bị buộc hoặc giữ được giải phóng và trở nên tự do.
Nghĩa Bật mạnh từ mặt đất lên; cũng chỉ nước, dầu v.v. bắn tung tóe.
Nghĩa Mảnh nhỏ sinh ra khi một vật bị vỡ hoặc nứt.
Nghĩa Lắp khít một vật vào lỗ hoặc khung; cũng chỉ việc đeo nhẫn, mang găng tay v.v.
Nghĩa Một vật hoặc phong cách trở nên phổ biến rộng rãi; cũng chỉ bệnh tật v.v. lan ra trên diện rộng.
Nghĩa Nộp tiền vào tài khoản hoặc cơ quan được chỉ định qua ngân hàng, bưu điện, quầy giao dịch v.v.
Nghĩa Kim loại được kéo thành sợi dài và mảnh, dùng để buộc hoặc cố định vật.
Nghĩa Tràn đầy động lực và sức sống, tích cực bắt tay vào công việc.
Nghĩa Ánh sáng hoặc bóng được phản chiếu; cũng chỉ ý kiến, tình hình, thay đổi v.v. thể hiện trong kết quả, nội dung hoặc được tiếp thu.
Nghĩa Khoảng cách từ tâm hình tròn hoặc hình cầu đến đường tròn hay bề mặt.
Nghĩa Con dấu khắc tên v.v., được đóng lên giấy tờ để thể hiện ý chí hoặc sự xác nhận của chính người đó.
Nghĩa Thẩm phán xét xử vụ việc tại tòa án và đưa ra phán quyết theo pháp luật.
Nghĩa Nhìn lại lời nói và hành động của mình để suy nghĩ về điểm chưa tốt hoặc cần cải thiện.
Nghĩa Địa hình có ba mặt giáp biển và một mặt nối với đất liền.
Nghĩa Bộ phận tròn dùng để đổi hướng xe; cũng chỉ phần cầm tay để điều khiển máy móc hoặc dụng cụ.
Nghĩa Lời chào tạm biệt thân mật dùng khi chia tay người quen gần gũi.
Nghĩa Việc mua và bán hàng hóa, đất đai, quyền lợi v.v.
Nghĩa Ngớ ngẩn và vô nghĩa đến mức cảm thấy không đáng để nghiêm túc quan tâm.
Nghĩa Vật đựng sâu có quai, dùng để chứa và vận chuyển nước v.v.
Nghĩa Phía sau, mặt sau hoặc bối cảnh; cũng chỉ việc cho xe v.v. lùi lại hoặc hỗ trợ.
Nghĩa Dấu gồm hai nét chéo nhau, biểu thị lỗi hoặc câu trả lời sai.
Nghĩa Bộ phận đàn hồi biến dạng khi chịu lực và trở lại hình dạng ban đầu khi bỏ lực.
Nghĩa Trạng thái trọng lượng, số lượng, tác dụng v.v. của nhiều yếu tố cân đối với nhau.
Nghĩa Tiếng hô khi giơ hai tay để biểu thị vui mừng hoặc chúc tụng; cũng chỉ một tình trạng đáng mừng.
Nghĩa Số được gán cho đất hoặc tòa nhà để phân chia và thể hiện địa chỉ.
Nghĩa Nhóm biểu diễn âm nhạc; cũng chỉ vật dạng dải dùng để siết hoặc bó đồ vật.
Nghĩa Kiểu, dạng thức hoặc cách diễn tiến nhất định lặp lại trong sự vật.
Nghĩa Đồ lót mặc ở nửa dưới cơ thể; cũng chỉ loại quần che riêng từng chân.
Nghĩa Khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến khi lặn; cũng chỉ một ngày theo lịch hoặc một ngày cụ thể.
Nghĩa Điều sai hoặc khuyết điểm; cũng là yếu tố đứng trước một từ để phủ định, mang nghĩa không phải như vậy.
Nghĩa Mức độ ánh nắng chiếu vào một tòa nhà hoặc địa điểm.
Nghĩa Nơi bị vật khác che nên ánh nắng không chiếu trực tiếp tới.
Nghĩa Đi và về trong ngày, không ở qua đêm.
Nghĩa Phép tính lấy một số trừ đi số khác để tìm hiệu.
Nghĩa Thuyết phục hoặc dùng cách khác để giữ người sắp rời đi ở lại.
Nghĩa Trạng thái không đối mặt thẳng thắn mà dùng thủ đoạn xảo quyệt, không công bằng.
Nghĩa Kết quả hai bên có cùng điểm số hoặc thành tích trong trận đấu nên không phân thắng bại.
Nghĩa Chưa được cơ quan công hoặc người có trách nhiệm chính thức công nhận hay công bố.
Nghĩa Ánh sáng từ mặt trời chiếu xuống mặt đất.
Nghĩa Phần khớp nối cánh tay trên với cẳng tay, có thể gập và duỗi.
Nghĩa Vật mắc vào vật khác nên không di chuyển được; cũng chỉ vấn đề hoặc nghi ngờ còn vướng trong lòng.
Nghĩa Việc dùng tay viết chữ để ghi lại; cũng chỉ hình thức thi trả lời bằng cách viết.
Nghĩa Lật ngược trên dưới hoặc mặt trước sau của vật; cũng chỉ việc đảo ngược quyết định hay tình thế.
Nghĩa Vật bị lật ngược trên dưới, mặt trước sau hoặc đổ nhào; cũng chỉ tình thế hay đánh giá đảo chiều.
Nghĩa Vật đang nhô ra thu vào trong; cũng chỉ người không xuất hiện mà lui vào phía trong hoặc ở nhà.
Nghĩa Người viết bài, luận văn, sách v.v.; trong văn bản cũng có thể chỉ chính người đang viết.
Nghĩa Vật dụng không thể thiếu để sinh hoạt hoặc tiến hành một hoạt động.
Nghĩa Ngón cạnh ngón cái, thường dùng để chỉ người hoặc vật.
Nghĩa Số người đi bộ qua một con đường hoặc địa điểm, hay sự qua lại của họ.
Nghĩa Tạm gác việc giải quyết hoặc quyết định cuối cùng để trước mắt khép lại một chặng.
Nghĩa Phần màu đen ở giữa mắt; trong diễn đạt đôi khi còn chỉ toàn bộ đôi mắt.
Nghĩa Nghỉ trong một thời gian ngắn giữa lúc làm việc hoặc di chuyển.
Nghĩa Nói thành tiếng như chỉ để bản thân nghe dù không có người đối thoại.
Nghĩa Trạng thái sự việc tự nhiên hoặc tự động xảy ra mà không có ai chủ ý tác động.
Nghĩa Ngày theo lịch diễn ra kế hoạch hoặc sự việc; cũng chỉ số ngày còn lại đến ngày đó.
Nghĩa Dùng tay nắm rồi xoay hoặc vặn; cũng chỉ việc vặn quá mức một bộ phận cơ thể gây chấn thương.
Nghĩa Việc mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời vào buổi chiều; cũng chỉ thời điểm đó.
Nghĩa Việc mặt trời xuất hiện từ đường chân trời vào buổi sáng; cũng chỉ thời điểm đó.
Nghĩa Cách âm thanh truyền ra xung quanh và được nghe thấy; cũng chỉ ấn tượng do lời nói tạo ra.
Nghĩa Âm thanh hoặc rung động lan rộng; cũng chỉ lời nói, sự việc tác động mạnh đến tâm trí, cơ thể, cuộc sống v.v.
Nghĩa Sách hoặc bộ thông tin sắp xếp và giải thích kiến thức thuộc nhiều lĩnh vực theo từng mục.
Nghĩa Phần bọc bên ngoài sách, tạp chí, tập sách v.v., thường ghi nhan đề.
Nghĩa Biển dùng hình vẽ hoặc chữ để báo quy tắc giao thông, phương hướng, địa điểm, nguy hiểm v.v.
Nghĩa Mức hoặc hình thức làm căn cứ cho đánh giá, so sánh, sản xuất v.v.; cũng chỉ trạng thái trung bình.
Nghĩa Mẫu vật thật được lấy từ sinh vật, khoáng vật v.v., rồi bảo quản và xử lý để nghiên cứu hoặc trưng bày.
Nghĩa Việc phân tích tác phẩm, hiện tượng xã hội, tư tưởng v.v. và bàn về giá trị hay vấn đề của chúng; cũng chỉ bài viết đó.
Nghĩa Ngủ một giấc ngắn vào ban ngày.
Nghĩa Diện tích mà địa điểm hoặc vật chiếm, hay mức độ rộng về không gian.
Nghĩa Không gian mở rộng rãi trong phố, công viên v.v. để mọi người tụ họp hoặc nghỉ ngơi.
Nghĩa Chất dinh dưỡng cơ thể cần với lượng nhỏ để hoạt động bình thường, chủ yếu được hấp thụ từ thức ăn.
Nghĩa Chăm sóc da, tóc, vóc dáng v.v. để làm ngoại hình đẹp và gọn gàng.
Nghĩa Tòa nhà lớn nhiều tầng được xây bằng bê tông cốt thép, khung thép v.v.
Nghĩa Giấy được làm để viết thư, có dòng kẻ hoặc hoa văn v.v.
Nghĩa Việc cho thực phẩm, đồ uống v.v. vào chai, đóng kín để bảo quản; cũng chỉ sản phẩm đóng chai đó.
Nghĩa Loại súng nhỏ được thiết kế để sử dụng bằng một tay.
Nghĩa Bộ phận đóng mở miệng quần áo, túi v.v. bằng cách khớp hai hàng răng vào nhau.
Nghĩa Cách làm, kiểu thức hoặc vẻ ngoài của sự vật; khi đứng sau một từ còn biểu thị trạng thái hoặc phong cách như thế.
Nghĩa Đồ chơi hoặc vật trang trí được bơm không khí hay khí vào túi cao su v.v. cho phồng lên.
Nghĩa Việc kém may mắn và gặp chuyện không mong muốn; cũng chỉ vận cảnh như vậy.
Nghĩa Trạng thái không theo quy tắc, thứ tự hoặc khoảng cách cố định và có sự không đều.
Nghĩa Việc công nghệ, sản phẩm, tư tưởng v.v. lan tới đông đảo mọi người và trở nên phổ biến.
Nghĩa Nơi gần một địa điểm hoặc khu vực xung quanh đó.
Nghĩa Áp vải, giấy v.v. lên bề mặt rồi lau để loại bỏ vết bẩn hoặc nước.
Nghĩa Sao chép tài liệu, bản vẽ, hình ảnh v.v. sao cho nội dung giống bản gốc; cũng chỉ bản sao đó.
Nghĩa Đưa một người hoặc vật vào trong một phạm vi, số lượng, tập thể v.v.
Nghĩa Làm vật hoặc quy mô lớn lên bằng cách bơm không khí hay tăng nội dung.
Nghĩa Phồng và lớn ra ngoài do không khí hoặc nội dung tăng; cũng chỉ quy mô, kỳ vọng v.v. tăng lên.
Nghĩa Bẩn, không sạch sẽ hoặc không tốt về mặt vệ sinh.
Nghĩa Đêm về khuya và giờ trở nên muộn; cũng dùng khi mùa tiến dần và trở nên sâu sắc hơn.
Nghĩa Ký hiệu hoặc dấu được quy định để biểu thị ngắn gọn thông tin, quan hệ, tính chất số lượng v.v.
Nghĩa Từ hơi trang trọng dùng để gọi chung chồng và vợ như một cặp.
Nghĩa Lối đi, lỗ v.v. bị bịt nên không thể qua; cũng chỉ chỗ ngồi, thời gian v.v. đã có người sử dụng.
Nghĩa Bịt lỗ, lối đi, chỗ mở v.v. khiến không thể đi qua; cũng chỉ việc chiếm chỗ.
Nghĩa Đùa cợt hoặc nghịch ngợm, không hành động nghiêm túc.
Nghĩa Cửa trượt dùng ngăn phòng kiểu Nhật, làm bằng khung gỗ dán giấy hoặc vải ở hai mặt.
Nghĩa Vật phủ từ trên xuống để đậy kín miệng đồ đựng hoặc lỗ.
Nghĩa Tình trạng đường sá, giao thông, liên lạc v.v. bị gián đoạn và không thông suốt.
Nghĩa Phương thức vận chuyển bưu phẩm hoặc hàng hóa bằng tàu thủy; cũng chỉ chuyến giao thông đường thủy.