benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ひっくり返る」

Cách đọc
ひっくりかえる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa

Vật bị lật ngược trên dưới, mặt trước sau hoặc đổ nhào; cũng chỉ tình thế hay đánh giá đảo chiều.

Ví dụ

  1. 強い波で小さなボートがひっくり返った。

    Chiếc thuyền nhỏ bị sóng mạnh lật úp.

  2. 猫が床でおなかを見せてひっくり返っている。

    Con mèo nằm ngửa bụng trên sàn.

  3. 風で庭の植木鉢がひっくり返った。

    Chậu cây trong vườn bị gió làm lật.

  4. 新しい証拠によって事件の評価がひっくり返った。

    Chứng cứ mới khiến đánh giá về vụ án đảo ngược.

Cách kết hợp thường dùng

  • 船がひっくり返る

    thuyền bị lật

  • 椅子がひっくり返る

    ghế bị đổ

  • 仰向けにひっくり返る

    lật ngửa

  • 状況がひっくり返る

    tình thế đảo ngược

  • 評価がひっくり返る

    đánh giá đảo ngược

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là nội động từ, chỉ vật tự lật hoặc bị lực bên ngoài làm đổ. Ngoại động từ tương ứng là lật một vật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ひっくり返る(ひっくりかえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物の上下や表裏が逆になる、または倒れる。状況や評価が逆転する。
  2. 外へ出ていた物が内側へ入る。また、人が表に出ず奥や家の中に退く。
  3. 文章、論文、書籍などを書いた人。文章中では書き手自身を指すこともある。
  4. 生活や活動を行ううえで、なくてはならない品物。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 物の上下や表裏が逆になる、または倒れる。状況や評価が逆転する。

Giải thích: 「ひっくり返る」 thường dùng trong cụm 「船がひっくり返る」(thuyền bị lật).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2