アイデア
Nghĩa ý tưởng; sáng kiến
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa ý tưởng; sáng kiến
Nghĩa quạt; phe phẩy tạo gió
Nghĩa trắng bệch; tái xanh
Nghĩa kinh ngạc đến cạn lời; ngán ngẩm
Nghĩa trọng âm; đặc điểm cao độ
Nghĩa cái ngáp
Nghĩa đến cùng; nhất quyết; chỉ là
Nghĩa kế tiếp; hôm sau
Nghĩa lúc rạng sáng
Nghĩa ngưỡng mộ; ao ước
Nghĩa ngủ nướng; dậy muộn
Nghĩa dấu chân; dấu tích
Nghĩa nếm; trải nghiệm sâu sắc
Nghĩa giữ hộ; trông nom; tiếp nhận trách nhiệm
Nghĩa chỗ này chỗ kia; khắp nơi
Nghĩa nén; rút gọn
Nghĩa trơ trẽn; mặt dày
Nghĩa tên và địa chỉ người nhận
Nghĩa quậy phá; vùng vẫy dữ dội
Nghĩa tràn ra; tràn đầy
Nghĩa mỡ; chất béo động vật
Nghĩa hơ; nướng sơ trên lửa
Nghĩa cửa chớp chống mưa bên ngoài
Nghĩa nuông chiều
Nghĩa đan; bện
Nghĩa nguy hiểm; mong manh
Nghĩa thô bạo; thô; dữ dội
Nghĩa tóm tắt cốt truyện
Nghĩa tranh giành; cạnh tranh; đấu tranh
Nghĩa một lần nữa; lại từ đầu
Nghĩa sửa đổi; thay đổi; xem lại
Nghĩa viết và xuất bản tác phẩm
Nghĩa đáng biết ơn; quý giá
Nghĩa cái này cái kia; đủ thứ
Nghĩa trở nên dữ dội; xuống cấp; hoang hóa
Nghĩa bận rộn hối hả
Nghĩa dễ dãi; đơn giản
Nghĩa ăng-ten; khả năng nhạy bắt thông tin
Nghĩa ra lệnh; mách
Nghĩa giới y học
Nghĩa nghỉ xả hơi; thư giãn
Nghĩa ý nghĩa; giá trị
Nghĩa chăm sóc và nuôi dạy trẻ nhỏ
Nghĩa một phần; phần nào
Nghĩa nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản
Nghĩa từ đó trở đi; kể từ
Nghĩa dấu bằng; bằng; đồng nhất với
Nghĩa dũng cảm; hùng dũng
Nghĩa ăn, mặc và ở; nhu cầu cơ bản
Nghĩa xấu bụng; cố tình làm khó
Nghĩa ngày trước hôm kia; ba ngày trước
Nghĩa năm kia; hai năm trước
Nghĩa đồng loạt; cùng một lúc
Nghĩa cố định; nhất định; một mức độ nào đó
Nghĩa tôi đi rồi sẽ về; xin phép đi (cách nói lịch sự)
Nghĩa từ lúc nào không hay; chẳng biết từ bao giờ
Nghĩa di dời; chuyển địa điểm; chuyển giao quyền hoặc tài sản
Nghĩa chị hoặc em họ nữ; trong cách viết bằng kana thường cũng có thể chỉ anh chị em họ nói chung
Nghĩa giếng nước
Nghĩa vĩ độ
Nghĩa lên mặt; ra oai; tỏ thái độ hách dịch
Nghĩa tỏ ra không thích; tỏ vẻ miễn cưỡng hoặc phản đối
Nghĩa cuối cùng; sắp đến lúc quyết định; ngày càng
Nghĩa rang; sao khô các loại hạt hoặc thực phẩm
Nghĩa đồ đựng; vật chứa như hộp, túi hoặc lọ
Nghĩa chúc mừng; ăn mừng một dịp vui
Nghĩa mực, đặc biệt là mực dùng trong in ấn
Nghĩa phỏng vấn; cuộc phỏng vấn
Nghĩa lực hút; lực hấp dẫn
Nghĩa nữ nhân viên phục vụ tại nhà hàng hoặc quán cà phê
Nghĩa cây trồng trong vườn hoặc trong chậu
Nghĩa đói khát; bị thiếu ăn; khao khát
Nghĩa làm nổi; để lộ trên nét mặt; hình dung trong đầu
Nghĩa nổi; lơ lửng; lạc lõng; tiết kiệm được
Nghĩa xin nghe; xin tiếp nhận; xin đảm nhận (khiêm nhường ngữ)
Nghĩa việc nhận; sự tiếp nhận; giấy biên nhận
Nghĩa phụ trách; đảm nhiệm một công việc hoặc phạm vi
Nghĩa lờ mờ; tối mờ; thiếu ánh sáng
Nghĩa pha loãng; làm nhạt; làm giảm mức độ
Nghĩa bài hát; tiếng hát; việc ca hát
Nghĩa cuộc trao đổi, họp bàn trước để thống nhất công việc
Nghĩa phủ nhận; bác bỏ; át hoặc triệt tiêu
Nghĩa phản chiếu; chiếu hình ảnh lên màn hình hoặc bề mặt
Nghĩa được chụp hoặc ghi lại trong ảnh hay video
Nghĩa được phản chiếu hoặc hiển thị; trông hài hòa, hợp với
Nghĩa gật đầu để biểu thị đồng ý hoặc hiểu
Nghĩa có hay không; sự hiện diện hoặc vắng mặt
Nghĩa chôn; lấp đầy; bù vào chỗ trống, thiếu hụt hoặc khoảng cách
Nghĩa kính trọng; tôn kính
Nghĩa lật mặt; lật ngược; lộn từ trong ra ngoài
Nghĩa cửa sau; lối vào phía sau; con đường không chính thức
Nghĩa bói; xem vận; dự đoán tương lai
Nghĩa lòng oán hận; mối hận
Nghĩa oán hận; căm giận; trách móc
Nghĩa ghen tị; ngưỡng mộ và mong mình cũng có được
Nghĩa ghen tị; ao ước có được như người khác
Nghĩa doanh số; doanh thu bán hàng; lượng bán ra
Nghĩa tình hình tiêu thụ; mức độ bán chạy
Nghĩa kênh đào dùng cho tàu thuyền hoặc vận chuyển nước
Nghĩa rất nhiều; hơn hẳn; hết sức, dùng nhiều sức