benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ひねる」

Cách đọc
ひねる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

Dùng tay nắm rồi xoay hoặc vặn; cũng chỉ việc vặn quá mức một bộ phận cơ thể gây chấn thương.

Ví dụ

  1. 蛇口を右にひねって水を止めた。

    Tôi vặn vòi sang phải để khóa nước.

  2. 瓶のふたをひねって開ける。

    Tôi vặn nắp chai để mở.

  3. 階段を下りるときに足首をひねった。

    Tôi bị trẹo cổ chân khi xuống cầu thang.

  4. 上半身をゆっくりひねって背中を伸ばした。

    Tôi từ từ xoay thân trên để giãn lưng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 蛇口をひねる

    vặn vòi nước

  • ふたをひねる

    vặn nắp

  • 体をひねる

    xoay người

  • 足首をひねる

    trẹo cổ chân

  • 首をひねる

    nghiêng đầu băn khoăn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ động tác vặn hoặc xoắn vật. Vặn cổ chân có nghĩa là bị trẹo, còn nghiêng đầu cũng diễn tả suy nghĩ vì thắc mắc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ひねる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 手でつかんで回す、ねじる。また、体の一部を無理にねじって傷める。
  2. 夕方、太陽が地平線や水平線の下へ沈むこと。また、その時刻。
  3. 朝、太陽が地平線や水平線から現れること。また、その時刻。
  4. 音が周囲に伝わって聞こえる具合。また、言葉から受ける印象。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 手でつかんで回す、ねじる。また、体の一部を無理にねじって傷める。

Giải thích: 「ひねる」 thường dùng trong cụm 「蛇口をひねる」(vặn vòi nước).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2