benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ひっくり返す」

Cách đọc
ひっくりかえす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

Lật ngược trên dưới hoặc mặt trước sau của vật; cũng chỉ việc đảo ngược quyết định hay tình thế.

Ví dụ

  1. 焼き色が付いたら魚をひっくり返す。

    Khi cá vàng mặt thì lật lại.

  2. 子どもが箱をひっくり返して中身を出した。

    Đứa trẻ lật úp hộp để đổ đồ bên trong ra.

  3. 判決をひっくり返す新しい証拠が見つかった。

    Người ta tìm thấy chứng cứ mới có thể đảo ngược phán quyết.

  4. 最後の一点で試合の流れをひっくり返した。

    Điểm cuối đã đảo ngược cục diện trận đấu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 魚をひっくり返す

    lật cá

  • 箱をひっくり返す

    lật úp hộp

  • 表裏をひっくり返す

    lật mặt trước sau

  • 判決をひっくり返す

    đảo ngược phán quyết

  • 状況をひっくり返す

    đảo ngược tình thế

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là ngoại động từ, chỉ ai đó lật mặt hoặc làm đổ vật. Nó còn dùng ẩn dụ khi đảo ngược phán quyết, dự đoán hoặc tình thế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ひっくり返す(ひっくりかえす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物の上下や表裏が逆になる、または倒れる。状況や評価が逆転する。
  2. 外へ出ていた物が内側へ入る。また、人が表に出ず奥や家の中に退く。
  3. 文章、論文、書籍などを書いた人。文章中では書き手自身を指すこともある。
  4. 物の上下や表裏を逆にする。また、決定や状況を逆転させる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 物の上下や表裏を逆にする。また、決定や状況を逆転させる。

Giải thích: 「ひっくり返す」 thường dùng trong cụm 「魚をひっくり返す」(lật cá).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2