benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「反映」

Cách đọc
はんえい
Từ loại
名詞・スル動詞・自他動詞

Nghĩa

Ánh sáng hoặc bóng được phản chiếu; cũng chỉ ý kiến, tình hình, thay đổi v.v. thể hiện trong kết quả, nội dung hoặc được tiếp thu.

Ví dụ

  1. アンケートの結果を新しい計画に反映した。

    Tôi phản ánh kết quả khảo sát vào kế hoạch mới.

  2. 商品の価格には原料費の上昇が反映されている。

    Việc chi phí nguyên liệu tăng được phản ánh trong giá sản phẩm.

  3. 住民の意見が政策に十分反映されていない。

    Ý kiến người dân chưa được phản ánh đầy đủ trong chính sách.

  4. 画面を更新すると、入力した変更がすぐに反映される。

    Khi làm mới màn hình, thay đổi đã nhập sẽ được áp dụng ngay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 意見を反映する

    phản ánh ý kiến

  • 結果に反映される

    được phản ánh trong kết quả

  • 現状を反映する

    phản ánh hiện trạng

  • 変更が反映される

    thay đổi được áp dụng

  • 費用を価格に反映する

    phản ánh chi phí vào giá

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cách nói phản ánh ý kiến vào kế hoạch là ngoại động từ mang nghĩa đưa vào, còn ý kiến được phản ánh trong kế hoạch là dạng bị động. Trong hệ thống, từ này còn chỉ thay đổi được áp dụng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「反映(はんえい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 円や球の中心から円周または表面までの距離。
  2. 光や影が映ること。また、意見、状況、変更などが結果や内容に現れる、または取り入れられること。
  3. 氏名などを彫り、書類に押して本人の意思や確認を示す印。
  4. 裁判所で事件を審理し、法律に基づいて判断を下す裁判官。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 光や影が映ること。また、意見、状況、変更などが結果や内容に現れる、または取り入れられること。

Giải thích: 「反映」 thường dùng trong cụm 「意見を反映する」(phản ánh ý kiến).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2