benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「払い込む」

Cách đọc
はらいこむ
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa

Nộp tiền vào tài khoản hoặc cơ quan được chỉ định qua ngân hàng, bưu điện, quầy giao dịch v.v.

Ví dụ

  1. 授業料を指定の口座に払い込んだ。

    Tôi đã nộp học phí vào tài khoản được chỉ định.

  2. 保険料は毎月末までに払い込んでください。

    Vui lòng nộp phí bảo hiểm trước cuối mỗi tháng.

  3. 参加費を銀行で払い込んでから、申込書を送った。

    Sau khi nộp phí tham gia tại ngân hàng, tôi gửi đơn đăng ký.

  4. 期限までに代金を払い込まないと予約が取り消される。

    Nếu không thanh toán trước hạn, việc đặt chỗ sẽ bị hủy.

Cách kết hợp thường dùng

  • 口座に払い込む

    nộp vào tài khoản

  • 授業料を払い込む

    nộp học phí

  • 保険料を払い込む

    đóng phí bảo hiểm

  • 期限までに払い込む

    nộp trước hạn

  • 払い込み用紙

    phiếu nộp tiền

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ chính thức nộp phí hoặc tiền vào nơi được chỉ định và thường dùng trong thủ tục ngân hàng, bưu điện. Khi chỉ trả tiền tại cửa hàng, tiếng Nhật thường dùng động từ trả thông thường.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「払い込む(はらいこむ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 金属を細く長い線状にした物。物を結んだり固定したりするのに使う。
  2. やる気や元気に満ちて、積極的に物事へ取り組む。
  3. 銀行、郵便局、窓口などを通して、指定された口座や機関へ金銭を納める。
  4. 光や影が映ること。また、意見、状況、変更などが結果や内容に現れる、または取り入れられること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 銀行、郵便局、窓口などを通して、指定された口座や機関へ金銭を納める。

Giải thích: 「払い込む」 thường dùng trong cụm 「口座に払い込む」(nộp vào tài khoản).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2