アイデア
Nghĩa ý tưởng; sáng kiến
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 124 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa ý tưởng; sáng kiến
Nghĩa trọng âm; đặc điểm cao độ
Nghĩa ăng-ten; khả năng nhạy bắt thông tin
Nghĩa dấu bằng; bằng; đồng nhất với
Nghĩa mực, đặc biệt là mực dùng trong in ấn
Nghĩa phỏng vấn; cuộc phỏng vấn
Nghĩa nữ nhân viên phục vụ tại nhà hàng hoặc quán cà phê
Nghĩa phụ nữ, chủ yếu dùng trong từ ghép
Nghĩa len; sợi hoặc vải làm từ lông cừu
Nghĩa phép lịch sự; quy tắc ứng xử
Nghĩa tạp dề
Nghĩa dầu; dầu bôi trơn; dầu máy
Nghĩa đàn organ; đàn phong cầm
Nghĩa dàn nhạc giao hưởng; dàn nhạc
Nghĩa tự động hóa
Nghĩa áo khoác dài; áo choàng ngoài
Nghĩa băng cassette; hộp băng; băng trò chơi
Nghĩa vỏ bọc; che phủ; bù đắp
Nghĩa màu sắc; nét riêng; phong cách
Nghĩa bài karuta; trò chơi bài truyền thống Nhật Bản
Nghĩa calo; lượng năng lượng
Nghĩa khúc cua; đường cong; rẽ cong
Nghĩa kẹo cao su
Nghĩa khuôn viên đại học; cơ sở đại học
Nghĩa băng đảng; thành viên băng nhóm
Nghĩa giặt khô; dịch vụ giặt là
Nghĩa máy điều hòa; máy lạnh
Nghĩa đầu bếp
Nghĩa bộ sưu tập; việc sưu tầm
Nghĩa bê tông
Nghĩa cuộc thi; hội thi
Nghĩa ổ cắm điện
Nghĩa lộ trình; khóa học; suất ăn theo thực đơn; đường đua
Nghĩa hợp xướng; điệp khúc
Nghĩa cao su; dây chun; cục tẩy
Nghĩa nhân viên hưởng lương; nhân viên công ty
Nghĩa mẫu; mẫu thử; mẫu vật
Nghĩa câu lạc bộ; nhóm cùng sở thích
Nghĩa bộ phận điều chỉnh thời gian ánh sáng vào máy ảnh; cũng là cửa cuốn đóng lối vào cửa hàng hay gara.
Nghĩa cú sốc tinh thần mạnh do sự việc bất ngờ; cũng là va chạm vật lý.
Nghĩa cửa hàng bán sản phẩm, thường dùng trong tên nhấn mạnh mặt hàng hoặc phong cách.
Nghĩa nhóm tác phẩm hay sản phẩm được làm liên tiếp, có chung nội dung hoặc hình thức.
Nghĩa thời kỳ hoạt động thể thao, du lịch hay mặt hàng sôi động; một mùa của loạt tác phẩm.
Nghĩa tấm vải mỏng phủ nệm hoặc đệm; ga giường.
Nghĩa chuyên gia tác nghiệp cho báo, truyền hình, tạp chí và truyền sự thật tới xã hội; nhà báo.
Nghĩa phụ kiện vải tương đối mỏng, nhẹ quấn cổ hoặc đầu; khăn lụa.
Nghĩa trường học; lớp hoặc cơ sở tư nhân đào tạo một kỹ năng hay lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa kế hoạch công việc hoặc sự kiện được sắp theo ngày giờ hay thứ tự; lịch trình.
Nghĩa sự bắt đầu một việc; xuất phát trong cuộc thi; cũng chỉ điểm xuất phát.
Nghĩa cách gọi trước đây dành cho nữ tiếp viên phục vụ, hướng dẫn và bảo đảm an toàn trên máy bay chở khách.
Nghĩa sân khấu biểu diễn âm nhạc, kịch; rộng hơn là giai đoạn, cục diện hoạt động hoặc màn chơi.
Nghĩa tất nữ dài, mỏng và co giãn che chân; trong tiếng Nhật thường còn chỉ quần tất.
Nghĩa dừng vật đang chuyển động hoặc việc đang tiến hành; sự dừng lại.
Nghĩa thiết bị chuyển tín hiệu điện thành âm thanh; cũng là người nói hoặc diễn giả tại cuộc họp.
Nghĩa thanh lịch về dáng vẻ, trang phục; thon gọn; hoặc xử lý công việc khéo léo, gọn gàng.
Nghĩa một trang hình ảnh, tài liệu để chiếu hoặc trình bày; cũng là trượt vật và dời lịch.
Nghĩa dép nhẹ không có phần ôm gót, dùng trong nhà.
Nghĩa vật liệu xây dựng nung, nghiền từ đá vôi, đất sét; phản ứng với nước và đông cứng, dùng trong bê tông, vữa.
Nghĩa cách gọi tắt của xentimét; 1 xentimét bằng một phần trăm mét.
Nghĩa lớp chuyên đề đại học nơi nhóm ít sinh viên nghiên cứu, thảo luận chủ đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên; viết tắt seminar.
Nghĩa vòng cao su lắp ngoài bánh xe, giảm chấn từ mặt đường và hỗ trợ xe chạy; lốp.
Nghĩa sơ đồ biểu diễn trực quan thông tin, cấu trúc, quan hệ, quy trình bằng đường và hình.
Nghĩa tinh thể cacbon rất cứng, trong suốt dùng làm đá quý, dụng cụ mài; còn chỉ sân trong bóng chày và chất rô.
Nghĩa đĩa hoặc núm xoay để chọn số điện thoại, giá trị thiết bị và thao tác đó; mặt số.
Nghĩa công trình chắn sông tích nước để trị thủy, phát điện, cấp nước; đập.
Nghĩa số tiền nhỏ thêm ngoài phí để cảm ơn dịch vụ; tiền boa. Còn chỉ bộ phận đầu nhỏ như ngòi bút.
Nghĩa dụng cụ viết dạng thỏi làm từ vôi hoặc vật liệu tương tự, dùng viết, vẽ trên bảng; phấn.
Nghĩa sân hình chữ nhật có lưới, đường biên để thi đấu, tập quần vợt; sân tennis.
Nghĩa tốc độ biểu diễn âm nhạc; nghĩa rộng là tốc độ, nhịp tiến của công việc, hội thoại, đời sống.
Nghĩa chủ đề, đề tài được xử lý làm trung tâm trong bài viết, nghiên cứu, cuộc họp, tác phẩm.
Nghĩa luyện tập lặp lại có kế hoạch để nâng năng lực, kỹ thuật, thể lực.
Nghĩa Sợi tổng hợp bền, nhẹ, được dùng rộng rãi cho quần áo, túi, chỉ v.v.
Nghĩa Số được gắn để nhận diện hoặc sắp thứ tự, đặc biệt là số đăng ký hay biển số xe.
Nghĩa Chi tiết kim loại dùng rãnh xoắn để siết hoặc cố định các bộ phận.
Nghĩa Đồ trang sức đeo quanh cổ.
Nghĩa Bộ phận tròn dùng để đổi hướng xe; cũng chỉ phần cầm tay để điều khiển máy móc hoặc dụng cụ.
Nghĩa Lời chào tạm biệt thân mật dùng khi chia tay người quen gần gũi.
Nghĩa Vật đựng sâu có quai, dùng để chứa và vận chuyển nước v.v.
Nghĩa Phía sau, mặt sau hoặc bối cảnh; cũng chỉ việc cho xe v.v. lùi lại hoặc hỗ trợ.
Nghĩa Trạng thái trọng lượng, số lượng, tác dụng v.v. của nhiều yếu tố cân đối với nhau.
Nghĩa Nhóm biểu diễn âm nhạc; cũng chỉ vật dạng dải dùng để siết hoặc bó đồ vật.
Nghĩa Kiểu, dạng thức hoặc cách diễn tiến nhất định lặp lại trong sự vật.
Nghĩa Đồ lót mặc ở nửa dưới cơ thể; cũng chỉ loại quần che riêng từng chân.
Nghĩa Chất dinh dưỡng cơ thể cần với lượng nhỏ để hoạt động bình thường, chủ yếu được hấp thụ từ thức ăn.
Nghĩa Tòa nhà lớn nhiều tầng được xây bằng bê tông cốt thép, khung thép v.v.
Nghĩa Loại súng nhỏ được thiết kế để sử dụng bằng một tay.
Nghĩa Bộ phận đóng mở miệng quần áo, túi v.v. bằng cách khớp hai hàng răng vào nhau.
Nghĩa Dụng cụ nấu có đáy phẳng, lòng nông và tay cầm, dùng để rán hoặc xào.
Nghĩa Không có hạn chế hay ràng buộc; tùy ngữ cảnh có thể mang nghĩa miễn phí, hợp đồng tự do, cỡ dùng chung v.v.
Nghĩa Áo nhẹ giống sơ mi, chủ yếu dành cho phụ nữ mặc ở thân trên.
Nghĩa Dụng cụ bó lông hoặc sợi mảnh lại để chà sạch vết bẩn hoặc chải chỉnh.
Nghĩa Phụ kiện trang trí có kim cài, gắn ở ngực áo v.v.
Nghĩa Nơi trong ga để hành khách lên xuống tàu; cũng chỉ nền tảng của hoạt động hoặc hệ thống.
Nghĩa Việc in chữ, ảnh v.v.; cũng chỉ tờ giấy hoặc bức ảnh đã in.
Nghĩa Lịch và nội dung của sự kiện hoặc chương trình phát sóng; cũng chỉ tập hợp lệnh khiến máy tính thực hiện xử lý.
Nghĩa Máy bay dùng cánh quạt quay để cất hạ cánh thẳng đứng và bay trong không trung.
Nghĩa Dụng cụ cầm tay dùng để kẹp, uốn hoặc cắt dây kim loại.
Nghĩa Khoản tiền hoặc lợi ích đặc biệt được trả thêm ngoài lương hay thù lao thông thường.
Nghĩa Việc một giá trị nhỏ hơn không hoặc phép trừ; cũng chỉ bất lợi, tổn thất hay ảnh hưởng xấu.
Nghĩa Khăn dài quấn cổ để giữ ấm; cũng chỉ thiết bị giảm tiếng ống xả của ô tô v.v.