benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 124 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

アイデア

Cách đọc
アイデア
Từ loại
名詞

Nghĩa ý tưởng; sáng kiến

Xem chi tiết

アクセント

Cách đọc
アクセント
Từ loại
名詞

Nghĩa trọng âm; đặc điểm cao độ

Xem chi tiết

アンテナ

Cách đọc
アンテナ
Từ loại
名詞

Nghĩa ăng-ten; khả năng nhạy bắt thông tin

Xem chi tiết

イコール

Cách đọc
イコール
Từ loại
名詞・な形容詞相当

Nghĩa dấu bằng; bằng; đồng nhất với

Xem chi tiết

インキ

Cách đọc
インキ
Từ loại
名詞

Nghĩa mực, đặc biệt là mực dùng trong in ấn

Xem chi tiết

インタビュー

Cách đọc
インタビュー
Từ loại
名詞・サ変

Nghĩa phỏng vấn; cuộc phỏng vấn

Xem chi tiết

ウェイトレス

Cách đọc
ウェイトレス
Từ loại
名詞

Nghĩa nữ nhân viên phục vụ tại nhà hàng hoặc quán cà phê

Xem chi tiết

ウーマン

Cách đọc
ウーマン
Từ loại
名詞

Nghĩa phụ nữ, chủ yếu dùng trong từ ghép

Xem chi tiết

ウール

Cách đọc
ウール
Từ loại
名詞

Nghĩa len; sợi hoặc vải làm từ lông cừu

Xem chi tiết

エチケット

Cách đọc
エチケット
Từ loại
名詞

Nghĩa phép lịch sự; quy tắc ứng xử

Xem chi tiết

エプロン

Cách đọc
エプロン
Từ loại
名詞

Nghĩa tạp dề

Xem chi tiết

オイル

Cách đọc
オイル
Từ loại
名詞

Nghĩa dầu; dầu bôi trơn; dầu máy

Xem chi tiết

オルガン

Cách đọc
オルガン
Từ loại
名詞

Nghĩa đàn organ; đàn phong cầm

Xem chi tiết

オーケストラ

Cách đọc
オーケストラ
Từ loại
名詞

Nghĩa dàn nhạc giao hưởng; dàn nhạc

Xem chi tiết

オートメーション

Cách đọc
オートメーション
Từ loại
名詞

Nghĩa tự động hóa

Xem chi tiết

オーバーコート

Cách đọc
オーバーコート
Từ loại
名詞

Nghĩa áo khoác dài; áo choàng ngoài

Xem chi tiết

カセット

Cách đọc
カセット
Từ loại
名詞

Nghĩa băng cassette; hộp băng; băng trò chơi

Xem chi tiết

カバー

Cách đọc
カバー
Từ loại
名詞・他動詞(スル)

Nghĩa vỏ bọc; che phủ; bù đắp

Xem chi tiết

カラー

Cách đọc
カラー
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa màu sắc; nét riêng; phong cách

Xem chi tiết

かるた

Cách đọc
カルタ
Từ loại
名詞

Nghĩa bài karuta; trò chơi bài truyền thống Nhật Bản

Xem chi tiết

カロリー

Cách đọc
カロリー
Từ loại
名詞

Nghĩa calo; lượng năng lượng

Xem chi tiết

カーブ

Cách đọc
カーブ
Từ loại
名詞・自動詞(する)

Nghĩa khúc cua; đường cong; rẽ cong

Xem chi tiết

ガム

Cách đọc
ガム
Từ loại
名詞

Nghĩa kẹo cao su

Xem chi tiết

キャンパス

Cách đọc
キャンパス
Từ loại
名詞

Nghĩa khuôn viên đại học; cơ sở đại học

Xem chi tiết

ギャング

Cách đọc
ギャング
Từ loại
名詞

Nghĩa băng đảng; thành viên băng nhóm

Xem chi tiết

クリーニング

Cách đọc
クリーニング
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa giặt khô; dịch vụ giặt là

Xem chi tiết

クーラー

Cách đọc
クーラー
Từ loại
名詞

Nghĩa máy điều hòa; máy lạnh

Xem chi tiết

コック

Cách đọc
コック
Từ loại
名詞

Nghĩa đầu bếp

Xem chi tiết

コレクション

Cách đọc
コレクション
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa bộ sưu tập; việc sưu tầm

Xem chi tiết

コンクリート

Cách đọc
コンクリート
Từ loại
名詞

Nghĩa bê tông

Xem chi tiết

コンクール

Cách đọc
コンクール
Từ loại
名詞

Nghĩa cuộc thi; hội thi

Xem chi tiết

コンセント

Cách đọc
コンセント
Từ loại
名詞

Nghĩa ổ cắm điện

Xem chi tiết

コース

Cách đọc
コース
Từ loại
名詞

Nghĩa lộ trình; khóa học; suất ăn theo thực đơn; đường đua

Xem chi tiết

コーラス

Cách đọc
コーラス
Từ loại
名詞

Nghĩa hợp xướng; điệp khúc

Xem chi tiết

ゴム

Cách đọc
ゴム
Từ loại
名詞

Nghĩa cao su; dây chun; cục tẩy

Xem chi tiết

サラリーマン

Cách đọc
サラリーマン
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên hưởng lương; nhân viên công ty

Xem chi tiết

サンプル

Cách đọc
サンプル
Từ loại
名詞

Nghĩa mẫu; mẫu thử; mẫu vật

Xem chi tiết

サークル

Cách đọc
サークル
Từ loại
名詞

Nghĩa câu lạc bộ; nhóm cùng sở thích

Xem chi tiết

シャッター

Cách đọc
シャッター
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận điều chỉnh thời gian ánh sáng vào máy ảnh; cũng là cửa cuốn đóng lối vào cửa hàng hay gara.

Xem chi tiết

ショック

Cách đọc
ショック
Từ loại
名詞

Nghĩa cú sốc tinh thần mạnh do sự việc bất ngờ; cũng là va chạm vật lý.

Xem chi tiết

ショップ

Cách đọc
ショップ
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa hàng bán sản phẩm, thường dùng trong tên nhấn mạnh mặt hàng hoặc phong cách.

Xem chi tiết

シリーズ

Cách đọc
シリーズ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhóm tác phẩm hay sản phẩm được làm liên tiếp, có chung nội dung hoặc hình thức.

Xem chi tiết

シーズン

Cách đọc
シーズン
Từ loại
名詞

Nghĩa thời kỳ hoạt động thể thao, du lịch hay mặt hàng sôi động; một mùa của loạt tác phẩm.

Xem chi tiết

シーツ

Cách đọc
シーツ
Từ loại
名詞

Nghĩa tấm vải mỏng phủ nệm hoặc đệm; ga giường.

Xem chi tiết

ジャーナリスト

Cách đọc
ジャーナリスト
Từ loại
名詞

Nghĩa chuyên gia tác nghiệp cho báo, truyền hình, tạp chí và truyền sự thật tới xã hội; nhà báo.

Xem chi tiết

スカーフ

Cách đọc
スカーフ
Từ loại
名詞

Nghĩa phụ kiện vải tương đối mỏng, nhẹ quấn cổ hoặc đầu; khăn lụa.

Xem chi tiết

スクール

Cách đọc
スクール
Từ loại
名詞

Nghĩa trường học; lớp hoặc cơ sở tư nhân đào tạo một kỹ năng hay lĩnh vực cụ thể.

Xem chi tiết

スケジュール

Cách đọc
スケジュール
Từ loại
名詞

Nghĩa kế hoạch công việc hoặc sự kiện được sắp theo ngày giờ hay thứ tự; lịch trình.

Xem chi tiết

スタート

Cách đọc
スタート
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa sự bắt đầu một việc; xuất phát trong cuộc thi; cũng chỉ điểm xuất phát.

Xem chi tiết

スチュワーデス

Cách đọc
スチュワーデス
Từ loại
名詞

Nghĩa cách gọi trước đây dành cho nữ tiếp viên phục vụ, hướng dẫn và bảo đảm an toàn trên máy bay chở khách.

Xem chi tiết

ステージ

Cách đọc
ステージ
Từ loại
名詞

Nghĩa sân khấu biểu diễn âm nhạc, kịch; rộng hơn là giai đoạn, cục diện hoạt động hoặc màn chơi.

Xem chi tiết

ストッキング

Cách đọc
ストッキング
Từ loại
名詞

Nghĩa tất nữ dài, mỏng và co giãn che chân; trong tiếng Nhật thường còn chỉ quần tất.

Xem chi tiết

ストップ

Cách đọc
ストップ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa dừng vật đang chuyển động hoặc việc đang tiến hành; sự dừng lại.

Xem chi tiết

スピーカー

Cách đọc
スピーカー
Từ loại
名詞

Nghĩa thiết bị chuyển tín hiệu điện thành âm thanh; cũng là người nói hoặc diễn giả tại cuộc họp.

Xem chi tiết

スマート

Cách đọc
スマート
Từ loại
ナ形容詞

Nghĩa thanh lịch về dáng vẻ, trang phục; thon gọn; hoặc xử lý công việc khéo léo, gọn gàng.

Xem chi tiết

スライド

Cách đọc
スライド
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa một trang hình ảnh, tài liệu để chiếu hoặc trình bày; cũng là trượt vật và dời lịch.

Xem chi tiết

スリッパ

Cách đọc
スリッパ
Từ loại
名詞

Nghĩa dép nhẹ không có phần ôm gót, dùng trong nhà.

Xem chi tiết

セメント

Cách đọc
セメント
Từ loại
名詞

Nghĩa vật liệu xây dựng nung, nghiền từ đá vôi, đất sét; phản ứng với nước và đông cứng, dùng trong bê tông, vữa.

Xem chi tiết

センチ

Cách đọc
センチ
Từ loại
名詞

Nghĩa cách gọi tắt của xentimét; 1 xentimét bằng một phần trăm mét.

Xem chi tiết

ゼミ

Cách đọc
ゼミ
Từ loại
名詞

Nghĩa lớp chuyên đề đại học nơi nhóm ít sinh viên nghiên cứu, thảo luận chủ đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên; viết tắt seminar.

Xem chi tiết

タイア

Cách đọc
タイア
Từ loại
名詞

Nghĩa vòng cao su lắp ngoài bánh xe, giảm chấn từ mặt đường và hỗ trợ xe chạy; lốp.

Xem chi tiết

ダイアグラム

Cách đọc
ダイアグラム
Từ loại
名詞

Nghĩa sơ đồ biểu diễn trực quan thông tin, cấu trúc, quan hệ, quy trình bằng đường và hình.

Xem chi tiết

ダイヤモンド

Cách đọc
ダイヤモンド
Từ loại
名詞

Nghĩa tinh thể cacbon rất cứng, trong suốt dùng làm đá quý, dụng cụ mài; còn chỉ sân trong bóng chày và chất rô.

Xem chi tiết

ダイヤル

Cách đọc
ダイヤル
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa đĩa hoặc núm xoay để chọn số điện thoại, giá trị thiết bị và thao tác đó; mặt số.

Xem chi tiết

ダム

Cách đọc
ダム
Từ loại
名詞

Nghĩa công trình chắn sông tích nước để trị thủy, phát điện, cấp nước; đập.

Xem chi tiết

チップ

Cách đọc
チップ
Từ loại
名詞

Nghĩa số tiền nhỏ thêm ngoài phí để cảm ơn dịch vụ; tiền boa. Còn chỉ bộ phận đầu nhỏ như ngòi bút.

Xem chi tiết

チョーク

Cách đọc
チョーク
Từ loại
名詞

Nghĩa dụng cụ viết dạng thỏi làm từ vôi hoặc vật liệu tương tự, dùng viết, vẽ trên bảng; phấn.

Xem chi tiết

テニスコート

Cách đọc
テニスコート
Từ loại
名詞

Nghĩa sân hình chữ nhật có lưới, đường biên để thi đấu, tập quần vợt; sân tennis.

Xem chi tiết

テンポ

Cách đọc
テンポ
Từ loại
名詞

Nghĩa tốc độ biểu diễn âm nhạc; nghĩa rộng là tốc độ, nhịp tiến của công việc, hội thoại, đời sống.

Xem chi tiết

テーマ

Cách đọc
テーマ
Từ loại
名詞

Nghĩa chủ đề, đề tài được xử lý làm trung tâm trong bài viết, nghiên cứu, cuộc họp, tác phẩm.

Xem chi tiết

トレーニング

Cách đọc
トレーニング
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa luyện tập lặp lại có kế hoạch để nâng năng lực, kỹ thuật, thể lực.

Xem chi tiết

ナイロン

Cách đọc
ナイロン
Từ loại
名詞

Nghĩa Sợi tổng hợp bền, nhẹ, được dùng rộng rãi cho quần áo, túi, chỉ v.v.

Xem chi tiết

ナンバー

Cách đọc
ナンバー
Từ loại
名詞

Nghĩa Số được gắn để nhận diện hoặc sắp thứ tự, đặc biệt là số đăng ký hay biển số xe.

Xem chi tiết

ネジ

Cách đọc
ネジ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chi tiết kim loại dùng rãnh xoắn để siết hoặc cố định các bộ phận.

Xem chi tiết

ネックレス

Cách đọc
ネックレス
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ trang sức đeo quanh cổ.

Xem chi tiết

ハンドル

Cách đọc
ハンドル
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận tròn dùng để đổi hướng xe; cũng chỉ phần cầm tay để điều khiển máy móc hoặc dụng cụ.

Xem chi tiết

バイバイ

Cách đọc
バイバイ
Từ loại
感動詞・名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Lời chào tạm biệt thân mật dùng khi chia tay người quen gần gũi.

Xem chi tiết

バケツ

Cách đọc
バケツ
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật đựng sâu có quai, dùng để chứa và vận chuyển nước v.v.

Xem chi tiết

バック

Cách đọc
バック
Từ loại
名詞・スル動詞・自他動詞

Nghĩa Phía sau, mặt sau hoặc bối cảnh; cũng chỉ việc cho xe v.v. lùi lại hoặc hỗ trợ.

Xem chi tiết

バランス

Cách đọc
バランス
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Trạng thái trọng lượng, số lượng, tác dụng v.v. của nhiều yếu tố cân đối với nhau.

Xem chi tiết

バンド

Cách đọc
バンド
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhóm biểu diễn âm nhạc; cũng chỉ vật dạng dải dùng để siết hoặc bó đồ vật.

Xem chi tiết

パターン

Cách đọc
パターン
Từ loại
名詞

Nghĩa Kiểu, dạng thức hoặc cách diễn tiến nhất định lặp lại trong sự vật.

Xem chi tiết

パンツ

Cách đọc
パンツ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ lót mặc ở nửa dưới cơ thể; cũng chỉ loại quần che riêng từng chân.

Xem chi tiết

ビタミン

Cách đọc
ビタミン
Từ loại
名詞

Nghĩa Chất dinh dưỡng cơ thể cần với lượng nhỏ để hoạt động bình thường, chủ yếu được hấp thụ từ thức ăn.

Xem chi tiết

ビルディング

Cách đọc
ビルディング
Từ loại
名詞

Nghĩa Tòa nhà lớn nhiều tầng được xây bằng bê tông cốt thép, khung thép v.v.

Xem chi tiết

ピストル

Cách đọc
ピストル
Từ loại
名詞

Nghĩa Loại súng nhỏ được thiết kế để sử dụng bằng một tay.

Xem chi tiết

ファスナー

Cách đọc
ファスナー
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận đóng mở miệng quần áo, túi v.v. bằng cách khớp hai hàng răng vào nhau.

Xem chi tiết

フライパン

Cách đọc
フライパン
Từ loại
名詞

Nghĩa Dụng cụ nấu có đáy phẳng, lòng nông và tay cầm, dùng để rán hoặc xào.

Xem chi tiết

フリー

Cách đọc
フリー
Từ loại
名詞・ナ形容詞・ノ形容詞

Nghĩa Không có hạn chế hay ràng buộc; tùy ngữ cảnh có thể mang nghĩa miễn phí, hợp đồng tự do, cỡ dùng chung v.v.

Xem chi tiết

ブラウス

Cách đọc
ブラウス
Từ loại
名詞

Nghĩa Áo nhẹ giống sơ mi, chủ yếu dành cho phụ nữ mặc ở thân trên.

Xem chi tiết

ブラシ

Cách đọc
ブラシ
Từ loại
名詞

Nghĩa Dụng cụ bó lông hoặc sợi mảnh lại để chà sạch vết bẩn hoặc chải chỉnh.

Xem chi tiết

ブローチ

Cách đọc
ブローチ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phụ kiện trang trí có kim cài, gắn ở ngực áo v.v.

Xem chi tiết

プラットホーム

Cách đọc
プラットホーム
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi trong ga để hành khách lên xuống tàu; cũng chỉ nền tảng của hoạt động hoặc hệ thống.

Xem chi tiết

プリント

Cách đọc
プリント
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Việc in chữ, ảnh v.v.; cũng chỉ tờ giấy hoặc bức ảnh đã in.

Xem chi tiết

プログラム

Cách đọc
プログラム
Từ loại
名詞・スル動詞・他動詞

Nghĩa Lịch và nội dung của sự kiện hoặc chương trình phát sóng; cũng chỉ tập hợp lệnh khiến máy tính thực hiện xử lý.

Xem chi tiết

ヘリコプター

Cách đọc
ヘリコプター
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy bay dùng cánh quạt quay để cất hạ cánh thẳng đứng và bay trong không trung.

Xem chi tiết

ペンチ

Cách đọc
ペンチ
Từ loại
名詞

Nghĩa Dụng cụ cầm tay dùng để kẹp, uốn hoặc cắt dây kim loại.

Xem chi tiết

ボーナス

Cách đọc
ボーナス
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoản tiền hoặc lợi ích đặc biệt được trả thêm ngoài lương hay thù lao thông thường.

Xem chi tiết

マイナス

Cách đọc
マイナス
Từ loại
名詞・スル動詞・ノ形容詞

Nghĩa Việc một giá trị nhỏ hơn không hoặc phép trừ; cũng chỉ bất lợi, tổn thất hay ảnh hưởng xấu.

Xem chi tiết

マフラー

Cách đọc
マフラー
Từ loại
名詞

Nghĩa Khăn dài quấn cổ để giữ ấm; cũng chỉ thiết bị giảm tiếng ống xả của ô tô v.v.

Xem chi tiết