Nghĩa
một trang hình ảnh, tài liệu để chiếu hoặc trình bày; cũng là trượt vật và dời lịch.
Ví dụ
-
発表用のスライドに最新のグラフを追加した。
Tôi thêm biểu đồ mới nhất vào slide thuyết trình.
-
次のスライドには調査方法がまとめてある。
Slide tiếp theo tóm tắt phương pháp khảo sát.
-
画面を指で横にスライドすると写真が切り替わる。
Vuốt màn hình sang ngang bằng ngón tay thì ảnh sẽ đổi.
-
雨天の場合、催しを翌週へスライドする。
Nếu trời mưa, sự kiện sẽ được dời sang tuần sau.
Cách kết hợp thường dùng
-
スライドを作成する
tạo slide
-
次のスライド
slide tiếp theo
-
画面をスライドする
vuốt màn hình
-
日程を一週間スライドする
dời lịch một tuần
-
スライドを映す
chiếu slide
Điểm cần lưu ý khi dùng
Trong tài liệu thuyết trình, đây là một màn hình hoặc một trang. Ở nghĩa động tác, từ chỉ trượt ngang và mở rộng sang dời lịch về sau một khoảng tương ứng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「スライド」の意味として最も近いものを選んでください。
- 室内で履く、かかとのない軽い履物。
- 文字・絵・模様などを、版や機械を使って紙や布に印刷する。
- 互いに反対方向へ進んでそばを通り過ぎる。会えずに行き違う、考えが合わない意味にもなる。
- 投影・発表用の一枚の画像や資料、または物を滑らせて移動すること。予定をずらす意味でも使う。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 投影・発表用の一枚の画像や資料、または物を滑らせて移動すること。予定をずらす意味でも使う。
Giải thích: 「スライド」 thường dùng trong cụm 「スライドを作成する」(tạo slide).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
