benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「スライド」

Cách đọc
スライド
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa

một trang hình ảnh, tài liệu để chiếu hoặc trình bày; cũng là trượt vật và dời lịch.

Ví dụ

  1. 発表用のスライドに最新のグラフを追加した。

    Tôi thêm biểu đồ mới nhất vào slide thuyết trình.

  2. 次のスライドには調査方法がまとめてある。

    Slide tiếp theo tóm tắt phương pháp khảo sát.

  3. 画面を指で横にスライドすると写真が切り替わる。

    Vuốt màn hình sang ngang bằng ngón tay thì ảnh sẽ đổi.

  4. 雨天の場合、催しを翌週へスライドする。

    Nếu trời mưa, sự kiện sẽ được dời sang tuần sau.

Cách kết hợp thường dùng

  • スライドを作成する

    tạo slide

  • 次のスライド

    slide tiếp theo

  • 画面をスライドする

    vuốt màn hình

  • 日程を一週間スライドする

    dời lịch một tuần

  • スライドを映す

    chiếu slide

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong tài liệu thuyết trình, đây là một màn hình hoặc một trang. Ở nghĩa động tác, từ chỉ trượt ngang và mở rộng sang dời lịch về sau một khoảng tương ứng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「スライド」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 室内で履く、かかとのない軽い履物。
  2. 文字・絵・模様などを、版や機械を使って紙や布に印刷する。
  3. 互いに反対方向へ進んでそばを通り過ぎる。会えずに行き違う、考えが合わない意味にもなる。
  4. 投影・発表用の一枚の画像や資料、または物を滑らせて移動すること。予定をずらす意味でも使う。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 投影・発表用の一枚の画像や資料、または物を滑らせて移動すること。予定をずらす意味でも使う。

Giải thích: 「スライド」 thường dùng trong cụm 「スライドを作成する」(tạo slide).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2