benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「セメント」

Cách đọc
セメント
Từ loại
名詞

Nghĩa

vật liệu xây dựng nung, nghiền từ đá vôi, đất sét; phản ứng với nước và đông cứng, dùng trong bê tông, vữa.

Ví dụ

  1. 砂とセメントに水を加えてモルタルを作った。

    Trộn nước vào cát và xi măng để làm vữa.

  2. 職人が型にセメントを流し込んだ。

    Thợ đổ xi măng vào khuôn.

  3. 袋に入ったセメントは湿気を避けて保管する。

    Xi măng đóng bao phải bảo quản tránh ẩm.

  4. 古い壁のひびをセメントで埋めた。

    Tôi lấp vết nứt tường cũ bằng xi măng.

Cách kết hợp thường dùng

  • セメントを混ぜる

    trộn xi măng

  • セメントが固まる

    xi măng đông cứng

  • セメントを流し込む

    đổ xi măng vào

  • セメント袋

    bao xi măng

  • セメントで埋める

    lấp bằng xi măng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chỉ bản thân chất kết dính dạng bột. Xi măng trộn cát, sỏi, nước thành bê tông; trộn cát và nước thành vữa, không phải cùng một thứ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「セメント」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 演劇・映画などで登場人物が話す言葉。また、実際の発言や決まり文句。
  2. 容器や管の口をふさぐ部品。水・ガスなどの流れを開閉する器具もいう。
  3. 石灰石や粘土などを焼いて粉にした建築材料。水と反応して固まり、コンクリートやモルタルに使う。
  4. 細い骨を要にして紙や布を張り、折り畳めるようにした手持ちのあおぐ道具。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 石灰石や粘土などを焼いて粉にした建築材料。水と反応して固まり、コンクリートやモルタルに使う。

Giải thích: 「セメント」 thường dùng trong cụm 「セメントを混ぜる」(trộn xi măng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2