benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「アンテナ」

Cách đọc
アンテナ
Từ loại
名詞

Nghĩa

ăng-ten; khả năng nhạy bắt thông tin

Ví dụ

  1. 屋根のアンテナが曲がり、テレビの映像が乱れた。

    Ăng-ten trên mái bị cong làm hình ảnh tivi nhiễu.

  2. ラジオのアンテナを伸ばすと、音がはっきりした。

    Kéo dài ăng-ten radio ra thì âm thanh rõ hơn.

  3. 若者の流行にアンテナを張り、商品企画に生かす。

    Chúng tôi nhạy bén nắm bắt xu hướng giới trẻ để áp dụng vào kế hoạch sản phẩm.

  4. 山頂には通信のための大きなアンテナが立っている。

    Trên đỉnh núi có một ăng-ten lớn phục vụ liên lạc.

Cách kết hợp thường dùng

  • アンテナを立てる

    dựng ăng-ten

  • アンテナを伸ばす

    kéo dài ăng-ten

  • 受信アンテナ

    ăng-ten thu

  • アンテナを張る

    nhạy bén thu thập thông tin

  • アンテナの感度

    độ nhạy ăng-ten

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là danh từ chỉ thiết bị thu phát sóng. Cụm “giăng ăng-ten với thông tin” là ẩn dụ cho việc chủ động, nhạy bén thu thập thay đổi và đề tài, khác với dựng ăng-ten thật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「アンテナ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 電波を送信または受信する装置。比喩的に情報を敏感に捉える力。
  2. 命令してある行動をさせる。また、悪事などを目上の人に告げる。
  3. 医学の研究・教育・診療に携わる人々から成る社会や分野。
  4. 仕事や緊張を一時やめて、気分を休めること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 電波を送信または受信する装置。比喩的に情報を敏感に捉える力。

Giải thích: 「アンテナ」 thường dùng trong cụm 「アンテナを立てる」(dựng ăng-ten).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2