benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「コレクション」

Cách đọc
コレクション
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa

bộ sưu tập; việc sưu tầm

Ví dụ

  1. 祖父の切手コレクションを見せてもらった。

    Tôi được xem bộ sưu tập tem của ông.

  2. 美術館は貴重な絵画のコレクションを所蔵している。

    Bảo tàng sở hữu bộ sưu tập tranh quý.

  3. 旅先で集めた石をコレクションしている。

    Tôi sưu tầm những viên đá nhặt trong các chuyến đi.

  4. 春の新作コレクションが発表された。

    Bộ sưu tập mới mùa xuân đã được giới thiệu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 切手のコレクション

    bộ sưu tập tem

  • コレクションを集める

    xây dựng bộ sưu tập

  • 豊富なコレクション

    bộ sưu tập phong phú

  • 新作コレクション

    bộ sưu tập mới

  • コレクションを展示する

    trưng bày bộ sưu tập

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ nhóm đồ vật được sưu tầm theo cùng loại, mục đích và cả hành vi sưu tầm. Trong thời trang, nó còn chỉ loạt thiết kế của một mùa. “収集” là từ chung về hành vi thu thập, còn “コレクション” nhấn mạnh bộ hiện vật hoàn chỉnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「コレクション」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 丸い物などを回転させながら移動させる。また、物を倒して横にする。
  2. 物が回転しながら移動する。また、倒れて横になる、無造作に置かれている。
  3. 趣味・研究などのために集めた品々。また、それらを集めること。
  4. セメント・砂・砂利・水を混ぜ、固めた建築材料。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 趣味・研究などのために集めた品々。また、それらを集めること。

Giải thích: 「コレクション」 thường dùng trong cụm 「切手のコレクション」(bộ sưu tập tem).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2