benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ゼミ」

Cách đọc
ゼミ
Từ loại
名詞

Nghĩa

lớp chuyên đề đại học nơi nhóm ít sinh viên nghiên cứu, thảo luận chủ đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên; viết tắt seminar.

Ví dụ

  1. 三年生から国際経済のゼミに所属している。

    Từ năm ba tôi tham gia seminar kinh tế quốc tế.

  2. 来週のゼミで卒業論文の計画を発表する。

    Tôi sẽ trình bày kế hoạch luận văn ở buổi seminar tuần sau.

  3. 少人数のゼミでは学生同士の議論が活発だ。

    Trong seminar ít người, sinh viên thảo luận sôi nổi.

  4. 担当教授に相談して希望するゼミを選んだ。

    Tôi trao đổi với giáo sư rồi chọn seminar mong muốn.

Cách kết hợp thường dùng

  • ゼミに所属する

    tham gia seminar

  • ゼミで発表する

    trình bày trong seminar

  • ゼミを選ぶ

    chọn seminar

  • 少人数のゼミ

    seminar ít người

  • ゼミの担当教授

    giáo sư phụ trách seminar

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ở đại học Nhật, lớp ít người, có tính tham gia hơn bài giảng và còn chỉ quan hệ thuộc phòng nghiên cứu, giảng viên. “セミナー” dùng cả hội thảo chung; “ゼミ” đặc biệt mạnh nghĩa lớp đại học.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ゼミ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 大学で少人数の学生が指導教員の下、特定テーマを研究・討論する演習授業。セミナーの略。
  2. 前と後、ある出来事の前後の時期。数値の後ではおよその範囲、また順序が入れ替わること。
  3. ある作家・分野・作品群のすべてを集め、複数巻などにまとめた出版物。
  4. ある範囲に含まれる事柄の全部、またはその範囲のどの部分にも共通すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 大学で少人数の学生が指導教員の下、特定テーマを研究・討論する演習授業。セミナーの略。

Giải thích: 「ゼミ」 thường dùng trong cụm 「ゼミに所属する」(tham gia seminar).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2