benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「センチ」

Cách đọc
センチ
Từ loại
名詞

Nghĩa

cách gọi tắt của xentimét; 1 xentimét bằng một phần trăm mét.

Ví dụ

  1. 机の幅を測ると八十センチあった。

    Chiều rộng bàn đo được là tám mươi xentimét.

  2. 裾をあと三センチ短くしてください。

    Hãy rút gấu ngắn thêm ba xentimét.

  3. この水槽の深さは約五十センチです。

    Bể nước này sâu khoảng năm mươi xentimét.

  4. 棚を壁から五センチ離して設置した。

    Tôi lắp chiếc kệ cách tường năm xentimét.

Cách kết hợp thường dùng

  • 十センチの長さ

    chiều dài mười xentimét

  • 数センチずれる

    lệch vài xentimét

  • センチ単位で測る

    đo theo đơn vị xentimét

  • 一センチ刻み

    mỗi nấc một xentimét

  • 五センチ離す

    để cách năm xentimét

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đứng sau con số, từ này là cách nói tắt thông dụng của “センチメートル”, ký hiệu đơn vị là cm, như rút ngắn ba xentimét hoặc đo theo đơn vị xentimét. “センチな” chỉ vẻ đa cảm là một nghĩa khác và cần được phân biệt.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「センチ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 商品・活動・考えなどを広く知らせ、関心や支持を得ようとすること。広告や広報。
  2. 列・集団・競争などの一番前。人々を率いて進む位置。
  3. 長さの単位センチメートルの略。1センチメートルは100分の1メートル。
  4. 顔を水や洗浄料で洗うこと。ホテルなどでは洗面設備・場所を表す複合語にもなる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 長さの単位センチメートルの略。1センチメートルは100分の1メートル。

Giải thích: 「センチ」 thường dùng trong cụm 「十センチの長さ」(chiều dài mười xentimét).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2