疑う
Nghĩa Nghi ngờ; không tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Nghi ngờ; không tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.
Nghĩa Tin chắc, mặc định; tin mạnh đến mức khó nghĩ đến khả năng khác.
Nghĩa Quan tâm, thấu hiểu; nghĩ đến cảm xúc hoặc lập trường của người khác.
Nghĩa Đi cùng, hộ tống; ở bên cạnh để chăm sóc hoặc giúp đỡ.
Nghĩa Động viên; dùng lời nói hoặc thái độ để giúp người khác có thêm sức mạnh.
Nghĩa Sự tụ họp, buổi gặp mặt; người hoặc vật tập trung tại một nơi.
Nghĩa Ấn tượng; cảm giác còn lại trong lòng sau khi nhìn hoặc nghe điều gì.
Nghĩa Sự nghi ngờ; cảm giác không thể tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.
Nghĩa Câu hỏi, nghi vấn; điểm chưa hiểu hoặc chưa thể chấp nhận là đúng.
Nghĩa Bạn thân; người bạn rất thân thiết và tin cậy sâu sắc.
Nghĩa Lời đùa, chuyện đùa; lời nói hoặc hành động không nghiêm túc để gây cười hoặc trêu nhẹ.
Nghĩa Tính cách; khuynh hướng suy nghĩ, cảm nhận và hành động của người hoặc sự vật.
Nghĩa Thái độ; cách nói, hành động hoặc tư thế thể hiện cảm xúc với người hay sự việc.
Nghĩa Người quen; người mình biết mặt hoặc tên và có chút liên hệ.
Nghĩa Bạn đồng hành, đồng đội; những người cùng mục đích, công việc hoặc vị trí.
Nghĩa Biểu cảm; cảm xúc hoặc trạng thái hiện trên khuôn mặt.
Nghĩa Lễ nghi, phép lịch sự; cách cư xử đúng mực khi tiếp xúc với người khác.
Nghĩa Xuất hiện, hiện ra; thứ không thấy hoặc bị ẩn trở nên thấy được.
Nghĩa Diễn đạt lại; nói cùng nội dung bằng cách khác.
Nghĩa Chấp nhận, tiếp nhận; thừa nhận và đón nhận ý kiến, yêu cầu hoặc tình huống.
Nghĩa Tiếp nhận; chính thức nhận đơn đăng ký, yêu cầu, tư vấn hoặc đơn hàng.
Nghĩa Bán hết; hàng hóa đã bán hết không còn lại.
Nghĩa Đuổi theo; đi sau để bắt kịp người hoặc vật đi trước.
Nghĩa Muộn, chậm trễ; xảy ra sau thời gian hoặc tiến độ dự kiến.
Nghĩa Thay đổi; làm trạng thái, nội dung hoặc hình thức khác trước.
Nghĩa Lắp ráp, cấu thành; ghép các bộ phận hoặc yếu tố thành một cấu trúc.
Nghĩa Xác nhận, kiểm tra; xem điều gì có thật hoặc đúng không.
Nghĩa Dùng phân biệt; chọn dùng nhiều thứ khác nhau theo mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Hỏi, liên hệ hỏi; hỏi người hoặc nơi liên quan để xác nhận điều chưa rõ.
Nghĩa Đi ngang qua, vượt qua; đi qua một nơi rồi tiếp tục đi tiếp.
Nghĩa Cầm lên; cũng có nghĩa là nêu ra/xử lý như chủ đề hoặc vấn đề.
Nghĩa Thay thế, đổi; bỏ cái cũ hoặc cái khác ra và thay bằng cái mới/khác.
Nghĩa Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.
Nghĩa Ngước nhìn; nhìn từ dưới lên trên.
Nghĩa Tìm thấy, phát hiện; thấy đồ vật, người hoặc sự thật chưa nhận ra.
Nghĩa Nâng lên, nhấc lên; cũng có nghĩa là khen ngợi, tâng bốc ai đó.
Nghĩa Tìm kiếm, yêu cầu; cố có được điều cần/muốn hoặc yêu cầu người khác.
Nghĩa Biểu thị, diễn đạt; thể hiện suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý nghĩa bằng lời hay hình thức.
Nghĩa Đi loanh quanh, đi khắp nơi; không ở một chỗ mà đi nhiều nơi.
Nghĩa Nói lại, cãi lại; đáp trả hoặc phản bác lời người khác.
Nghĩa Bắt đầu bán, tung ra thị trường; bắt đầu bán một sản phẩm.
Nghĩa Vượt qua; đi từ phía sau rồi vượt lên trước người hoặc vật khác.
Nghĩa Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.
Nghĩa Buồn chán, suy sụp; cũng chỉ số lượng hoặc tình trạng giảm xuống.
Nghĩa Nhớ ra, nhớ lại; điều đã quên hoặc chuyện quá khứ hiện lên trong đầu.
Nghĩa Nghĩ ra, nảy ra; ý tưởng hoặc phương án đột nhiên xuất hiện trong đầu.
Nghĩa Viết lại, sửa viết lại; chỉnh sửa rồi viết lại thứ đã viết.
Nghĩa Hỏi lại, nghe hỏi lại; hỏi thêm một lần vì chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu.
Nghĩa Giúp đỡ lẫn nhau; hai bên cùng giúp nhau.
Nghĩa Đứng dậy; cũng có nghĩa là bắt đầu hành động hoặc vùng lên.
Nghĩa Dừng lại; đang đi thì đứng lại.
Nghĩa Dùng hết; sử dụng toàn bộ đến khi không còn lại.
Nghĩa Giao tiếp, đi cùng; cũng có nghĩa là hẹn hò như người yêu.
Nghĩa Được truyền đạt, được hiểu; thông tin, cảm xúc hoặc ý nghĩa đến với người khác.
Nghĩa Hoàn thành, làm xong; thứ đang làm trở thành trạng thái hoàn tất.
Nghĩa Nhảy vào, lao vào; vào bên trong một cách mạnh, hoặc nhảy xuống nước.
Nghĩa Lao ra, bật ra; đi ra ngoài hoặc nhô ra một cách đột ngột.
Nghĩa Bắt tay nghiêm túc, nỗ lực xử lý; đối mặt với vấn đề hoặc công việc một cách nghiêm túc.
Nghĩa Hủy bỏ, rút lại; làm cho quyết định hoặc lời đã nói trở thành không còn hiệu lực.
Nghĩa Bắt đầu chạy, chạy vụt đi; đột nhiên bắt đầu chạy.
Nghĩa Trao đổi, thảo luận; nhiều người cùng nêu ý kiến và bàn bạc.
Nghĩa Quay lại; dừng giữa chừng và trở về đường hoặc nơi ban đầu.
Nghĩa Rút ra, lấy ra; cũng chỉ khơi gợi năng lực hoặc thông tin.
Nghĩa Chuyển nhà; chuyển nơi ở sang chỗ khác.
Nghĩa Ngoảnh lại; cũng có nghĩa là nhìn lại, hồi tưởng chuyện quá khứ.
Nghĩa Kịp, kịp thời; không trễ so với giờ hoặc hạn định.
Nghĩa Nhìn xuống; nhìn từ nơi cao xuống phía dưới.
Nghĩa Được tìm thấy, bị phát hiện; thứ đang tìm hoặc bị giấu được phát hiện.
Nghĩa Xem lại, kiểm tra lại; cũng có nghĩa đánh giá lại.
Nghĩa Dõi theo, trông nom; không can thiệp ngay mà chú ý đến sự an toàn hoặc trưởng thành.
Nghĩa Mang về; cầm đồ về nơi khác, đặc biệt là nhà hoặc công ty.
Nghĩa Mang vào, đưa vào; đem đồ vật hoặc vấn đề đến một nơi/người khác.
Nghĩa Mang ra ngoài; cũng có nghĩa là nêu ra chủ đề hoặc đề xuất.
Nghĩa Làm lại; thực hiện lại việc đã làm từ đầu hoặc từ một đoạn nào đó.
Nghĩa Thô, sơ sài; không mịn hoặc không tỉ mỉ, còn đại khái.
Nghĩa Thoải mái, dễ chịu; khiến người ta thấy dễ sống hoặc dễ ở.
Nghĩa Tươi, mới mẻ; thực phẩm còn tươi, hoặc cảm giác mới và thú vị.
Nghĩa Sạch sẽ, vệ sinh; không bẩn và đảm bảo vệ sinh.
Nghĩa Bất tiện; khó dùng hoặc phải tốn công để đạt mục đích.
Nghĩa Lãng phí, vô ích; thời gian, tiền bạc hoặc công sức không được dùng hiệu quả.
Nghĩa Miễn phí; không cần trả tiền.
Nghĩa Có phí, phải trả tiền; cần phí để sử dụng hoặc nhận dịch vụ.
Nghĩa Dư, thừa; nhiều hơn mức cần thiết nên còn lại.
Nghĩa Hủy hợp đồng, chấm dứt dịch vụ; dừng hợp đồng giữa chừng.
Nghĩa Điền vào; viết chữ hoặc số vào mẫu giấy hay ô được chỉ định.
Nghĩa Cấp phát, chi trả; tổ chức cung cấp đồ cần thiết hoặc tiền.
Nghĩa Yêu cầu, đòi thanh toán; yêu cầu đối phương trả tiền, quyền lợi hoặc xử lý việc cần.
Nghĩa Tiết kiệm; tránh lãng phí tiền bạc, thời gian hoặc tài nguyên.
Nghĩa Tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm; để dành tiền hoặc số tiền đã để dành.
Nghĩa Việc chuyển nhà; chuyển nơi ở sang địa điểm khác.
Nghĩa Thiếu, không đủ; không đạt lượng hoặc mức cần thiết.
Nghĩa Nhận tiền, xác nhận đã thu; đặc biệt là ghi nhận làm chứng từ đã nhận tiền.
Nghĩa Gửi, giao phó; tạm giao đồ vật hoặc người cho nơi/người khác giữ.
Nghĩa Thay, đổi; thay thứ đang có bằng thứ khác.
Nghĩa Dọn dẹp, sắp xếp; cũng có nghĩa là xử lý xong công việc hoặc vấn đề.
Nghĩa Vứt bỏ, bỏ đi; xử lý thứ không cần nữa như rác.
Nghĩa Làm xong, hoàn tất; kết thúc việc cần làm hoặc thủ tục.
Nghĩa Cháy; cũng chỉ cảm xúc hoặc nhiệt huyết dâng cao.
Nghĩa Được dọn xong, được giải quyết; đồ đạc gọn lại hoặc việc/vấn đề kết thúc.
Nghĩa Được thay, thay phiên; một thứ/người được thay bằng thứ/người khác.