benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「取り消す」

Cách đọc
とりけす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Hủy bỏ, rút lại; làm cho quyết định hoặc lời đã nói trở thành không còn hiệu lực.

Giải thích

Dùng khi hủy lịch hẹn, đơn đặt hoặc rút lại lời nói.

Ví dụ

  1. 予定が変わったため、ホテルの予約を取り消した。

    Vì kế hoạch thay đổi, tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

  2. 誤解を招く表現だったので、先ほどの発言を取り消します。

    Vì cách diễn đạt vừa rồi dễ gây hiểu lầm, tôi xin rút lại phát biểu đó.

  3. 数量を間違えて入力し、確定した注文をすぐに取り消した。

    Tôi nhập sai số lượng nên lập tức hủy đơn hàng đã xác nhận.

Cách kết hợp thường dùng

  • 予約を取り消す

    hủy đặt chỗ

  • 注文を取り消す

    hủy đơn hàng

  • 発言を取り消す

    rút lại phát biểu

  • 決定を取り消す

    hủy bỏ quyết định

Từ dễ nhầm lẫn

取り消す vs 削除する

“Torikesu” là làm mất hiệu lực của đặt chỗ, đơn hàng, phát biểu hay quyết định đã được xác lập; “sakujo suru” là xóa chữ, dữ liệu hoặc mục khỏi vật hay màn hình.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng để làm mất hiệu lực của đặt chỗ, đơn hàng, quyết định đã có hoặc lời đã nói. Tùy đối tượng mà dịch là hủy bỏ hoặc rút lại.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「とりけす」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 落ち込む
  2. 思い出す
  3. 取り消す
  4. 思いつく
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 取り消す

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「とりけす」 là 「取り消す」. Nghĩa là “Hủy bỏ, rút lại; làm cho quyết định hoặc lời đã nói trở thành không còn hiệu lực.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3