benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「解約」

Cách đọc
かいやく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Hủy hợp đồng, chấm dứt dịch vụ; dừng hợp đồng giữa chừng.

Giải thích

Dùng khi kết thúc hợp đồng hoặc dịch vụ chính thức, như hủy bảo hiểm hay thuê bao điện thoại.

Ví dụ

  1. 動画配信サービスを更新日前に解約したので、翌月の料金は発生しなかった。

    Tôi đã hủy dịch vụ phát video trước ngày gia hạn nên không phát sinh phí tháng sau.

  2. 保険を途中で解約すると、手数料がかかる場合があります。

    Nếu chấm dứt hợp đồng bảo hiểm giữa chừng, có trường hợp phải trả phí thủ tục.

  3. 携帯電話の契約を解約するため、本人確認書類を持って店へ行った。

    Để chấm dứt hợp đồng điện thoại, tôi mang giấy tờ tùy thân đến cửa hàng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 契約を解約する

    chấm dứt hợp đồng

  • 保険を解約する

    hủy hợp đồng bảo hiểm

  • 定期購読を解約する

    hủy đăng ký định kỳ

  • 解約手続きを行う

    làm thủ tục chấm dứt hợp đồng

Từ dễ nhầm lẫn

解約 vs キャンセル

「解約」 dùng để chấm dứt hợp đồng đã có hiệu lực hoặc dịch vụ đang tiếp diễn; 「キャンセル」 dùng rộng khi hủy đặt chỗ, đơn hàng hay kế hoạch trước khi thực hiện và không nhất thiết có quan hệ hợp đồng chính thức.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng khi chấm dứt giữa chừng hợp đồng chính thức kéo dài một thời gian như bảo hiểm, viễn thông hoặc đăng ký định kỳ. Việc này thường kèm ngày chấm dứt, thời hạn báo trước và phí thủ tục, khác với hủy một lần đặt chỗ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

日常生活で予定や様子を話す場面です。文全体の意味に合う語を( )に入れてください。 ヒント: 「保険をこの語する」「スマホ契約をこの語する」のように、正式な契約やサービスを終える… この説明に合う語はどれですか。

  1. 不足
  2. 領収
  3. 記入
  4. 解約
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 解約

Giải thích: Đáp án đúng là 「解約」. Từ này có nghĩa là “Hủy hợp đồng, chấm dứt dịch vụ; dừng hợp đồng giữa chừng.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3