鋭い
Nghĩa Sắc, bén; cũng chỉ giác quan, khả năng quan sát hoặc phán đoán nhạy bén.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Sắc, bén; cũng chỉ giác quan, khả năng quan sát hoặc phán đoán nhạy bén.
Nghĩa Cùn, chậm; cũng chỉ cảm giác, phản ứng hoặc khả năng hiểu không nhạy.
Nghĩa Bằng nhau; không có khác biệt về số lượng, giá trị hoặc tính chất.
Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; ít có chỗ để nghi ngờ.
Nghĩa Mới, mới mẻ; chỉ trạng thái hoặc giai đoạn khác trước, cũng có thể là bắt đầu lại.
Nghĩa Thông thường, phổ biến; áp dụng rộng rãi, không phải trường hợp đặc biệt.
Nghĩa Có thể; có khả năng thực hiện hoặc xảy ra.
Nghĩa Cơ bản; thuộc phần nền tảng hoặc cốt lõi của sự việc.
Nghĩa Cụ thể; nội dung rõ và có thể nêu bằng hình thức hoặc ví dụ thực tế.
Nghĩa Tự nhiên; không gượng ép, không trái với trạng thái vốn có.
Nghĩa Chính xác; không có sai sót hoặc lệch lạc.
Nghĩa Chắc chắn, đáng tin; cũng dùng khi nhớ không hoàn toàn nhưng nghĩ là vậy.
Nghĩa Đơn giản; cấu trúc hoặc nội dung không phức tạp, dễ hiểu.
Nghĩa Thích hợp, phù hợp; đúng với mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Cần thiết; không thể thiếu để đạt mục đích.
Nghĩa Phức tạp; nhiều yếu tố đan xen nên khó hiểu đơn giản.
Nghĩa Không cần thiết; không cần dùng hoặc không cần làm.
Nghĩa Hiệu quả, có hiệu lực; cũng chỉ quy định hoặc thời hạn còn hiệu lực.
Nghĩa Duy trì; giữ nguyên trạng thái hiện tại.
Nghĩa Ảnh hưởng; việc một sự việc tác động làm thay đổi sự việc khác.
Nghĩa Bắt đầu; khởi động một việc hoặc việc gì bắt đầu diễn ra.
Nghĩa Quan hệ, sự liên hệ; có mối quan hệ hoặc sự liên quan giữa người hay sự việc.
Nghĩa Hoàn thành; việc đang làm được làm xong đến cuối.
Nghĩa Liên quan; có mối quan hệ giữa sự việc này và sự việc khác.
Nghĩa Chung; nhiều sự vật có cùng tính chất hoặc điều kiện.
Nghĩa Quyết định; chốt điều còn phân vân hoặc chưa được định.
Nghĩa Giảm; số lượng hoặc mức độ ít hơn trước.
Nghĩa Nâng cao, cải thiện; năng lực, chất lượng hoặc mức độ tốt hơn trước.
Nghĩa Thất bại; không diễn ra tốt như mục tiêu mong muốn.
Nghĩa Tiến bộ; sự việc tốt hơn trước, năng lực hoặc kỹ thuật được nâng cao.
Nghĩa Thành công; đạt kết quả tốt đúng mục tiêu.
Nghĩa Lựa chọn; chọn một hoặc vài thứ từ nhiều khả năng.
Nghĩa Tăng; số lượng hoặc mức độ nhiều hơn trước.
Nghĩa Giảm sút, hạ thấp; mức độ, chất lượng hoặc năng lực thấp hơn trước.
Nghĩa Phù hợp, thích hợp; đúng với điều kiện, mục đích hoặc tình huống.
Nghĩa Thích nghi; điều chỉnh để phù hợp với môi trường hoặc điều kiện mới.
Nghĩa Phát triển; sự việc trở nên lớn hơn, tiến bộ hơn hoặc hoàn thiện hơn.
Nghĩa Phán đoán, đánh giá; dựa vào thông tin hoặc tình huống để quyết định đúng sai, tốt xấu.
Nghĩa So sánh; đặt hai hay nhiều thứ cạnh nhau để xem điểm khác và điểm chung.
Nghĩa Thay đổi; trạng thái, hình dạng hoặc tính chất khác trước.
Nghĩa Ngăn chặn, phòng tránh; làm để điều xấu không xảy ra.
Nghĩa Áp dụng, gán vào; dùng quy tắc, điều kiện hoặc ví dụ cho một trường hợp.
Nghĩa Thiếu, khuyết; thiếu một phần cần thiết nên không hoàn chỉnh.
Nghĩa Kết hợp; đặt nhiều thứ với nhau để tạo thành một chỉnh thể hoặc dạng mới.
Nghĩa Thêm vào; bổ sung thứ khác vào cái đã có.
Nghĩa Nối, kết nối; làm cho những thứ rời nhau liên kết với nhau.
Nghĩa Bị rời ra, lệch khỏi; thứ đang gắn bị tuột hoặc lệch khỏi dự định/tiêu chuẩn.
Nghĩa Đầy, tràn ngập; đầy lên hoặc cảm xúc/bầu không khí lan khắp.
Nghĩa Chia ra, tách ra; một thứ thành nhiều phần hoặc ý kiến khác nhau.
Nghĩa Chia, phân phát; tách một thứ thành nhiều phần hoặc chia cho người khác.
Nghĩa Trúng, chạm vào; cũng chỉ dự đoán hoặc câu trả lời đúng.
Nghĩa Phù hợp, áp dụng được; đúng với điều kiện, quy tắc hoặc lời giải thích.
Nghĩa Bỏ sót, không làm điều cần thiết.
Nghĩa Giới hạn; cũng có nghĩa là “tốt nhất là...” trong một số cách nói.
Nghĩa Đưa vào, tích hợp; thêm vào như một phần của toàn bộ hệ thống.
Nghĩa Khác nhau; hai hay nhiều thứ không giống nhau.
Nghĩa Chỉ ra, thể hiện; làm cho người khác hiểu ý, hướng hoặc bằng chứng.
Nghĩa Giữ, duy trì; làm cho trạng thái tiếp tục không thay đổi.
Nghĩa Kết nối, liên quan; có mối liên hệ hoặc sự tiếp nối giữa các thứ.
Nghĩa Loại trừ, bỏ ra; không đưa một thứ vào phạm vi.
Nghĩa Bao gồm, chứa; có một thứ bên trong hoặc trong phạm vi.
Nghĩa Đáp ứng, làm đầy; phù hợp điều kiện/tiêu chuẩn hoặc làm cho đầy.
Nghĩa Giá trị; mức độ quan trọng hoặc hữu ích của sự vật.
Nghĩa Khả năng; mức độ có thể xảy ra hoặc thực hiện.
Nghĩa Tiêu chuẩn, chuẩn mực; căn cứ để phán đoán, so sánh hoặc đánh giá.
Nghĩa Cơ bản, nền tảng; phần quan trọng làm nền cho sự việc.
Nghĩa Điểm chung; phần giống nhau giữa nhiều sự vật.
Nghĩa Kết luận; phán đoán cuối cùng sau khi suy nghĩ hoặc thảo luận.
Nghĩa Hiệu quả, tác dụng; kết quả hoặc tác động do hành động/phương pháp tạo ra.
Nghĩa Phương tiện, cách thức; phương pháp dùng để đạt mục đích.
Nghĩa Tình hình, hoàn cảnh; trạng thái hiện tại của sự việc.
Nghĩa Trạng thái; tình trạng của người hoặc vật tại một thời điểm.
Nghĩa Tính chất; đặc điểm hoặc khuynh hướng vốn có của người/vật.
Nghĩa Toàn thể, tổng thể; tất cả chứ không phải một phần.
Nghĩa Đối tượng; người hoặc sự việc mà hành động, khảo sát hoặc giải thích hướng tới.
Nghĩa Đặc trưng, đặc điểm; tính chất nổi bật so với cái khác.
Nghĩa Nội dung; những điều được chứa trong văn bản, lời nói hoặc sự việc.
Nghĩa Tính cần thiết; lý do hoặc tính chất khiến điều gì cần thiết.
Nghĩa Phần; một phần trong toàn thể được chia ra.
Nghĩa Mục đích; điều muốn đạt được khi làm việc gì.
Nghĩa Vai trò; chức năng hoặc nhiệm vụ mà người/vật đảm nhận.
Nghĩa Mọi, tất cả các; bao gồm mọi loại có thể nghĩ tới.
Nghĩa Chính, chủ yếu; quan trọng và trung tâm trong nhiều thứ.
Nghĩa Vẫn như trước; trạng thái tiếp tục giống như trước đây.
Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; có thể thấy hoặc hiểu rõ là như vậy.
Nghĩa Bất ngờ, không ngờ; khác với điều dự đoán.
Nghĩa Ngoài dự đoán; hơn hoặc khác so với nghĩ ban đầu.
Nghĩa Sớm muộn, một lúc nào đó; chưa rõ thời điểm nhưng trong tương lai.
Nghĩa Từng cái một, từng việc một; thường có sắc thái phiền phức vì quá chi tiết.
Nghĩa Tạm thời, dù chưa hoàn hảo nhưng đã làm ở mức tối thiểu.
Nghĩa Tạm thời; chỉ trong một khoảng thời gian ngắn, không kéo dài.
Nghĩa Một lần, cùng lúc; làm gộp lại trong một lần chứ không chia ra.
Nghĩa Đồng loạt, cùng lúc; nhiều người hoặc vật cùng hành động một lúc.
Nghĩa Tạm, trước hết; làm một lần hoặc tạm dừng ở giữa quá trình.
Nghĩa Có thể nói là, nói cách khác; dùng để diễn đạt bằng ví dụ hoặc cách nói dễ hiểu hơn.
Nghĩa Lỡ, sơ ý; do thiếu chú ý nên quên hoặc làm sai.
Nghĩa Có lẽ, chắc là; diễn tả suy đoán khá có khả năng nhưng chưa hoàn toàn chắc.
Nghĩa Lẫn nhau, với nhau; hai bên hoặc nhiều bên cùng làm điều tương tự với bên kia.
Nghĩa Khoảng, xấp xỉ; mức độ đại khái không tính chi tiết nhỏ.
Nghĩa Ngược lại, trái lại; kết quả khác hoặc ngược với dự đoán.