benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「持ち帰る」

Cách đọc
もちかえる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Mang về; cầm đồ về nơi khác, đặc biệt là nhà hoặc công ty.

Giải thích

Dùng với đồ vật, hoặc trong họp nghĩa là mang vấn đề về công ty để xem xét lại.

Ví dụ

  1. レストランで食べきれなかったケーキを持ち帰った。

    Tôi đã mang phần bánh không ăn hết ở nhà hàng về.

  2. 会議では結論を出さず、各部署に課題を持ち帰って検討することになった。

    Cuộc họp chưa đưa ra kết luận mà quyết định để mỗi bộ phận mang vấn đề về xem xét.

  3. 図書館の本を誤って家に持ち帰らないよう、机の上を確認した。

    Tôi kiểm tra mặt bàn để không vô tình mang sách của thư viện về nhà.

Cách kết hợp thường dùng

  • 資料を持ち帰る

    mang tài liệu về

  • 家に持ち帰る

    mang về nhà

  • 仕事を持ち帰る

    mang công việc về nhà

  • 課題を持ち帰って検討する

    mang vấn đề về xem xét

Từ dễ nhầm lẫn

持ち帰る vs 持って帰る

「持ち帰る」 và 「持って帰る」 đều có thể diễn tả việc cầm một vật về. Từ thứ nhất là động từ ghép và còn thường dùng theo nghĩa mang vấn đề cuộc họp về đơn vị để xem xét lại.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Vật được mang về đi với 「を」, còn nơi trở về được nêu như 「家に」. Ngoài đồ vật, cụm mang vấn đề về còn có nghĩa chưa quyết định tại chỗ mà sẽ xem xét lại ở công ty hoặc bộ phận.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「もちかえる」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 飛び込む
  2. 飛び出す
  3. 持ち帰る
  4. 取り組む
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 持ち帰る

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「もちかえる」 là 「持ち帰る」. Nghĩa là “Mang về; cầm đồ về nơi khác, đặc biệt là nhà hoặc công ty.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3