Nghĩa
Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.
Giải thích
Có thể là bắt kịp về khoảng cách hoặc theo kịp bài học/tiến độ.
Ví dụ
-
先に駅へ向かった友達に、改札の前でようやく追いついた。
Cuối cùng tôi đã bắt kịp người bạn đi ra ga trước ở trước cổng soát vé.
-
欠席した授業の内容に追いつくため、週末に復習した。
Để theo kịp nội dung buổi học đã vắng, tôi ôn bài vào cuối tuần.
-
注文が急増し、工場の生産が需要に追いついていない。
Đơn đặt hàng tăng vọt nên sản lượng của nhà máy không theo kịp nhu cầu.
Cách kết hợp thường dùng
-
先を行く人に追いつく
bắt kịp người đi trước
-
授業に追いつく
theo kịp bài học
-
需要に追いつく
theo kịp nhu cầu
-
やっと追いつく
cuối cùng cũng bắt kịp
Từ dễ nhầm lẫn
追いつく vs 追い越す
“Oitsuku” là đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ với đối tượng phía trước; “oikosu” là sau khi bắt kịp còn vượt lên trước, nên điểm đến khác nhau.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Chỉ việc đạt đến cùng vị trí với người đi trước. Cũng dùng khi tiến độ học, năng lực hay sản lượng đạt mức cần thiết; dạng phủ định “oitsukanai” rất thường gặp.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「おいつく」と読む語として正しいものはどれですか。
- 振り返る
- 間に合う
- 追いつく
- 見下ろす
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 追いつく
Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「おいつく」 là 「追いつく」. Nghĩa là “Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.”.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
