benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「追いつく」

Cách đọc
おいつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.

Giải thích

Có thể là bắt kịp về khoảng cách hoặc theo kịp bài học/tiến độ.

Ví dụ

  1. 先に駅へ向かった友達に、改札の前でようやく追いついた。

    Cuối cùng tôi đã bắt kịp người bạn đi ra ga trước ở trước cổng soát vé.

  2. 欠席した授業の内容に追いつくため、週末に復習した。

    Để theo kịp nội dung buổi học đã vắng, tôi ôn bài vào cuối tuần.

  3. 注文が急増し、工場の生産が需要に追いついていない。

    Đơn đặt hàng tăng vọt nên sản lượng của nhà máy không theo kịp nhu cầu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 先を行く人に追いつく

    bắt kịp người đi trước

  • 授業に追いつく

    theo kịp bài học

  • 需要に追いつく

    theo kịp nhu cầu

  • やっと追いつく

    cuối cùng cũng bắt kịp

Từ dễ nhầm lẫn

追いつく vs 追い越す

“Oitsuku” là đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ với đối tượng phía trước; “oikosu” là sau khi bắt kịp còn vượt lên trước, nên điểm đến khác nhau.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chỉ việc đạt đến cùng vị trí với người đi trước. Cũng dùng khi tiến độ học, năng lực hay sản lượng đạt mức cần thiết; dạng phủ định “oitsukanai” rất thường gặp.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「おいつく」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 振り返る
  2. 間に合う
  3. 追いつく
  4. 見下ろす
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 追いつく

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「おいつく」 là 「追いつく」. Nghĩa là “Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3