benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「引き受ける」

Cách đọc
ひきうける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa

Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.

Giải thích

Dùng khi nhận làm việc được nhờ và chịu trách nhiệm thực hiện.

Ví dụ

  1. 経験のある田中さんが、新しい企画の進行役を引き受けた。

    Anh Tanaka giàu kinh nghiệm đã nhận vai trò điều phối dự án mới.

  2. 事故が起きた場合は、会社が修理の責任を引き受ける。

    Nếu xảy ra tai nạn, công ty sẽ nhận trách nhiệm sửa chữa.

  3. 旅行中の三日間、友人の犬の世話を引き受けました。

    Trong ba ngày bạn tôi đi du lịch, tôi đã nhận chăm sóc con chó của bạn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事を引き受ける

    nhận công việc

  • 依頼を引き受ける

    nhận lời nhờ

  • 責任を引き受ける

    gánh trách nhiệm

  • 世話を引き受ける

    nhận chăm sóc

Từ dễ nhầm lẫn

引き受ける vs 受け入れる

“Hikiukeru” bao hàm nhận công việc hay trách nhiệm được giao và cam kết thực hiện; “ukeireru” là công nhận rồi tiếp nhận ý kiến, con người hoặc tình huống.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chỉ việc nhận công việc, vai trò hoặc trách nhiệm do người khác giao làm phần việc của mình và có ý định hoàn thành.

Câu hỏi luyện tập mẫu

次の語「引き受ける」は、普通どのように読みますか。

  1. ひきうける
  2. うりきれる
  3. おいかける
  4. おくれる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ひきうける

Giải thích: Cách đọc của 「引き受ける」 là 「ひきうける」. Nghĩa là “Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3