Nghĩa
Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.
Giải thích
Dùng khi nhận làm việc được nhờ và chịu trách nhiệm thực hiện.
Ví dụ
-
経験のある田中さんが、新しい企画の進行役を引き受けた。
Anh Tanaka giàu kinh nghiệm đã nhận vai trò điều phối dự án mới.
-
事故が起きた場合は、会社が修理の責任を引き受ける。
Nếu xảy ra tai nạn, công ty sẽ nhận trách nhiệm sửa chữa.
-
旅行中の三日間、友人の犬の世話を引き受けました。
Trong ba ngày bạn tôi đi du lịch, tôi đã nhận chăm sóc con chó của bạn.
Cách kết hợp thường dùng
-
仕事を引き受ける
nhận công việc
-
依頼を引き受ける
nhận lời nhờ
-
責任を引き受ける
gánh trách nhiệm
-
世話を引き受ける
nhận chăm sóc
Từ dễ nhầm lẫn
引き受ける vs 受け入れる
“Hikiukeru” bao hàm nhận công việc hay trách nhiệm được giao và cam kết thực hiện; “ukeireru” là công nhận rồi tiếp nhận ý kiến, con người hoặc tình huống.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Chỉ việc nhận công việc, vai trò hoặc trách nhiệm do người khác giao làm phần việc của mình và có ý định hoàn thành.
Câu hỏi luyện tập mẫu
次の語「引き受ける」は、普通どのように読みますか。
- ひきうける
- うりきれる
- おいかける
- おくれる
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ひきうける
Giải thích: Cách đọc của 「引き受ける」 là 「ひきうける」. Nghĩa là “Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.”.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
