benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「引き出す」

Cách đọc
ひきだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Rút ra, lấy ra; cũng chỉ khơi gợi năng lực hoặc thông tin.

Giải thích

Có thể là rút tiền từ tài khoản, hoặc khơi gợi năng lực tiềm ẩn.

Ví dụ

  1. 机の奥から古い書類を引き出した。

    Tôi đã kéo tập tài liệu cũ ra từ phía trong bàn.

  2. 旅行の前に、銀行口座から現金を引き出した。

    Trước chuyến đi, tôi đã rút tiền mặt từ tài khoản ngân hàng.

  3. 監督は選手一人一人の力を引き出すのが上手だ。

    Huấn luyện viên rất giỏi khơi dậy năng lực của từng vận động viên.

Cách kết hợp thường dùng

  • お金を引き出す

    rút tiền

  • 情報を引き出す

    khai thác thông tin

  • 能力を引き出す

    khơi dậy năng lực

  • 奥から引き出す

    kéo ra từ phía trong

Từ dễ nhầm lẫn

引き出す vs 取り出す

「引き出す」 vừa chỉ kéo vật từ trong ra, vừa dùng cho việc khơi gợi thông tin hay năng lực; 「取り出す」 chủ yếu là lấy một vật ra khỏi đồ chứa hoặc vị trí nào đó.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này có thể chỉ kéo vật từ trong ra ngoài, hoặc khơi gợi suy nghĩ thật, thông tin và tiềm năng; cũng dùng khi rút tiền từ tài khoản.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「ひきだす」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 聞き返す
  2. 助け合う
  3. 引き出す
  4. 立ち上がる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 引き出す

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「ひきだす」 là 「引き出す」. Nghĩa là “Rút ra, lấy ra; cũng chỉ khơi gợi năng lực hoặc thông tin.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3