ウーマン
Nghĩa phụ nữ, chủ yếu dùng trong từ ghép
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa phụ nữ, chủ yếu dùng trong từ ghép
Nghĩa len; sợi hoặc vải làm từ lông cừu
Nghĩa câu hoặc văn bản viết bằng tiếng Anh
Nghĩa Anh-Nhật; từ điển giải thích tiếng Anh bằng tiếng Nhật
Nghĩa chất lỏng
Nghĩa phép lịch sự; quy tắc ứng xử
Nghĩa ờ; ừm, tiếng đệm khi đang suy nghĩ hoặc do dự
Nghĩa màu vẽ; chất màu dùng để vẽ tranh
Nghĩa tạp dề
Nghĩa giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao, quan trọng
Nghĩa tiệc; buổi liên hoan
Nghĩa chuyến dã ngoại; chuyến tham quan trong ngày
Nghĩa kéo dài; gia hạn; hiệp phụ
Nghĩa ống khói
Nghĩa dầu; dầu bôi trơn; dầu máy
Nghĩa cổ vũ; ủng hộ; hỗ trợ
Nghĩa công chúa; con gái của vua
Nghĩa đáp lại; chấp thuận; ứng theo
Nghĩa tiếp khách; tiếp chuyện
Nghĩa tiếp và xử lý yêu cầu của khách; ứng đối
Nghĩa Âu-Mỹ; các nước phương Tây
Nghĩa ứng dụng; vận dụng vào thực tế
Nghĩa phóng đại; làm quá
Nghĩa khái quát; đại khái; cẩu thả
Nghĩa đại lộ; đường phố chính
Nghĩa khoảng; đại khái; nhìn chung
Nghĩa mừng đã về; sự trở về theo lối lịch sự
Nghĩa xin mời ngồi
Nghĩa nhờ ơn anh/chị; may nhờ mọi người
Nghĩa món ăn kèm cơm; thức ăn phụ
Nghĩa xin đừng bận tâm; đừng mất công vì tôi
Nghĩa thêm một phần; lấy thêm; rót thêm
Nghĩa chắp tay lễ bái; cầu khấn
Nghĩa thật đáng tiếc; xin chia buồn
Nghĩa bổ sung; bù đắp; bồi hoàn
Nghĩa okurigana; kana viết sau kanji để chỉ cách đọc hoặc biến đổi
Nghĩa lơ là; xao nhãng; bỏ bê
Nghĩa ấn giữ; nắm điểm chính; đặt giữ chỗ
Nghĩa xin phép đi trước; làm trước
Nghĩa cai trị; quản lý; dẹp yên
Nghĩa đáng tiếc; tiếc không muốn mất; suýt nữa
Nghĩa sành điệu; thời trang; trang nhã
Nghĩa chú; bác trai; cậu; dượng
Nghĩa cúi chào; cúi đầu làm lễ
Nghĩa chú; bác trai; cách gọi người đàn ông trung niên
Nghĩa xin phép làm phiền; xin phép vào nhà
Nghĩa người giúp việc gia đình; cách gọi cũ của người làm thuê trong nhà
Nghĩa ra ngoài; chuyến đi chơi ngắn
Nghĩa đồ đánh rơi; vật thất lạc
Nghĩa hiền; ngoan; yên lặng; nhã nhặn
Nghĩa đe dọa; hăm dọa; làm cho sợ
Nghĩa làm ngạc nhiên; làm giật mình
Nghĩa mỗi người; từng cái; mỗi bên
Nghĩa chào buổi sáng
Nghĩa cô; dì; bác gái; thím; mợ
Nghĩa cô; bác gái; cách gọi phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi
Nghĩa đi lễ; viếng đền chùa; tảo mộ
Nghĩa xin lỗi đã để quý vị chờ; cảm ơn đã chờ
Nghĩa đã để anh chị chờ lâu; xin lỗi vì phải chờ
Nghĩa đáng chúc mừng; tốt lành; ngây thơ; cả tin
Nghĩa không ngờ tới; ngoài dự kiến
Nghĩa thỏa thích; hết sức; mạnh hết mức; quyết tâm
Nghĩa thỏa thích; hết sức; hết cỡ (khẩu ngữ)
Nghĩa nặng; nặng nề; u ám
Nghĩa nghỉ ngơi; ngày nghỉ; vắng mặt; chúc ngủ ngon
Nghĩa đồ ăn vặt; bữa phụ; quà chiều
Nghĩa ngón cái; ngón chân cái
Nghĩa đàn organ; đàn phong cầm
Nghĩa bán sỉ; nạo; bào nhỏ; lọc và xẻ cá
Nghĩa ân huệ; lợi ích; sự ban ơn
Nghĩa nhà kính; nhà ươm giữ ấm
Nghĩa suối nước nóng; nhà tắm onsen; khu nghỉ dưỡng suối nóng
Nghĩa ôn đới
Nghĩa phụ nữ; người nữ
Nghĩa dàn nhạc giao hưởng; dàn nhạc
Nghĩa tự động hóa
Nghĩa áo khoác dài; áo choàng ngoài
Nghĩa khoa; chuyên ngành; môn học; họ trong phân loại sinh học
Nghĩa muỗi
Nghĩa khai mạc; bắt đầu cuộc họp hoặc buổi lễ
Nghĩa hội quán; hội trường; trung tâm sinh hoạt
Nghĩa giải tán; tan họp; giải thể
Nghĩa tắm biển; bơi ở biển
Nghĩa số lần; tần suất
Nghĩa vé tập; tập vé nhiều lượt; vé dùng nhiều lần
Nghĩa giải thích; thuyết minh; bình luận
Nghĩa cải tạo; sửa đổi; hoán cải; tái cơ cấu
Nghĩa khai thông; thông xe; đưa vào hoạt động; khôi phục dịch vụ
Nghĩa xoay; quay; vòng quay; luân chuyển
Nghĩa giải phóng; giải thoát; phóng thích
Nghĩa mở cửa; mở cho sử dụng tự do
Nghĩa đại dương; biển cả
Nghĩa cho ai về; đưa ai trở về
Nghĩa trở lại; quay về; được trả lại
Nghĩa nhà ở; công trình nhà ở
Nghĩa liên quan đến; tham gia vào
Nghĩa hàng rào; ranh giới; rào cản
Nghĩa giới hạn; phạm vi; chừng nào còn…
Nghĩa gãi; cào; đổ mồ hôi
Nghĩa mỗi người; từng người