Nghĩa
ân huệ; lợi ích; sự ban ơn
Ví dụ
-
地域は豊かな森林から多くの恩恵を受けている。
Khu vực này nhận được nhiều lợi ích từ những cánh rừng phong phú.
-
技術の進歩の恩恵を受け、遠くの人とも簡単に話せる。
Nhờ lợi ích của tiến bộ công nghệ, ta có thể dễ dàng trò chuyện với người ở xa.
-
奨学金制度の恩恵を受け、大学へ進学できた。
Nhờ được hưởng lợi từ chế độ học bổng, tôi có thể học lên đại học.
-
都市部だけでなく、地方にも政策の恩恵が及ぶべきだ。
Lợi ích của chính sách cần đến được cả địa phương chứ không chỉ khu vực đô thị.
Cách kết hợp thường dùng
-
恩恵を受ける
được hưởng lợi
-
自然の恩恵
ân huệ của thiên nhiên
-
技術の恩恵
lợi ích của công nghệ
-
恩恵をもたらす
mang lại lợi ích
-
恩恵が及ぶ
lợi ích lan tới
Điểm cần lưu ý khi dùng
So với lợi ích thông thường, từ này có sắc thái về điều tốt quý giá được ban tặng từ bên ngoài. Các mẫu quen thuộc là “恩恵を受ける” và “恩恵にあずかる”, dùng cả cho thiên nhiên, chế độ hay công nghệ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「恩恵(おんけい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人や自然、制度などから受けるありがたい利益や恵み。
- ガラスや透明な材料で囲い、内部を暖かく保って植物を育てる施設。
- 地下から自然に湧く温かい湯。また、その湯を利用した入浴施設や保養地。
- 熱帯と寒帯の間にあり、比較的穏やかな気候の地帯。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 人や自然、制度などから受けるありがたい利益や恵み。
Giải thích: 「恩恵」 thường dùng trong cụm 「恩恵を受ける」(được hưởng lợi).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
