benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「おめでたい」

Cách đọc
おめでたい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa

đáng chúc mừng; tốt lành; ngây thơ; cả tin

Ví dụ

  1. 結婚が決まったとは、本当におめでたい話だ。

    Việc đã quyết định kết hôn quả là một tin đáng chúc mừng.

  2. 正月にはおめでたい図柄の飾りを玄関に置く。

    Vào dịp năm mới, người ta đặt đồ trang trí có hoa văn may mắn ở lối vào.

  3. 説明を全部信じるなんて、彼もずいぶんおめでたい。

    Tin toàn bộ lời giải thích như thế thì anh ấy quả là quá ngây thơ.

  4. 努力せずに成功できると思うのは、おめでたい考えだ。

    Nghĩ rằng có thể thành công mà không cần nỗ lực là một suy nghĩ quá đơn giản.

Cách kết hợp thường dùng

  • おめでたい話

    tin đáng chúc mừng

  • おめでたい日

    ngày vui

  • おめでたい席

    buổi tiệc vui

  • おめでたい人

    người cả tin

  • おめでたい考え

    suy nghĩ ngây thơ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này vừa có nghĩa tích cực về việc đáng mừng, vừa có thể mỉa mai người quá lạc quan mà không nhìn thực tế. Các cụm “おめでたい人・考え” thường mang nghĩa thứ hai nên cần chú ý.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「おめでたい」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 予想もしていなかった、意外な。
  2. 遠慮や制限をせず、できる限り強く、十分に。また、決断する勢い。
  3. 祝うに値して喜ばしい。また、物事を単純に信じていて考えが甘い。
  4. 「思い切り」の話し言葉的な形で、遠慮せず十分に、力いっぱい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 祝うに値して喜ばしい。また、物事を単純に信じていて考えが甘い。

Giải thích: 「おめでたい」 thường dùng trong cụm 「おめでたい話」(tin đáng chúc mừng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2