benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「お気の毒に」

Cách đọc
おきのどくに
Từ loại
定型表現

Nghĩa

thật đáng tiếc; xin chia buồn

Ví dụ

  1. 事故で旅行を中止されたとはお気の毒に思います。

    Tôi rất tiếc khi anh phải hủy chuyến đi vì tai nạn.

  2. 父が入院したと聞き、友人に「お気の毒に」と声をかけた。

    Nghe tin cha của bạn phải nhập viện, tôi đã nói lời cảm thông với bạn.

  3. 長年飼っていた犬が亡くなったそうで、お気の毒に思う。

    Nghe nói chú chó nuôi nhiều năm đã mất, tôi rất cảm thông.

  4. 被害に遭われた方々の状況を知り、胸が痛みました。お気の毒に存じます。

    Khi biết hoàn cảnh của những người bị thiệt hại, tôi rất đau lòng và xin bày tỏ sự cảm thông sâu sắc.

Cách kết hợp thường dùng

  • それはお気の毒に

    thật đáng buồn

  • 本当にお気の毒に思う

    thật sự cảm thông

  • お気の毒に存じます

    tôi vô cùng lấy làm tiếc

  • お気の毒な状況

    hoàn cảnh đáng thương

  • お気の毒な方

    người gặp điều không may

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cụm này bày tỏ cảm thông trước bệnh tật, tai nạn hoặc bất hạnh của đối phương. Dùng cho lỗi nhỏ đôi khi nghe như mỉa mai; khi có tang nên chọn lời chia buồn phù hợp với hoàn cảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「お気の毒に(おきのどくに)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手の不幸や困難に同情を示す表現。
  2. 不足している部分を別のもので満たし、全体を十分にする。
  3. 漢字の後に付けて、読み方や活用語尾を示す仮名。
  4. すべきことをしないで放置する。注意や努力を十分に払わない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 相手の不幸や困難に同情を示す表現。

Giải thích: 「お気の毒に」 thường dùng trong cụm 「それはお気の毒に」(thật đáng buồn).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2