Nghĩa
bán sỉ; nạo; bào nhỏ; lọc và xẻ cá
Ví dụ
-
この会社は輸入した食品を全国の店に卸している。
Công ty này bán sỉ thực phẩm nhập khẩu cho các cửa hàng trên toàn quốc.
-
大根を卸して、焼き魚に添えた。
Tôi nạo củ cải trắng rồi ăn kèm cá nướng.
-
料理人が大きな魚を手早く三枚に卸した。
Đầu bếp nhanh chóng lọc con cá lớn thành ba phần.
-
生産者から直接仕入れ、飲食店へ卸す仕組みだ。
Hệ thống này mua trực tiếp từ nhà sản xuất rồi bán sỉ cho các nhà hàng.
Cách kết hợp thường dùng
-
商品を卸す
bán sỉ hàng hóa
-
小売店に卸す
bán sỉ cho cửa hàng bán lẻ
-
大根を卸す
nạo củ cải trắng
-
魚を三枚に卸す
lọc cá thành ba phần
-
安く卸す
bán sỉ giá rẻ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cần phân biệt với “下ろす” cùng cách đọc. “卸す” dùng cho bán sỉ, nạo thực phẩm hoặc lọc cá; còn khi đưa người hay hành lý xuống thì viết “下ろす”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「卸す(おろす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人や自然、制度などから受けるありがたい利益や恵み。
- ガラスや透明な材料で囲い、内部を暖かく保って植物を育てる施設。
- 地下から自然に湧く温かい湯。また、その湯を利用した入浴施設や保養地。
- 商品を小売店へまとめて売る。食材をすり下ろす。また、魚を切り分ける。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 商品を小売店へまとめて売る。食材をすり下ろす。また、魚を切り分ける。
Giải thích: 「卸す」 thường dùng trong cụm 「商品を卸す」(bán sỉ hàng hóa).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
