benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「卸す」

Cách đọc
おろす
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa

bán sỉ; nạo; bào nhỏ; lọc và xẻ cá

Ví dụ

  1. この会社は輸入した食品を全国の店に卸している。

    Công ty này bán sỉ thực phẩm nhập khẩu cho các cửa hàng trên toàn quốc.

  2. 大根を卸して、焼き魚に添えた。

    Tôi nạo củ cải trắng rồi ăn kèm cá nướng.

  3. 料理人が大きな魚を手早く三枚に卸した。

    Đầu bếp nhanh chóng lọc con cá lớn thành ba phần.

  4. 生産者から直接仕入れ、飲食店へ卸す仕組みだ。

    Hệ thống này mua trực tiếp từ nhà sản xuất rồi bán sỉ cho các nhà hàng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 商品を卸す

    bán sỉ hàng hóa

  • 小売店に卸す

    bán sỉ cho cửa hàng bán lẻ

  • 大根を卸す

    nạo củ cải trắng

  • 魚を三枚に卸す

    lọc cá thành ba phần

  • 安く卸す

    bán sỉ giá rẻ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cần phân biệt với “下ろす” cùng cách đọc. “卸す” dùng cho bán sỉ, nạo thực phẩm hoặc lọc cá; còn khi đưa người hay hành lý xuống thì viết “下ろす”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「卸す(おろす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人や自然、制度などから受けるありがたい利益や恵み。
  2. ガラスや透明な材料で囲い、内部を暖かく保って植物を育てる施設。
  3. 地下から自然に湧く温かい湯。また、その湯を利用した入浴施設や保養地。
  4. 商品を小売店へまとめて売る。食材をすり下ろす。また、魚を切り分ける。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 商品を小売店へまとめて売る。食材をすり下ろす。また、魚を切り分ける。

Giải thích: 「卸す」 thường dùng trong cụm 「商品を卸す」(bán sỉ hàng hóa).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2