しょうがない
Nghĩa không còn cách khác, không thể tránh hay thay đổi; cách nói khẩu ngữ.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa không còn cách khác, không thể tránh hay thay đổi; cách nói khẩu ngữ.
Nghĩa tiền trao cho người đạt thành tích tốt trong thi đấu hoặc cuộc tuyển chọn.
Nghĩa trò chơi truyền thống Nhật Bản cho hai người, di chuyển quân trên bàn để chiếu hết vua đối phương.
Nghĩa công ty mua bán hàng hóa trong và ngoài nước, môi giới giao dịch hoặc đầu tư kinh doanh.
Nghĩa cửa trượt kiểu Nhật có giấy washi mỏng dán trên khung gỗ.
Nghĩa sự việc mới phát sinh, hoặc một nguyên nhân tạo ra kết quả.
Nghĩa việc dùng vật hoặc người cụ thể để đại diện cho tư tưởng hay giá trị trừu tượng.
Nghĩa cửa hàng tương đối nhỏ bán hàng trực tiếp tại quầy.
Nghĩa điểm ánh sáng hội tụ; cũng là trọng tâm nơi thảo luận hay sự chú ý tập trung.
Nghĩa thắng và thua trong trận đấu hay tranh tài; kết quả của cuộc đấu.
Nghĩa vật phẩm trao cho người đạt thành tích tốt trong thi đấu hoặc cuộc thi.
Nghĩa việc thi đấu để phân định thắng thua; chính cuộc đối đầu đó.
Nghĩa việc đi tiểu hoặc nước tiểu; cách nói trực tiếp và suồng sã.
Nghĩa việc dùng làm giảm vật, tài nguyên hay thể lực; trạng thái bị hao mòn.
Nghĩa việc bỏ một phần văn bản hay quy trình để làm ngắn gọn.
Nghĩa muối có thành phần chính là natri clorua, dùng nêm và bảo quản thực phẩm.
Nghĩa người có kỹ thuật chuyên môn, làm hoặc sửa đồ bằng tay; thợ thủ công.
Nghĩa khoảng mười ngày đầu khi chia một tháng thành ba phần.
Nghĩa sách được in, đóng và xuất bản.
Nghĩa cửa hàng bán sách, tạp chí; hiệu sách.
Nghĩa nghệ thuật truyền thống Nhật Bản và Đông Á dùng bút lông, mực để biểu hiện hình, nét chữ.
Nghĩa người biết mặt hoặc tên nhau nhưng không nhất thiết là bạn thân; người quen.
Nghĩa chất lỏng tiết ra từ nguyên liệu hoặc nước canh nấu từ nước dùng.
Nghĩa người không có đào tạo hoặc kinh nghiệm chuyên môn; người không chuyên.
Nghĩa phần nhỏ ở giữa bút chì, nến đảm nhiệm chức năng; lõi.
Nghĩa không gian hầu như không có vật chất và áp suất rất thấp; chân không.
Nghĩa tin lời người hoặc sự việc là đúng, đáng tin và đặt niềm tin vào đó.
Nghĩa giường để người nằm ngủ, đặc biệt là thiết bị giường trên tàu hoặc tàu thủy.
Nghĩa trạng thái cân nhắc và hành động cẩn thận để tránh nguy hiểm hoặc thất bại.
Nghĩa việc đi vào nơi hoặc phạm vi của người khác mà không được phép; xâm nhập.
Nghĩa khoảng thời gian đêm đã rất khuya.
Nghĩa người có quan hệ với gia đình qua huyết thống hoặc hôn nhân; họ hàng.
Nghĩa hướng tàu thủy hoặc máy bay đi; cũng là phương hướng tương lai.
Nghĩa truyện cổ kể về thần linh, anh hùng hoặc khởi nguyên thế giới; thần thoại.
Nghĩa công trình hoặc cơ sở dùng thờ phụng và tu hành Phật giáo; chùa.
Nghĩa từ đếm tiết học trong ngày theo thứ tự.
Nghĩa bảng sắp xếp môn học hoặc lịch theo ngày và giờ.
Nghĩa tự mang vật cần thiết đến địa điểm được chỉ định.
Nghĩa tự học mà không được giáo viên dạy trực tiếp.
Nghĩa tốc độ biểu thị bằng quãng đường đi trong một giờ.
Nghĩa ngôi nhà nơi chính mình sinh sống.
Nghĩa việc địa phương hoặc tập thể tự quản mà không bị bên ngoài đơn phương chi phối.
Nghĩa cảm nhận thực sự một sự thật hoặc thay đổi qua kinh nghiệm bản thân.
Nghĩa đào tạo áp dụng kiến thức vào công việc hoặc hiện trường để có kỹ năng.
Nghĩa kết quả thực tế đã đạt hoặc thành tích tích lũy trong quá khứ.
Nghĩa việc dùng hữu ích trong đời sống, công việc thực tế, vượt giai đoạn nghiên cứu hoặc thử nghiệm.
Nghĩa trường hợp thực tế dùng để minh họa cụ thể giải thích hoặc lập luận.
Nghĩa từ chỉ trẻ chủ yếu ở độ tuổi tiểu học trong giáo dục, phúc lợi.
Nghĩa mặt đất, địa tầng đỡ công trình; cũng là nền tảng hoặc vùng ủng hộ hoạt động.
Nghĩa trạng thái màu sắc, hình dáng hoặc hành vi không nổi bật, giản dị.
Nghĩa bề mặt đất bằng đất hoặc lát, nơi người đứng hay đặt vật.
Nghĩa phần yếu hoặc điểm bất lợi của năng lực, sản phẩm hay kế hoạch.
Nghĩa thiết bị ở đầu ống nước để mở hoặc khóa nước; vòi nước.
Nghĩa vật cản trở tiến trình, công việc hoặc hành động làm phiền người khác.
Nghĩa trò hai người trở lên cùng ra đá, kéo, giấy để phân thắng thua.
Nghĩa tình trạng bệnh hoặc chấn thương rất nặng, có nguy hiểm đến tính mạng.
Nghĩa tấm dệt dày trải trên sàn; thảm.
Nghĩa điểm được coi đặc biệt quan trọng và ưu tiên sức lực hoặc chú ý.
Nghĩa lãnh đạo cấp cao như giám đốc chịu trách nhiệm quản lý công ty.
Nghĩa độ lớn của sức nặng tác dụng lên vật; thường ngày là cân nặng của vật.
Nghĩa lực thiên thể như Trái Đất hút vật về tâm; trọng lực.
Nghĩa từ do hai chữ Hán trở lên kết hợp; cũng là thành ngữ cố định.
Nghĩa thời gian sinh vật sống; thời gian máy hoặc sản phẩm dùng bình thường.
Nghĩa bộ phận cầm tay của điện thoại để nghe và truyền giọng nói; ống nghe.
Nghĩa chất lỏng, không khí, tài nguyên đi vòng theo đường nhất định rồi trở lại.
Nghĩa một cấp bậc cảnh sát Nhật Bản, thường đảm nhiệm công việc tại hiện trường.
Nghĩa trạng thái lần lượt từng người, từng việc theo thứ tự đã định.
Nghĩa trạng thái có tấm lòng trong sáng, chân thật, không nghi ngờ hay tính toán.
Nghĩa việc đứng thứ hai sau người vô địch trong giải đấu; á quân.
Nghĩa một điều trong luật, quy định, hợp đồng; cũng là từ đếm tia, vệt dài.
Nghĩa chất khí tạo ra khi nước hoặc chất lỏng được đun nóng; hơi nước.
Nghĩa dụng cụ dài mảnh để đo chiều dài hoặc kẻ đường thẳng; thước.
Nghĩa phía trên và dưới của vị trí, mức độ, con số; sự tăng giảm.
Nghĩa khoảng mười ngày đầu của tháng.
Nghĩa việc chất lỏng từ bề mặt chuyển thành khí; nghĩa bóng là người đột nhiên biến mất.
Nghĩa trạng thái lời nói, trang phục, thái độ tinh tế và điềm đạm.
Nghĩa chức danh cũ ở đại học cho giảng viên hỗ trợ giáo sư và nghiên cứu, giảng dạy.
Nghĩa công việc nhân sự về tuyển dụng, bố trí, đánh giá, điều chuyển trong tổ chức.
Nghĩa tên chung các ngành nghiên cứu văn hóa, tư tưởng con người như văn học, lịch sử, triết, ngôn ngữ.
Nghĩa mạng sống con người, đặc biệt là sinh mạng cần bảo vệ khỏi tai nạn, thiên tai.
Nghĩa gia vị lỏng vị chua làm bằng cách lên men rượu hoặc nguyên liệu khác; giấm.
Nghĩa cá, hải sản, rong từ biển, sông, hồ và ngành khai thác, nuôi trồng chúng.
Nghĩa công việc nấu ăn và sắp xếp bếp trong gia đình hoặc cơ sở.
Nghĩa nước ở trạng thái khí; hơi nước.
Nghĩa nguyên tố hóa học nhẹ nhất, số nguyên tử 1; hydro.
Nghĩa nước tạo thành giọt nhỏ.
Nghĩa bình dài có nắp để đựng và mang đồ uống.
Nghĩa lượng nước chứa trong vật hoặc cơ thể; chất lỏng uống để bổ sung.
Nghĩa đường nhìn thấy nơi mặt biển hoặc hồ gặp bầu trời ở xa; đường chân trời trên nước.
Nghĩa bề mặt nước của biển, sông, hồ.
Nghĩa ngày sau thứ Ba và trước thứ Năm trong tuần; thứ Tư.
Nghĩa đứa con sinh sau cùng trong anh chị em; con út.
Nghĩa khoảng trống giữa vật; khoảnh khắc sơ hở hoặc cơ hội có thể tận dụng.
Nghĩa sự phân biệt thích, ghét; đặc biệt là kén chọn thức ăn.
Nghĩa sở thích khác nhau theo từng người, không thể quyết định một kiểu; tùy gu.
Nghĩa trong suốt đến mức thấy phía bên kia; giọng hoặc âm thanh trong trẻo.
Nghĩa không gian hẹp, mảnh hình thành giữa các vật; khe.
Nghĩa cây lá kim thường xanh phổ biến ở Nhật, dùng làm vật liệu xây dựng và đồ gỗ; tuyết tùng Nhật Bản.
Nghĩa đi qua địa điểm hoặc thời điểm; thời gian trôi qua; vượt mức; khi gắn sau động từ còn biểu thị quá mức.
Nghĩa năng lực, chất lượng hay thành tích cao hơn cái khác; xuất sắc, vượt trội.