benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

しょうがない

Cách đọc
しょうがない
Từ loại
連語・い形容詞

Nghĩa không còn cách khác, không thể tránh hay thay đổi; cách nói khẩu ngữ.

Xem chi tiết

賞金

Cách đọc
しょうきん
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền trao cho người đạt thành tích tốt trong thi đấu hoặc cuộc tuyển chọn.

Xem chi tiết

将棋

Cách đọc
しょうぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa trò chơi truyền thống Nhật Bản cho hai người, di chuyển quân trên bàn để chiếu hết vua đối phương.

Xem chi tiết

商社

Cách đọc
しょうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa công ty mua bán hàng hóa trong và ngoài nước, môi giới giao dịch hoặc đầu tư kinh doanh.

Xem chi tiết

障子

Cách đọc
しょうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa trượt kiểu Nhật có giấy washi mỏng dán trên khung gỗ.

Xem chi tiết

生ずる

Cách đọc
しょうずる
Từ loại
一段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa sự việc mới phát sinh, hoặc một nguyên nhân tạo ra kết quả.

Xem chi tiết

象徴

Cách đọc
しょうちょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc dùng vật hoặc người cụ thể để đại diện cho tư tưởng hay giá trị trừu tượng.

Xem chi tiết

商店

Cách đọc
しょうてん
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa hàng tương đối nhỏ bán hàng trực tiếp tại quầy.

Xem chi tiết

焦点

Cách đọc
しょうてん
Từ loại
名詞

Nghĩa điểm ánh sáng hội tụ; cũng là trọng tâm nơi thảo luận hay sự chú ý tập trung.

Xem chi tiết

勝敗

Cách đọc
しょうはい
Từ loại
名詞

Nghĩa thắng và thua trong trận đấu hay tranh tài; kết quả của cuộc đấu.

Xem chi tiết

賞品

Cách đọc
しょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa vật phẩm trao cho người đạt thành tích tốt trong thi đấu hoặc cuộc thi.

Xem chi tiết

勝負

Cách đọc
しょうぶ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc thi đấu để phân định thắng thua; chính cuộc đối đầu đó.

Xem chi tiết

小便

Cách đọc
しょうべん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc đi tiểu hoặc nước tiểu; cách nói trực tiếp và suồng sã.

Xem chi tiết

消耗

Cách đọc
しょうもう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa việc dùng làm giảm vật, tài nguyên hay thể lực; trạng thái bị hao mòn.

Xem chi tiết

省略

Cách đọc
しょうりゃく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc bỏ một phần văn bản hay quy trình để làm ngắn gọn.

Xem chi tiết

食塩

Cách đọc
しょくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa muối có thành phần chính là natri clorua, dùng nêm và bảo quản thực phẩm.

Xem chi tiết

職人

Cách đọc
しょくにん
Từ loại
名詞

Nghĩa người có kỹ thuật chuyên môn, làm hoặc sửa đồ bằng tay; thợ thủ công.

Xem chi tiết

初旬

Cách đọc
しょじゅん
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa khoảng mười ngày đầu khi chia một tháng thành ba phần.

Xem chi tiết

書籍

Cách đọc
しょせき
Từ loại
名詞

Nghĩa sách được in, đóng và xuất bản.

Xem chi tiết

書店

Cách đọc
しょてん
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa hàng bán sách, tạp chí; hiệu sách.

Xem chi tiết

書道

Cách đọc
しょどう
Từ loại
名詞

Nghĩa nghệ thuật truyền thống Nhật Bản và Đông Á dùng bút lông, mực để biểu hiện hình, nét chữ.

Xem chi tiết

知り合い

Cách đọc
しりあい
Từ loại
名詞

Nghĩa người biết mặt hoặc tên nhau nhưng không nhất thiết là bạn thân; người quen.

Xem chi tiết

Cách đọc
しる
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa chất lỏng tiết ra từ nguyên liệu hoặc nước canh nấu từ nước dùng.

Xem chi tiết

素人

Cách đọc
しろうと
Từ loại
名詞

Nghĩa người không có đào tạo hoặc kinh nghiệm chuyên môn; người không chuyên.

Xem chi tiết

Cách đọc
しん
Từ loại
名詞

Nghĩa phần nhỏ ở giữa bút chì, nến đảm nhiệm chức năng; lõi.

Xem chi tiết

真空

Cách đọc
しんくう
Từ loại
名詞

Nghĩa không gian hầu như không có vật chất và áp suất rất thấp; chân không.

Xem chi tiết

信ずる

Cách đọc
しんずる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa tin lời người hoặc sự việc là đúng, đáng tin và đặt niềm tin vào đó.

Xem chi tiết

寝台

Cách đọc
しんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa giường để người nằm ngủ, đặc biệt là thiết bị giường trên tàu hoặc tàu thủy.

Xem chi tiết

慎重

Cách đọc
しんちょう
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa trạng thái cân nhắc và hành động cẩn thận để tránh nguy hiểm hoặc thất bại.

Xem chi tiết

侵入

Cách đọc
しんにゅう
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc đi vào nơi hoặc phạm vi của người khác mà không được phép; xâm nhập.

Xem chi tiết

深夜

Cách đọc
しんや
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa khoảng thời gian đêm đã rất khuya.

Xem chi tiết

親類

Cách đọc
しんるい
Từ loại
名詞

Nghĩa người có quan hệ với gia đình qua huyết thống hoặc hôn nhân; họ hàng.

Xem chi tiết

針路

Cách đọc
しんろ
Từ loại
名詞

Nghĩa hướng tàu thủy hoặc máy bay đi; cũng là phương hướng tương lai.

Xem chi tiết

神話

Cách đọc
しんわ
Từ loại
名詞

Nghĩa truyện cổ kể về thần linh, anh hùng hoặc khởi nguyên thế giới; thần thoại.

Xem chi tiết

寺院

Cách đọc
じいん
Từ loại
名詞

Nghĩa công trình hoặc cơ sở dùng thờ phụng và tu hành Phật giáo; chùa.

Xem chi tiết

時間目

Cách đọc
じかんめ
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa từ đếm tiết học trong ngày theo thứ tự.

Xem chi tiết

時間割

Cách đọc
じかんわり
Từ loại
名詞

Nghĩa bảng sắp xếp môn học hoặc lịch theo ngày và giờ.

Xem chi tiết

持参

Cách đọc
じさん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa tự mang vật cần thiết đến địa điểm được chỉ định.

Xem chi tiết

自習

Cách đọc
じしゅう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa tự học mà không được giáo viên dạy trực tiếp.

Xem chi tiết

時速

Cách đọc
じそく
Từ loại
名詞

Nghĩa tốc độ biểu thị bằng quãng đường đi trong một giờ.

Xem chi tiết

自宅

Cách đọc
じたく
Từ loại
名詞

Nghĩa ngôi nhà nơi chính mình sinh sống.

Xem chi tiết

自治

Cách đọc
じち
Từ loại
名詞

Nghĩa việc địa phương hoặc tập thể tự quản mà không bị bên ngoài đơn phương chi phối.

Xem chi tiết

実感

Cách đọc
じっかん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa cảm nhận thực sự một sự thật hoặc thay đổi qua kinh nghiệm bản thân.

Xem chi tiết

実習

Cách đọc
じっしゅう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa đào tạo áp dụng kiến thức vào công việc hoặc hiện trường để có kỹ năng.

Xem chi tiết

実績

Cách đọc
じっせき
Từ loại
名詞

Nghĩa kết quả thực tế đã đạt hoặc thành tích tích lũy trong quá khứ.

Xem chi tiết

実用

Cách đọc
じつよう
Từ loại
名詞

Nghĩa việc dùng hữu ích trong đời sống, công việc thực tế, vượt giai đoạn nghiên cứu hoặc thử nghiệm.

Xem chi tiết

実例

Cách đọc
じつれい
Từ loại
名詞

Nghĩa trường hợp thực tế dùng để minh họa cụ thể giải thích hoặc lập luận.

Xem chi tiết

児童

Cách đọc
じどう
Từ loại
名詞

Nghĩa từ chỉ trẻ chủ yếu ở độ tuổi tiểu học trong giáo dục, phúc lợi.

Xem chi tiết

地盤

Cách đọc
じばん
Từ loại
名詞

Nghĩa mặt đất, địa tầng đỡ công trình; cũng là nền tảng hoặc vùng ủng hộ hoạt động.

Xem chi tiết

地味

Cách đọc
じみ
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa trạng thái màu sắc, hình dáng hoặc hành vi không nổi bật, giản dị.

Xem chi tiết

地面

Cách đọc
じめん
Từ loại
名詞

Nghĩa bề mặt đất bằng đất hoặc lát, nơi người đứng hay đặt vật.

Xem chi tiết

弱点

Cách đọc
じゃくてん
Từ loại
名詞

Nghĩa phần yếu hoặc điểm bất lợi của năng lực, sản phẩm hay kế hoạch.

Xem chi tiết

蛇口

Cách đọc
じゃぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa thiết bị ở đầu ống nước để mở hoặc khóa nước; vòi nước.

Xem chi tiết

邪魔

Cách đọc
じゃま
Từ loại
名詞・ナ形容詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa vật cản trở tiến trình, công việc hoặc hành động làm phiền người khác.

Xem chi tiết

じゃんけん

Cách đọc
じゃんけん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa trò hai người trở lên cùng ra đá, kéo, giấy để phân thắng thua.

Xem chi tiết

重体

Cách đọc
じゅうたい
Từ loại
名詞

Nghĩa tình trạng bệnh hoặc chấn thương rất nặng, có nguy hiểm đến tính mạng.

Xem chi tiết

絨毯

Cách đọc
じゅうたん
Từ loại
名詞

Nghĩa tấm dệt dày trải trên sàn; thảm.

Xem chi tiết

重点

Cách đọc
じゅうてん
Từ loại
名詞

Nghĩa điểm được coi đặc biệt quan trọng và ưu tiên sức lực hoặc chú ý.

Xem chi tiết

重役

Cách đọc
じゅうやく
Từ loại
名詞

Nghĩa lãnh đạo cấp cao như giám đốc chịu trách nhiệm quản lý công ty.

Xem chi tiết

重量

Cách đọc
じゅうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa độ lớn của sức nặng tác dụng lên vật; thường ngày là cân nặng của vật.

Xem chi tiết

重力

Cách đọc
じゅうりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa lực thiên thể như Trái Đất hút vật về tâm; trọng lực.

Xem chi tiết

熟語

Cách đọc
じゅくご
Từ loại
名詞

Nghĩa từ do hai chữ Hán trở lên kết hợp; cũng là thành ngữ cố định.

Xem chi tiết

寿命

Cách đọc
じゅみょう
Từ loại
名詞

Nghĩa thời gian sinh vật sống; thời gian máy hoặc sản phẩm dùng bình thường.

Xem chi tiết

受話器

Cách đọc
じゅわき
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận cầm tay của điện thoại để nghe và truyền giọng nói; ống nghe.

Xem chi tiết

循環

Cách đọc
じゅんかん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa chất lỏng, không khí, tài nguyên đi vòng theo đường nhất định rồi trở lại.

Xem chi tiết

巡査

Cách đọc
じゅんさ
Từ loại
名詞

Nghĩa một cấp bậc cảnh sát Nhật Bản, thường đảm nhiệm công việc tại hiện trường.

Xem chi tiết

順々

Cách đọc
じゅんじゅん
Từ loại
副詞・名詞

Nghĩa trạng thái lần lượt từng người, từng việc theo thứ tự đã định.

Xem chi tiết

純情

Cách đọc
じゅんじょう
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa trạng thái có tấm lòng trong sáng, chân thật, không nghi ngờ hay tính toán.

Xem chi tiết

準優勝

Cách đọc
じゅんゆうしょう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa việc đứng thứ hai sau người vô địch trong giải đấu; á quân.

Xem chi tiết

Cách đọc
じょう
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa một điều trong luật, quy định, hợp đồng; cũng là từ đếm tia, vệt dài.

Xem chi tiết

蒸気

Cách đọc
じょうき
Từ loại
名詞

Nghĩa chất khí tạo ra khi nước hoặc chất lỏng được đun nóng; hơi nước.

Xem chi tiết

定規

Cách đọc
じょうぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa dụng cụ dài mảnh để đo chiều dài hoặc kẻ đường thẳng; thước.

Xem chi tiết

上下

Cách đọc
じょうげ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa phía trên và dưới của vị trí, mức độ, con số; sự tăng giảm.

Xem chi tiết

上旬

Cách đọc
じょうじゅん
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng mười ngày đầu của tháng.

Xem chi tiết

蒸発

Cách đọc
じょうはつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc chất lỏng từ bề mặt chuyển thành khí; nghĩa bóng là người đột nhiên biến mất.

Xem chi tiết

上品

Cách đọc
じょうひん
Từ loại
ナ形容詞

Nghĩa trạng thái lời nói, trang phục, thái độ tinh tế và điềm đạm.

Xem chi tiết

助教授

Cách đọc
じょきょうじゅ
Từ loại
名詞

Nghĩa chức danh cũ ở đại học cho giảng viên hỗ trợ giáo sư và nghiên cứu, giảng dạy.

Xem chi tiết

人事

Cách đọc
じんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa công việc nhân sự về tuyển dụng, bố trí, đánh giá, điều chuyển trong tổ chức.

Xem chi tiết

人文科学

Cách đọc
じんぶんかがく
Từ loại
名詞

Nghĩa tên chung các ngành nghiên cứu văn hóa, tư tưởng con người như văn học, lịch sử, triết, ngôn ngữ.

Xem chi tiết

人命

Cách đọc
じんめい
Từ loại
名詞

Nghĩa mạng sống con người, đặc biệt là sinh mạng cần bảo vệ khỏi tai nạn, thiên tai.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa gia vị lỏng vị chua làm bằng cách lên men rượu hoặc nguyên liệu khác; giấm.

Xem chi tiết

水産

Cách đọc
すいさん
Từ loại
名詞

Nghĩa cá, hải sản, rong từ biển, sông, hồ và ngành khai thác, nuôi trồng chúng.

Xem chi tiết

炊事

Cách đọc
すいじ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa công việc nấu ăn và sắp xếp bếp trong gia đình hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

水蒸気

Cách đọc
すいじょうき
Từ loại
名詞

Nghĩa nước ở trạng thái khí; hơi nước.

Xem chi tiết

水素

Cách đọc
すいそ
Từ loại
名詞

Nghĩa nguyên tố hóa học nhẹ nhất, số nguyên tử 1; hydro.

Xem chi tiết

水滴

Cách đọc
すいてき
Từ loại
名詞

Nghĩa nước tạo thành giọt nhỏ.

Xem chi tiết

水筒

Cách đọc
すいとう
Từ loại
名詞

Nghĩa bình dài có nắp để đựng và mang đồ uống.

Xem chi tiết

水分

Cách đọc
すいぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa lượng nước chứa trong vật hoặc cơ thể; chất lỏng uống để bổ sung.

Xem chi tiết

水平線

Cách đọc
すいへいせん
Từ loại
名詞

Nghĩa đường nhìn thấy nơi mặt biển hoặc hồ gặp bầu trời ở xa; đường chân trời trên nước.

Xem chi tiết

水面

Cách đọc
すいめん
Từ loại
名詞

Nghĩa bề mặt nước của biển, sông, hồ.

Xem chi tiết

水曜

Cách đọc
すいよう
Từ loại
名詞

Nghĩa ngày sau thứ Ba và trước thứ Năm trong tuần; thứ Tư.

Xem chi tiết

末っ子

Cách đọc
すえっこ
Từ loại
名詞

Nghĩa đứa con sinh sau cùng trong anh chị em; con út.

Xem chi tiết

Cách đọc
すき
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng trống giữa vật; khoảnh khắc sơ hở hoặc cơ hội có thể tận dụng.

Xem chi tiết

好き嫌い

Cách đọc
すききらい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự phân biệt thích, ghét; đặc biệt là kén chọn thức ăn.

Xem chi tiết

好き好き

Cách đọc
すきずき
Từ loại
名詞

Nghĩa sở thích khác nhau theo từng người, không thể quyết định một kiểu; tùy gu.

Xem chi tiết

透き通る

Cách đọc
すきとおる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa trong suốt đến mức thấy phía bên kia; giọng hoặc âm thanh trong trẻo.

Xem chi tiết

隙間

Cách đọc
すきま
Từ loại
名詞

Nghĩa không gian hẹp, mảnh hình thành giữa các vật; khe.

Xem chi tiết

Cách đọc
すぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa cây lá kim thường xanh phổ biến ở Nhật, dùng làm vật liệu xây dựng và đồ gỗ; tuyết tùng Nhật Bản.

Xem chi tiết

過ぎる

Cách đọc
すぎる
Từ loại
一段動詞・自動詞・接尾辞

Nghĩa đi qua địa điểm hoặc thời điểm; thời gian trôi qua; vượt mức; khi gắn sau động từ còn biểu thị quá mức.

Xem chi tiết

優れる

Cách đọc
すぐれる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa năng lực, chất lượng hay thành tích cao hơn cái khác; xuất sắc, vượt trội.

Xem chi tiết