benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「じゃんけん」

Cách đọc
じゃんけん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa

trò hai người trở lên cùng ra đá, kéo, giấy để phân thắng thua.

Ví dụ

  1. 掃除当番をじゃんけんで決めた。

    Chúng tôi quyết định người trực bằng oẳn tù tì.

  2. 二人がじゃんけんをして先攻を選んだ。

    Hai người chơi oẳn tù tì để chọn ai đi trước.

  3. じゃんけんに負けて、荷物を持つことになった。

    Tôi thua nên phải mang hành lý.

  4. 全員でじゃんけんをするのは意外に難しい。

    Tất cả cùng chơi oẳn tù tì khó ngoài dự kiến.

Cách kết hợp thường dùng

  • じゃんけんをする

    chơi oẳn tù tì

  • じゃんけんで決める

    quyết định bằng oẳn tù tì

  • じゃんけんに勝つ

    thắng oẳn tù tì

  • じゃんけんに負ける

    thua oẳn tù tì

  • じゃんけん大会

    cuộc thi oẳn tù tì

Điểm cần lưu ý khi dùng

“グー” là đá, “チョキ” kéo, “パー” giấy, thắng thua theo vòng. Cũng là cách đơn giản, công bằng chọn thứ tự hoặc phân công.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「じゃんけん」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 新聞・テレビ・雑誌などで取材し、事実を社会に伝える専門家。
  2. 病気やけがが非常に重く、生命に危険がある状態。
  3. 床に敷く、厚手の織物や敷物。
  4. 二人以上が石・はさみ・紙の手の形を同時に出して勝負する遊び。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 二人以上が石・はさみ・紙の手の形を同時に出して勝負する遊び。

Giải thích: 「じゃんけん」 thường dùng trong cụm 「じゃんけんをする」(chơi oẳn tù tì).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2