benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「生ずる」

Cách đọc
しょうずる
Từ loại
一段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa

sự việc mới phát sinh, hoặc một nguyên nhân tạo ra kết quả.

Ví dụ

  1. 手続きの遅れによって追加費用が生ずる場合がある。

    Chậm thủ tục đôi khi phát sinh chi phí bổ sung.

  2. 温度差が大きいと金属に変形が生ずる。

    Chênh lệch nhiệt độ lớn làm kim loại biến dạng.

  3. 誤解を生ずる表現は避けたほうがよい。

    Nên tránh cách diễn đạt gây hiểu lầm.

  4. 制度の変更が利用者間の不公平を生じた。

    Thay đổi chế độ đã gây bất công giữa người dùng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 問題が生ずる

    phát sinh vấn đề

  • 費用が生ずる

    phát sinh chi phí

  • 誤解を生ずる

    gây hiểu lầm

  • 差が生ずる

    xuất hiện chênh lệch

  • 結果を生ずる

    tạo ra kết quả

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong văn trang trọng gần nghĩa “生じる”. “〜が生ずる” là tự động từ chỉ phát sinh; “〜を生ずる” là tha động từ chỉ gây ra.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「生ずる(しょうずる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 目に見えない考えや価値を、具体的な物や人物で代表して示すこと。
  2. 物事が新しく起こる、またはある原因が結果を引き起こす。
  3. 商品を店頭で販売する、比較的小規模な店。
  4. 光が一点に集まる場所。また、議論や関心が集中する中心点。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 物事が新しく起こる、またはある原因が結果を引き起こす。

Giải thích: 「生ずる」 thường dùng trong cụm 「問題が生ずる」(phát sinh vấn đề).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2