benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「初旬」

Cách đọc
しょじゅん
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa

khoảng mười ngày đầu khi chia một tháng thành ba phần.

Ví dụ

  1. 新商品の発売は来月初旬の予定です。

    Sản phẩm mới dự kiến ra mắt đầu tháng sau.

  2. 桜は四月初旬に満開になった。

    Hoa anh đào nở rộ vào đầu tháng Tư.

  3. 工事は六月初旬から始まる。

    Công trình bắt đầu từ đầu tháng Sáu.

  4. 初旬に送った書類が昨日届いた。

    Tài liệu gửi vào đầu tháng đã đến hôm qua.

Cách kết hợp thường dùng

  • 月の初旬

    đầu tháng

  • 四月初旬

    đầu tháng Tư

  • 初旬に始まる

    bắt đầu đầu tháng

  • 来月初旬

    đầu tháng sau

  • 初旬の予定

    dự kiến đầu tháng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chỉ khoảng ngày 1 đến 10 của tháng. “上旬” cùng phạm vi; khoảng mười ngày tiếp là “中旬”, phần đến cuối tháng là “下旬”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「初旬(しょじゅん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 文章を印刷・製本して刊行した本。
  2. 一か月を三つに分けたときの最初の約十日間。
  3. 予想外の出来事などから受ける強い精神的衝撃。また、物理的な衝撃。
  4. 商品を販売する店。特定の商品や雰囲気を強調する店名に多い。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 一か月を三つに分けたときの最初の約十日間。

Giải thích: 「初旬」 thường dùng trong cụm 「月の初旬」(đầu tháng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2