Nghĩa
lãnh đạo cấp cao như giám đốc chịu trách nhiệm quản lý công ty.
Ví dụ
-
会社の重役が新しい経営方針を説明した。
Lãnh đạo công ty giải thích chính sách kinh doanh mới.
-
彼は若くして重役に昇進した。
Anh ấy thăng lên quản lý cấp cao khi còn trẻ.
-
重役会議で海外進出が正式に決まった。
Cuộc họp lãnh đạo chính thức quyết định mở rộng ra nước ngoài.
-
取引先の重役を空港まで迎えに行った。
Tôi ra sân bay đón lãnh đạo công ty đối tác.
Cách kết hợp thường dùng
-
会社の重役
lãnh đạo công ty
-
重役に昇進する
thăng lên lãnh đạo
-
重役会議
cuộc họp lãnh đạo
-
重役を務める
giữ chức lãnh đạo
-
重役の判断
quyết định của lãnh đạo
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là cách gọi chung hơi truyền thống cho người chịu trách nhiệm quản lý quan trọng như thành viên hội đồng. Nay thường nói “役員”, “取締役” theo chức danh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「重役(じゅうやく)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 会社の経営に責任を持つ取締役などの上級役員。
- 物体に働く重さの大きさ。日常では、物の重さ。
- 地球などの天体が物体を中心へ引く力。
- 二つ以上の漢字が結び付いて一つの語になったもの。また、決まった言い回し。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 会社の経営に責任を持つ取締役などの上級役員。
Giải thích: 「重役」 thường dùng trong cụm 「会社の重役」(lãnh đạo công ty).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
