拡充
Nghĩa mở rộng; tăng cường; bổ sung
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa mở rộng; tăng cường; bổ sung
Nghĩa khắp nơi; các địa phương
Nghĩa mở rộng; khuếch trương
Nghĩa xác suất; khả năng xảy ra
Nghĩa ngửi; đánh hơi
Nghĩa phép nhân
Nghĩa thông qua; biểu quyết thông qua
Nghĩa hạ xuống; giảm xuống
Nghĩa miệng núi lửa
Nghĩa chồng lên nhau; trùng nhau; dồn lại
Nghĩa xếp chồng; lặp lại; tích lũy
Nghĩa đồ trang trí; vật trang sức; thứ chỉ để làm cảnh
Nghĩa cho mượn; cho vay
Nghĩa sơ suất; lỗi do bất cẩn
Nghĩa phòng cho thuê
Nghĩa nhà cho thuê
Nghĩa chỗ; địa điểm; phần
Nghĩa quả; trái cây
Nghĩa quá mức; dư thừa
Nghĩa gặm; cắn; biết sơ qua
Nghĩa băng cassette; hộp băng; băng trò chơi
Nghĩa dấu gạch dưới
Nghĩa đánh thuế; việc áp thuế
Nghĩa tăng tốc; đẩy nhanh
Nghĩa gia tốc; mức tăng tốc
Nghĩa cục; khối; đám; hiện thân
Nghĩa đông cứng; được quyết định; tụ lại
Nghĩa nghiêng; suy giảm; thiên về
Nghĩa lệch; mất cân đối; thiên vị
Nghĩa sức sống; sinh khí; sự nhộn nhịp
Nghĩa dấu ngoặc
Nghĩa tự ý; tùy tiện; tự động
Nghĩa sôi nổi; năng động; mạnh mẽ
Nghĩa vác trên vai; đề cử; lừa
Nghĩa chữ in; con chữ in; ấn phẩm
Nghĩa hoạt động nổi bật; phát huy năng lực
Nghĩa sinh lực; sức sống; động lực
Nghĩa giả định; giả thiết
Nghĩa chương trình học; khóa học
Nghĩa quá trình; tiến trình
Nghĩa chữ kana; hệ chữ âm tiết Nhật Bản
Nghĩa thành hiện thực; được toại nguyện
Nghĩa quy tắc chính tả kana; cách dùng kana
Nghĩa chuông; đại hồng chung
Nghĩa gia nhiệt; làm nóng
Nghĩa kiêm nhiệm; kết hợp nhiều chức năng
Nghĩa quá bán; đa số
Nghĩa vỏ bọc; che phủ; bù đắp
Nghĩa phủ lên; đội lên; đổ trách nhiệm cho
Nghĩa nồi; nồi kim loại sâu
Nghĩa không sao; không thành vấn đề; được
Nghĩa giấy vụn; giấy bỏ đi
Nghĩa thần linh; Đức Chúa Trời (cách gọi kính trọng)
Nghĩa dao cạo; dao cạo râu
Nghĩa hàng hóa; hàng chuyên chở
Nghĩa ca khúc; dân ca; bài hát
Nghĩa vỏ; lớp vỏ cứng
Nghĩa trêu chọc; chọc ghẹo
Nghĩa màu sắc; nét riêng; phong cách
Nghĩa bài karuta; trò chơi bài truyền thống Nhật Bản
Nghĩa calo; lượng năng lượng
Nghĩa yêu thương; cưng chiều; quý mến
Nghĩa khát; khao khát
Nghĩa hối đoái; ngoại hối; tỷ giá
Nghĩa ngói; viên ngói
Nghĩa tập; cuốn (đơn vị đếm sách, phim)
Nghĩa cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
Nghĩa tòa nhà lớn; công trình công cộng; hội trường
Nghĩa khoảng cách; khoảng thời gian
Nghĩa thông gió; thay không khí
Nghĩa cảm kích; xúc động sâu sắc
Nghĩa thưởng thức; cảm thụ nghệ thuật
Nghĩa cảm thấy; cảm nhận (trang trọng)
Nghĩa cảm tưởng; cảm nghĩ
Nghĩa quan trắc; đo đạc; nhận định
Nghĩa đới lạnh; hàn đới
Nghĩa hiểu lầm; nhầm tưởng
Nghĩa cơ quan chính phủ; công sở nhà nước
Nghĩa pin khô
Nghĩa quan niệm; ý niệm; chấp nhận và chuẩn bị tinh thần
Nghĩa biển hiệu; bảng hiệu; gương mặt tiêu biểu
Nghĩa cạn ly; nâng ly chúc mừng
Nghĩa chăm sóc người bệnh
Nghĩa vương miện; mũ miện
Nghĩa Hán-Nhật; thường dùng trong “từ điển Hán-Nhật”
Nghĩa khúc cua; đường cong; rẽ cong
Nghĩa tranh; tác phẩm hội họa (đứng riêng mang tính văn viết, cũng thường dùng trong từ ghép)
Nghĩa đại cương; khái luận
Nghĩa học thuật; khoa học và tri thức chuyên môn
Nghĩa học lực; năng lực học tập
Nghĩa vẻ thanh nhã; nét tao nhã
Nghĩa hội học thuật; hội nghị khoa học
Nghĩa kẹo cao su
Nghĩa ngày đầu năm; mùng Một tháng Một
Nghĩa nguyện vọng; mong ước; khát vọng
Nghĩa thời kỳ; giai đoạn; nhiệm kỳ; khóa
Nghĩa thời cơ; cơ hội (mang sắc thái trang trọng, văn viết)
Nghĩa khí áp; áp suất không khí
Nghĩa đầu máy xe lửa
Nghĩa việc thay quần áo; quần áo để thay