benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「かみそり」

Cách đọc
かみそり
Từ loại
名詞

Nghĩa

dao cạo; dao cạo râu

Ví dụ

  1. 新しいかみそりでひげをそった。

    Tôi cạo râu bằng dao cạo mới.

  2. 切れ味の悪いかみそりは肌を傷めやすい。

    Dao cạo cùn dễ làm tổn thương da.

  3. 旅行用の小さなかみそりを荷物に入れた。

    Tôi cho chiếc dao cạo nhỏ dùng khi đi du lịch vào hành lý.

  4. 使用後のかみそりの刃は安全に処分しよう。

    Hãy xử lý lưỡi dao cạo đã dùng một cách an toàn.

Cách kết hợp thường dùng

  • かみそりでそる

    cạo bằng dao cạo

  • かみそりの刃

    lưỡi dao cạo

  • 電気かみそり

    máy cạo râu điện

  • 使い捨てかみそり

    dao cạo dùng một lần

  • かみそりを替える

    thay dao cạo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Hiện nay từ này chỉ cả dụng cụ có lưỡi tiếp xúc trực tiếp với da lẫn loại chạy điện. Thông thường viết bằng hiragana là “かみそり”; dạng kanji “剃刀” thiên về văn viết. “刃” chỉ riêng phần lưỡi cắt của dụng cụ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「かみそり」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ひげや体毛をそるための、薄い刃を備えた道具。
  2. 船・列車・トラックなどで運ばれる品物や荷物。
  3. 人々に歌い継がれる歌。また、歌そのものをやや改まっていう語。
  4. 卵・貝・種などの外側を覆って中身を守る硬い部分。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ひげや体毛をそるための、薄い刃を備えた道具。

Giải thích: 「かみそり」 thường dùng trong cụm 「かみそりでそる」(cạo bằng dao cạo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2