Nghĩa
cho mượn; cho vay
Ví dụ
-
この本は現在貸出中です。
Cuốn sách này hiện đang được cho mượn.
-
図書館では一人五冊まで貸出を行っている。
Thư viện cho mỗi người mượn tối đa năm cuốn sách.
-
受付で車椅子を無料で貸し出しています。
Quầy tiếp tân cho mượn xe lăn miễn phí.
-
銀行は中小企業への貸出を増やした。
Ngân hàng đã tăng khoản cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Cách kết hợp thường dùng
-
本の貸出
cho mượn sách
-
貸出中
đang được cho mượn
-
無料貸出
cho mượn miễn phí
-
貸出期間
thời hạn cho mượn
-
資金の貸出
cho vay vốn
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này dùng cả khi thư viện hoặc cơ sở cho mượn đồ vật lẫn khi tổ chức tài chính cho vay tiền. Ở thư viện thường gặp các biển báo như đang được mượn và thời hạn mượn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「貸出(かしだし)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 注意を怠ったために起こした失敗や損害。
- 家の一部などで、料金を取って人に貸す部屋。
- 家賃を取って人に貸すための家。
- 物や金を一定期間、他人に貸すこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 物や金を一定期間、他人に貸すこと。
Giải thích: 「貸出」 thường dùng trong cụm 「本の貸出」(cho mượn sách).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
