Nghĩa
yêu thương; cưng chiều; quý mến
Ví dụ
-
祖父は初孫をとても可愛がっている。
Ông tôi rất cưng đứa cháu đầu lòng.
-
子どものころから犬を家族のように可愛がった。
Từ nhỏ tôi đã yêu quý chú chó như người trong gia đình.
-
先輩は新人を弟のように可愛がってくれた。
Tiền bối đã quý mến người mới như em trai.
-
一匹だけを可愛がると、ほかの猫が寂しがる。
Nếu chỉ cưng một con thì những con mèo khác sẽ buồn.
Cách kết hợp thường dùng
-
孫を可愛がる
cưng cháu
-
ペットを可愛がる
yêu quý thú cưng
-
後輩を可愛がる
quý mến đàn em
-
子どもを可愛がる
yêu thương trẻ nhỏ
-
家族同様に可愛がる
yêu quý như người nhà
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này không chỉ nói rằng ai đó đáng yêu mà còn diễn tả việc thể hiện tình cảm bằng hành động và trân trọng họ. Đối tượng đi với “を”. Với con của người khác hay đàn em, nó mang nghĩa chăm sóc thân tình; nếu quá mức có thể gần với thiên vị.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「可愛がる(かわいがる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人や動物をかわいいと思い、愛情を持って大切に扱う。
- 水分を欲して、のどが乾いた状態になる。また、強く何かを求める。
- 異なる通貨を交換すること。また、その交換比率や、現金を直接送らず決済する仕組み。
- 屋根を覆うために並べる、粘土を焼いて作った板状の建材。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 人や動物をかわいいと思い、愛情を持って大切に扱う。
Giải thích: 「可愛がる」 thường dùng trong cụm 「孫を可愛がる」(cưng cháu).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
