科
Nghĩa khoa; chuyên ngành; môn học; họ trong phân loại sinh học
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa khoa; chuyên ngành; môn học; họ trong phân loại sinh học
Nghĩa muỗi
Nghĩa khai mạc; bắt đầu cuộc họp hoặc buổi lễ
Nghĩa hội quán; hội trường; trung tâm sinh hoạt
Nghĩa giải tán; tan họp; giải thể
Nghĩa tắm biển; bơi ở biển
Nghĩa số lần; tần suất
Nghĩa vé tập; tập vé nhiều lượt; vé dùng nhiều lần
Nghĩa giải thích; thuyết minh; bình luận
Nghĩa cải tạo; sửa đổi; hoán cải; tái cơ cấu
Nghĩa khai thông; thông xe; đưa vào hoạt động; khôi phục dịch vụ
Nghĩa xoay; quay; vòng quay; luân chuyển
Nghĩa giải phóng; giải thoát; phóng thích
Nghĩa mở cửa; mở cho sử dụng tự do
Nghĩa đại dương; biển cả
Nghĩa cho ai về; đưa ai trở về
Nghĩa trở lại; quay về; được trả lại
Nghĩa nhà ở; công trình nhà ở
Nghĩa liên quan đến; tham gia vào
Nghĩa hàng rào; ranh giới; rào cản
Nghĩa giới hạn; phạm vi; chừng nào còn…
Nghĩa gãi; cào; đổ mồ hôi
Nghĩa mỗi người; từng người
Nghĩa mở rộng; tăng cường; bổ sung
Nghĩa khắp nơi; các địa phương
Nghĩa mở rộng; khuếch trương
Nghĩa xác suất; khả năng xảy ra
Nghĩa ngửi; đánh hơi
Nghĩa phép nhân
Nghĩa thông qua; biểu quyết thông qua
Nghĩa hạ xuống; giảm xuống
Nghĩa miệng núi lửa
Nghĩa chồng lên nhau; trùng nhau; dồn lại
Nghĩa xếp chồng; lặp lại; tích lũy
Nghĩa đồ trang trí; vật trang sức; thứ chỉ để làm cảnh
Nghĩa cho mượn; cho vay
Nghĩa sơ suất; lỗi do bất cẩn
Nghĩa phòng cho thuê
Nghĩa nhà cho thuê
Nghĩa chỗ; địa điểm; phần
Nghĩa quả; trái cây
Nghĩa quá mức; dư thừa
Nghĩa gặm; cắn; biết sơ qua
Nghĩa dấu gạch dưới
Nghĩa đánh thuế; việc áp thuế
Nghĩa tăng tốc; đẩy nhanh
Nghĩa gia tốc; mức tăng tốc
Nghĩa cục; khối; đám; hiện thân
Nghĩa đông cứng; được quyết định; tụ lại
Nghĩa nghiêng; suy giảm; thiên về
Nghĩa lệch; mất cân đối; thiên vị
Nghĩa sức sống; sinh khí; sự nhộn nhịp
Nghĩa dấu ngoặc
Nghĩa tự ý; tùy tiện; tự động
Nghĩa sôi nổi; năng động; mạnh mẽ
Nghĩa vác trên vai; đề cử; lừa
Nghĩa chữ in; con chữ in; ấn phẩm
Nghĩa hoạt động nổi bật; phát huy năng lực
Nghĩa sinh lực; sức sống; động lực
Nghĩa giả định; giả thiết
Nghĩa chương trình học; khóa học
Nghĩa quá trình; tiến trình
Nghĩa chữ kana; hệ chữ âm tiết Nhật Bản
Nghĩa thành hiện thực; được toại nguyện
Nghĩa quy tắc chính tả kana; cách dùng kana
Nghĩa chuông; đại hồng chung
Nghĩa gia nhiệt; làm nóng
Nghĩa kiêm nhiệm; kết hợp nhiều chức năng
Nghĩa quá bán; đa số
Nghĩa phủ lên; đội lên; đổ trách nhiệm cho
Nghĩa nồi; nồi kim loại sâu
Nghĩa không sao; không thành vấn đề; được
Nghĩa giấy vụn; giấy bỏ đi
Nghĩa thần linh; Đức Chúa Trời (cách gọi kính trọng)
Nghĩa dao cạo; dao cạo râu
Nghĩa hàng hóa; hàng chuyên chở
Nghĩa ca khúc; dân ca; bài hát
Nghĩa vỏ; lớp vỏ cứng
Nghĩa trêu chọc; chọc ghẹo
Nghĩa yêu thương; cưng chiều; quý mến
Nghĩa khát; khao khát
Nghĩa hối đoái; ngoại hối; tỷ giá
Nghĩa ngói; viên ngói
Nghĩa tập; cuốn (đơn vị đếm sách, phim)
Nghĩa cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
Nghĩa tòa nhà lớn; công trình công cộng; hội trường
Nghĩa khoảng cách; khoảng thời gian
Nghĩa thông gió; thay không khí
Nghĩa cảm kích; xúc động sâu sắc
Nghĩa thưởng thức; cảm thụ nghệ thuật
Nghĩa cảm thấy; cảm nhận (trang trọng)
Nghĩa cảm tưởng; cảm nghĩ
Nghĩa quan trắc; đo đạc; nhận định
Nghĩa đới lạnh; hàn đới
Nghĩa hiểu lầm; nhầm tưởng
Nghĩa cơ quan chính phủ; công sở nhà nước
Nghĩa pin khô
Nghĩa quan niệm; ý niệm; chấp nhận và chuẩn bị tinh thần
Nghĩa biển hiệu; bảng hiệu; gương mặt tiêu biểu
Nghĩa cạn ly; nâng ly chúc mừng