benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 3708 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

征服

Cách đọc
せいふく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Dùng vũ lực đặt một quốc gia hoặc khu vực dưới quyền cai trị.

Xem chi tiết

正義

Cách đọc
せいぎ
Từ loại
noun

Nghĩa Đạo lý được coi là đúng đắn và công bằng đối với con người.

Xem chi tiết

製法

Cách đọc
せいほう
Từ loại
noun

Nghĩa Phương pháp hoặc quy trình cụ thể để làm sản phẩm, thực phẩm, thuốc hoặc đối tượng tương tự.

Xem chi tiết

生育

Cách đọc
せいいく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thực vật hoặc động vật sinh ra và lớn lên.

Xem chi tiết

誠実

Cách đọc
せいじつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Chân thành đối diện với đối phương hoặc trách nhiệm, không giả dối hay lấp liếm.

Xem chi tiết

成熟

Cách đọc
せいじゅく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sinh vật phát triển đầy đủ và đạt giai đoạn có thể thực hiện chức năng.

Xem chi tiết

清純

Cách đọc
せいじゅん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trạng thái tâm hồn hoặc bầu không khí trong trắng, ngay thẳng và thuần khiết.

Xem chi tiết

成果

Cách đọc
せいか
Từ loại
noun

Nghĩa Kết quả có giá trị thu được nhờ nỗ lực hoặc hoạt động.

Xem chi tiết

生計

Cách đọc
せいけい
Từ loại
noun

Nghĩa Thu nhập, chi tiêu hoặc phương tiện để duy trì cuộc sống.

Xem chi tiết

政権

Cách đọc
せいけん
Từ loại
noun

Nghĩa Quyền lực thực tế điều hành chính trị quốc gia, hoặc nội các hay lực lượng nắm quyền đó.

Xem chi tiết

正規

Cách đọc
せいき
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Phù hợp với quy tắc, thủ tục hoặc tiêu chuẩn chính thức.

Xem chi tiết

精巧

Cách đọc
せいこう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Được chế tác cực kỳ chi tiết và chính xác đến từng phần nhỏ.

Xem chi tiết

性急

Cách đọc
せいきゅう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Vội đi đến kết luận hoặc hành động mà không suy nghĩ hay chờ đợi đầy đủ.

Xem chi tiết

姓名

Cách đọc
せいめい
Từ loại
noun

Nghĩa Họ và tên ghép lại thành tên chính thức của một cá nhân.

Xem chi tiết

声明

Cách đọc
せいめい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thông báo trong đó tổ chức, chính phủ hoặc cá nhân công khai lập trường hay phương châm.

Xem chi tiết

精密

Cách đọc
せいみつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Chính xác đến từng chi tiết và có sai số rất nhỏ.

Xem chi tiết

成年

Cách đọc
せいねん
Từ loại
noun

Nghĩa Đạt độ tuổi theo pháp luật có thể độc lập thực hiện quyền.

Xem chi tiết

整列

Cách đọc
せいれつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Người hoặc vật xếp thành một hay nhiều hàng theo thứ tự.

Xem chi tiết

生理

Cách đọc
せいり
Từ loại
noun

Nghĩa Chức năng và cơ chế cơ thể sinh vật thực hiện để duy trì sự sống.

Xem chi tiết

勢力

Cách đọc
せいりょく
Từ loại
noun

Nghĩa Sức mạnh và ảnh hưởng của một tập thể có khả năng tác động đến người khác hay xã hội.

Xem chi tiết

制裁

Cách đọc
せいさい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hình phạt hoặc biện pháp bất lợi áp dụng đối với vi phạm quy tắc hay hành vi sai trái.

Xem chi tiết

精彩

Cách đọc
せいさい
Từ loại
noun

Nghĩa Sự rực rỡ, xuất sắc ở con người hay tác phẩm thu hút người xem.

Xem chi tiết

政策

Cách đọc
せいさく
Từ loại
noun

Nghĩa Phương châm cơ bản và biện pháp mà chính phủ, địa phương hoặc tổ chức đặt ra để giải quyết vấn đề.

Xem chi tiết

清算

Cách đọc
せいさん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tính toán và xử lý dứt điểm các khoản vay mượn hay tài khoản.

Xem chi tiết

精算

Cách đọc
せいさん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tính toán chính xác số tiền, điều chỉnh thiếu thừa và hoàn tất thanh toán.

Xem chi tiết

生死

Cách đọc
せいし
Từ loại
noun

Nghĩa Sự sống và cái chết; việc sinh mạng được giữ hay mất.

Xem chi tiết

聖書

Cách đọc
せいしょ
Từ loại
noun

Nghĩa Các văn bản Cựu Ước và Tân Ước làm nền tảng cho đức tin và giáo lý Kitô giáo.

Xem chi tiết

青春

Cách đọc
せいしゅん
Từ loại
noun

Nghĩa Giai đoạn cuộc đời còn trẻ, đầy hy vọng và sức sống.

Xem chi tiết

盛装

Cách đọc
せいそう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Mặc lễ phục lộng lẫy hoặc bộ quần áo đẹp nhất cho buổi lễ.

Xem chi tiết

制する

Cách đọc
せいする
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Kiềm chế cảm xúc hoặc chuyển động để chúng không tự do tiếp diễn.

Xem chi tiết

制定

Cách đọc
せいてい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Chính thức ban hành luật, quy tắc, chế độ hoặc quy định tương tự.

Xem chi tiết

静的

Cách đọc
せいてき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Xem xét như một trạng thái cố định, không tính đến chuyển động hay thay đổi theo thời gian.

Xem chi tiết

晴天

Cách đọc
せいてん
Từ loại
noun

Nghĩa Thời tiết quang đãng, ít mây.

Xem chi tiết

製鉄

Cách đọc
せいてつ
Từ loại
noun

Nghĩa Lấy sắt từ quặng sắt hoặc nguyên liệu khác và sản xuất vật liệu gang thép.

Xem chi tiết

正当

Cách đọc
せいとう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Lý do hoặc thủ tục phù hợp với đạo lý, quy tắc và xứng đáng được công nhận.

Xem chi tiết

制約

Cách đọc
せいやく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Điều kiện hoặc giới hạn thu hẹp phạm vi lựa chọn và hành động tự do.

Xem chi tiết

星座

Cách đọc
せいざ
Từ loại
noun

Nghĩa Vùng trời được phân chia và đặt tên dựa trên cách các ngôi sao nhìn từ mặt đất sắp xếp.

Xem chi tiết

整然

Cách đọc
せいぜん
Từ loại
adverb

Nghĩa Ngay ngắn, có trật tự và không lộn xộn.

Xem chi tiết

世辞

Cách đọc
せじ
Từ loại
noun

Nghĩa Lời khen quá mức so với thực tế nhằm làm đối phương vui lòng.

Xem chi tiết

急かす

Cách đọc
せかす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Liên tục thúc giục đối phương làm nhanh hơn.

Xem chi tiết

惜敗

Cách đọc
せきはい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thua cuộc đáng tiếc với cách biệt rất nhỏ.

Xem chi tiết

責務

Cách đọc
せきむ
Từ loại
noun

Nghĩa Nghĩa vụ phải thực hiện có trách nhiệm do địa vị hoặc chức vụ.

Xem chi tiết

切開

Cách đọc
せっかい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Dùng dao rạch mở mô cơ thể để điều trị hoặc kiểm tra.

Xem chi tiết

セックス

Cách đọc
セックス
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hành vi tình dục giữa hai người; giao hợp.

Xem chi tiết

セクション

Cách đọc
セクション
Từ loại
noun

Nghĩa Một phần hoặc khu vực được chia ra từ tổng thể theo nội dung hay vai trò.

Xem chi tiết

攻め

Cách đọc
せめ
Từ loại
noun

Nghĩa Việc tấn công nhằm đánh bại đối phương, hoặc cách thức tấn công.

Xem chi tiết

仙

Cách đọc
せん
Từ loại
noun

Nghĩa Tiên nhân được cho là đã rời xa cõi tục và đạt được sự trường sinh cùng thần thông.

Xem chi tiết

先着

Cách đọc
せんちゃく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đến đích trước những người khác.

Xem chi tiết

先代

Cách đọc
せんだい
Từ loại
noun

Nghĩa Người từng đảm nhiệm một gia đình, cửa hàng hoặc chức vụ trước người hiện tại.

Xem chi tiết

先だって

Cách đọc
せんだって
Từ loại
adverb

Nghĩa Một thời điểm trong quá khứ không xa hiện tại; hôm trước.

Xem chi tiết

扇動

Cách đọc
せんどう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Kích động cảm xúc của mọi người và thúc đẩy họ thực hiện một hành động nhất định.

Xem chi tiết

宣言

Cách đọc
せんげん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Công khai trình bày rõ ràng phương châm, ý chí hoặc trạng thái.

Xem chi tiết

繊維

Cách đọc
せんい
Từ loại
noun

Nghĩa Vật chất dạng sợi mảnh và dài, hoặc vật liệu may mặc được chế biến từ đó.

Xem chi tiết

先陣

Cách đọc
せんじん
Từ loại
noun

Nghĩa Hàng đầu của một đội quân; rộng hơn là vai trò hành động đầu tiên trong một tập thể.

Xem chi tiết

宣告

Cách đọc
せんこく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tòa án hoặc cơ quan tương tự chính thức tuyên một bản án, hình phạt hay phán quyết quan trọng.

Xem chi tiết

先行

Cách đọc
せんこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tiến hành, được thực hiện hoặc phổ biến trước những đối tượng khác.

Xem chi tiết

選考

Cách đọc
せんこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đánh giá ứng viên hoặc tác phẩm theo tiêu chuẩn rồi chọn ra.

Xem chi tiết

先駆

Cách đọc
せんく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc hoặc người đi trước mở ra một lĩnh vực hay phương pháp mới.

Xem chi tiết

宣教

Cách đọc
せんきょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoạt động truyền bá rộng rãi giáo lý tôn giáo và dẫn dắt người khác đến với đức tin.

Xem chi tiết

潜入

Cách đọc
せんにゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Che giấu thân phận hoặc mục đích để bí mật đi vào một nơi hay tổ chức được canh phòng.

Xem chi tiết

船舶

Cách đọc
せんぱく
Từ loại
noun

Nghĩa Tên gọi chung của tàu thuyền đi lại trên biển, sông hoặc hồ.

Xem chi tiết

千変万化

Cách đọc
せんぺんばんか
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sự vật liên tiếp biến đổi thành vô số hình thái đa dạng.

Xem chi tiết

潜伏

Cách đọc
せんぷく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Ẩn náu ở nơi khuất mắt để tránh bị truy đuổi.

Xem chi tiết

鮮烈

Cách đọc
せんれつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Màu sắc, ấn tượng hoặc trải nghiệm vô cùng sống động và lưu lại mạnh mẽ trong tâm trí.

Xem chi tiết

戦慄

Cách đọc
せんりつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cơ thể run lên vì sợ hãi hoặc bị sốc mạnh.

Xem chi tiết

戦略

Cách đọc
せんりゃく
Từ loại
noun

Nghĩa Phương châm tổ chức tổng thể nguồn lực và hành động để đạt mục tiêu dài hạn.

Xem chi tiết

戦力

Cách đọc
せんりょく
Từ loại
noun

Nghĩa Nhân lực, trang bị và năng lực mà quân đội có thể sử dụng trong chiến đấu.

Xem chi tiết

占領

Cách đọc
せんりょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quân đội dùng vũ lực đặt một quốc gia hoặc khu vực khác dưới sự kiểm soát.

Xem chi tiết

戦災

Cách đọc
せんさい
Từ loại
noun

Nghĩa Thiệt hại về sinh mạng, nhà cửa và cơ sở đời sống do chiến tranh gây ra.

Xem chi tiết

専修

Cách đọc
せんしゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tập trung học chuyên sâu một ngành học hoặc kỹ năng cụ thể.

Xem chi tiết

センス

Cách đọc
センス
Từ loại
noun

Nghĩa Cảm quan hoặc năng khiếu lựa chọn, sáng tạo tốt trong trang phục, biểu đạt hay cách nghĩ.

Xem chi tiết

潜水

Cách đọc
せんすい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Người hoặc tàu lặn xuống dưới mặt nước.

Xem chi tiết

先天的

Cách đọc
せんてんてき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tính chất, năng lực hoặc đặc điểm cơ thể có sẵn từ khi sinh ra.

Xem chi tiết

戦闘

Cách đọc
せんとう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Các lực lượng hoặc nhóm đối địch trực tiếp giao chiến bằng vũ khí.

Xem chi tiết

専用

Cách đọc
せんよう
Từ loại
noun

Nghĩa Chỉ một cá nhân hoặc nhóm nhất định sử dụng; cũng chỉ việc được dành riêng cho họ.

Xem chi tiết

潜在

Cách đọc
せんざい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Năng lực, vấn đề hoặc nhu cầu tồn tại bên trong mà chưa biểu hiện ra bề mặt.

Xem chi tiết

切迫

Cách đọc
せっぱく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thời hạn, nguy hiểm hoặc tình thế nghiêm trọng đến gần khiến căng thẳng tăng.

Xem chi tiết

セレモニー

Cách đọc
セレモニー
Từ loại
noun

Nghĩa Một nghi lễ được tổ chức theo một hình thức nhất định để kỷ niệm hoặc chào mừng một sự kiện cụ thể.

Xem chi tiết

競り合う

Cách đọc
せりあう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Cạnh tranh không nhường nhau với đối thủ gần ngang thực lực hoặc đà tiến.

Xem chi tiết

セール

Cách đọc
セール
Từ loại
noun

Nghĩa Sự kiện hoặc thời gian bán hàng với giá thấp hơn bình thường.

Xem chi tiết

接触

Cách đọc
せっしょく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hai vật chạm vào nhau.

Xem chi tiết

折衝

Cách đọc
せっしょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trao đổi với bên có lợi ích khác và điều chỉnh điều kiện.

Xem chi tiết

節操

Cách đọc
せっそう
Từ loại
noun

Nghĩa Giữ vững niềm tin hoặc lập trường đạo đức, không dễ dàng thay đổi theo hoàn cảnh.

Xem chi tiết

世帯

Cách đọc
せたい
Từ loại
noun

Nghĩa Đơn vị gồm những người cùng nơi ở và cùng sinh kế.

Xem chi tiết

節

Cách đọc
せつ
Từ loại
noun

Nghĩa Từ ngữ lịch sự dùng để chỉ một thời điểm hoặc dịp nào đó.

Xem chi tiết

切望

Cách đọc
せつぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thật lòng mong mỏi mãnh liệt một điều trở thành hiện thực.

Xem chi tiết

節度

Cách đọc
せつど
Từ loại
noun

Nghĩa Mức độ thích hợp giúp hành vi hoặc ham muốn không đi quá giới hạn.

Xem chi tiết

切実

Cách đọc
せつじつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Vấn đề hoặc mong muốn sát sườn, vô cùng nghiêm trọng và chân thành.

Xem chi tiết

刹那

Cách đọc
せつな
Từ loại
adverb

Nghĩa Một khoảnh khắc rất ngắn.

Xem chi tiết

切ない

Cách đọc
せつない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Đau khổ như thắt lòng vì buồn hoặc nhớ thương.

Xem chi tiết

設立

Cách đọc
せつりつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Chính thức thành lập mới một tổ chức hoạt động lâu dài như công ty, trường học hoặc đoàn thể.

Xem chi tiết

切々

Cách đọc
せつせつ
Từ loại
adverb

Nghĩa Gửi gắm tâm ý hoặc nguyện vọng mạnh mẽ để lay động lòng người nghe.

Xem chi tiết

接続詞

Cách đọc
せつぞくし
Từ loại
noun

Nghĩa Từ loại nối từ, cụm từ hoặc câu và biểu thị quan hệ lôgic trước sau.

Xem chi tiết

設定

Cách đọc
せってい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quy định điều kiện, bối cảnh hoặc mục tiêu.

Xem chi tiết

煮沸

Cách đọc
しゃふつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đun nóng chất lỏng cho đến trạng thái sôi.

Xem chi tiết

社交

Cách đọc
しゃこう
Từ loại
noun

Nghĩa Việc giao tiếp với mọi người và duy trì quan hệ trong đời sống xã hội.

Xem chi tiết

斜面

Cách đọc
しゃめん
Từ loại
noun

Nghĩa Mặt đất hoặc bề mặt vật thể nghiêng, không nằm ngang hay thẳng đứng.

Xem chi tiết

三味線

Cách đọc
しゃみせん
Từ loại
noun

Nghĩa Nhạc cụ dây của Nhật có ba dây, chủ yếu được chơi bằng miếng gảy.

Xem chi tiết

洒落

Cách đọc
しゃらく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Không câu nệ chuyện nhỏ, tâm tính khoáng đạt.

Xem chi tiết

洒落る

Cách đọc
しゃれる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Chăm chút trang phục và những yếu tố tương tự để có vẻ ngoài có gu.

Xem chi tiết