benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 649 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

能力

Cách đọc
のうりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Năng lực; sức hoặc tài năng cần để làm việc gì.

Xem chi tiết

範囲

Cách đọc
はんい
Từ loại
名詞

Nghĩa Phạm vi; phần hoặc độ rộng mà sự việc bao gồm/ảnh hưởng tới.

Xem chi tiết

不正解

Cách đọc
ふせいかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đáp án sai; câu trả lời không đúng cho câu hỏi.

Xem chi tiết

研究室

Cách đọc
けんきゅうしつ
Từ loại
連語

Nghĩa Phòng nghiên cứu; phòng hoặc nhóm nghiên cứu ở đại học/cơ quan nghiên cứu.

Xem chi tiết

貧しい

Cách đọc
まずしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nghèo, thiếu thốn; ít tiền/vật chất nên sống khó khăn, cũng chỉ nội dung/lượng nghèo nàn.

Xem chi tiết

急速

Cách đọc
きゅうそく
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Nhanh chóng, mau lẹ; sự tiến triển hoặc thay đổi rất nhanh.

Xem chi tiết

国際的

Cách đọc
こくさいてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mang tính quốc tế; liên quan đến nhiều nước hoặc lan rộng trên thế giới.

Xem chi tiết

重大

Cách đọc
じゅうだい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Trọng đại, nghiêm trọng; ảnh hưởng hoặc trách nhiệm lớn và rất quan trọng.

Xem chi tiết

全国的

Cách đọc
ぜんこくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mang tính toàn quốc; liên quan đến cả nước chứ không chỉ một vùng.

Xem chi tiết

平和

Cách đọc
へいわ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Hòa bình, yên ổn; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột, an toàn và êm đềm.

Xem chi tiết

豊か

Cách đọc
ゆたか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Giàu có, phong phú; đầy đủ về vật chất, tiền bạc, tâm hồn hoặc thiên nhiên.

Xem chi tiết

交流

Cách đọc
こうりゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giao lưu; người, tổ chức hoặc quốc gia qua lại và trao đổi thông tin/văn hóa.

Xem chi tiết

失業

Cách đọc
しつぎょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thất nghiệp; mất việc và ở trạng thái muốn làm nhưng không có việc.

Xem chi tiết

就職

Cách đọc
しゅうしょく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đi làm, có việc làm; nhận việc và bắt đầu làm ở công ty hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

発生

Cách đọc
はっせい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phát sinh, xảy ra; tai nạn, vấn đề hoặc hiện tượng mới xuất hiện.

Xem chi tiết

報道

Cách đọc
ほうどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đưa tin, báo chí; báo, TV, internet truyền đạt sự kiện hoặc chuyện xã hội rộng rãi.

Xem chi tiết

限られる

Cách đọc
かぎられる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.

Xem chi tiết

支える

Cách đọc
ささえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đỡ, chống, hỗ trợ; giữ khỏi đổ, hoặc giúp người/hoạt động tiếp tục.

Xem chi tiết

占める

Cách đọc
しめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.

Xem chi tiết

高める

Cách đọc
たかめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.

Xem chi tiết

広げる

Cách đọc
ひろげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Mở rộng, trải ra; làm diện tích/phạm vi/hoạt động rộng hơn, hoặc mở vật đang gấp.

Xem chi tiết

広める

Cách đọc
ひろめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Phổ biến, truyền bá; làm cho ý tưởng, thông tin hoặc văn hóa được nhiều người biết.

Xem chi tiết

見直される

Cách đọc
みなおされる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Được đánh giá lại, xem xét lại; giá trị/nhu cầu được nhìn nhận lại hoặc kế hoạch được bàn lại.

Xem chi tiết

受け継ぐ

Cách đọc
うけつぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kế thừa, tiếp nối; nhận công việc, vị trí, truyền thống hoặc tính chất từ người trước và tiếp tục.

Xem chi tiết

起こす

Cách đọc
おこす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đánh thức; cũng chỉ gây ra sự việc, vấn đề hoặc hành động.

Xem chi tiết

起こる

Cách đọc
おこる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xảy ra; sự kiện, vấn đề hoặc hiện tượng tự nhiên phát sinh.

Xem chi tiết

救う

Cách đọc
すくう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Cứu, cứu giúp; đưa người ra khỏi nguy hiểm, đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn.

Xem chi tiết

高まる

Cách đọc
たかまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tăng lên, nâng cao; mức độ, sự quan tâm hoặc cảm xúc cao hơn trước.

Xem chi tiết

強まる

Cách đọc
つよまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mạnh lên; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên mạnh hơn.

Xem chi tiết

広がる

Cách đọc
ひろがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mở rộng, lan rộng; diện tích, phạm vi hoặc thông tin trở nên rộng hơn.

Xem chi tiết

広まる

Cách đọc
ひろまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lan truyền, phổ biến; ý tưởng, thông tin hoặc thói quen được nhiều người biết.

Xem chi tiết

深まる

Cách đọc
ふかまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.

Xem chi tiết

防ぐ

Cách đọc
ふせぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngăn ngừa, phòng chống; chặn điều xấu hoặc nguy hiểm xảy ra.

Xem chi tiết

結ぶ

Cách đọc
むすぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Buộc, nối kết; thắt dây để cố định, hoặc nối người, nơi chốn, quan hệ.

Xem chi tiết

破る

Cách đọc
やぶる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xé, phá; cũng chỉ vi phạm lời hứa/quy tắc hoặc phá kỷ lục.

Xem chi tiết

弱まる

Cách đọc
よわまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Yếu đi; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên yếu hơn trước.

Xem chi tiết

田舎

Cách đọc
いなか
Từ loại
名詞

Nghĩa Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.

Xem chi tiết

会員

Cách đọc
かいいん
Từ loại
名詞

Nghĩa Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

海外

Cách đọc
かいがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Nước ngoài, hải ngoại; quốc gia/vùng bên ngoài nước mình, phía bên kia biển.

Xem chi tiết

記者

Cách đọc
きしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phóng viên; người thu thập tin tức và viết bài/đưa tin cho báo, TV, tạp chí.

Xem chi tiết

記事

Cách đọc
きじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài báo, bài viết; văn bản đưa tin hoặc giải thích trên báo, tạp chí, trang web.

Xem chi tiết

求人

Cách đọc
きゅうじん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuyển dụng; công ty tìm người làm việc, hoặc thông tin tuyển dụng.

Xem chi tiết

傾向

Cách đọc
けいこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Xu hướng, khuynh hướng; tính chất hoặc dòng chảy dễ đi theo một hướng nào đó.

Xem chi tiết

経済

Cách đọc
けいざい
Từ loại
名詞

Nghĩa Kinh tế; hệ thống xã hội liên quan đến sản xuất, lưu thông và tiêu dùng tiền, hàng hóa, dịch vụ.

Xem chi tiết

権利

Cách đọc
けんり
Từ loại
名詞

Nghĩa Quyền lợi; tư cách được làm hoặc nhận điều gì dựa trên luật hay thỏa thuận.

Xem chi tiết

工業

Cách đọc
こうぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Công nghiệp; ngành gia công nguyên liệu để tạo máy móc, sản phẩm, vật liệu.

Xem chi tiết

国際

Cách đọc
こくさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc tế; liên quan đến quan hệ giữa nhiều quốc gia.

Xem chi tiết

国民

Cách đọc
こくみん
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc dân, công dân của một nước; những người thuộc về một quốc gia.

Xem chi tiết

国家

Cách đọc
こっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc gia; cộng đồng chính trị có chính phủ, dân cư và lãnh thổ.

Xem chi tiết

災害

Cách đọc
さいがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Thiên tai/thảm họa; động đất, bão, hỏa hoạn hoặc sự cố lớn gây thiệt hại cho con người và xã hội.

Xem chi tiết

産業

Cách đọc
さんぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngành sản xuất/kinh tế; lĩnh vực tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ và hỗ trợ xã hội, kinh tế.

Xem chi tiết

資源

Cách đọc
しげん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tài nguyên; vật tự nhiên, nhân lực, thông tin có thể dùng cho đời sống hoặc sản xuất.

Xem chi tiết

事件

Cách đọc
じけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự kiện/vụ việc; chuyện gây vấn đề xã hội, đặc biệt liên quan đến tội phạm hoặc tai nạn.

Xem chi tiết

政治

Cách đọc
せいじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chính trị; hoạt động điều hành quốc gia/vùng và quyết định luật, chính sách, ngân sách.

Xem chi tiết

政府

Cách đọc
せいふ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chính phủ; cơ quan thực hiện quản lý quốc gia, quyết định và thi hành chính sách.

Xem chi tiết

選挙

Cách đọc
せんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bầu cử; chọn người đại diện hoặc giữ chức vụ bằng bỏ phiếu.

Xem chi tiết

税金

Cách đọc
ぜいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thuế; tiền nhà nước hoặc địa phương thu từ cá nhân/công ty để phục vụ công cộng.

Xem chi tiết

地域

Cách đọc
ちいき
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực, vùng; nơi được chia theo đặc điểm hoặc phạm vi nhất định.

Xem chi tiết

地方

Cách đọc
ちほう
Từ loại
名詞

Nghĩa Địa phương, vùng; một khu vực trong nước, đặc biệt xa thủ đô hoặc thành phố lớn.

Xem chi tiết

伝統

Cách đọc
でんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.

Xem chi tiết

都会

Cách đọc
とかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đô thị, thành phố lớn; nơi đông dân, nhiều tòa nhà, giao thông và thương mại phát triển.

Xem chi tiết

農業

Cách đọc
のうぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nông nghiệp; trồng cây, nuôi gia súc trên đồng ruộng để sản xuất thực phẩm và sản phẩm liên quan.

Xem chi tiết

被害

Cách đọc
ひがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Thiệt hại, tổn hại; mất mát hoặc ảnh hưởng xấu do tai nạn, thiên tai, tội phạm.

Xem chi tiết

世の中

Cách đọc
よのなか
Từ loại
名詞

Nghĩa Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.

Xem chi tiết

Cách đọc
きゅう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Gấp, đột ngột, dốc; thay đổi/hành động nhanh hoặc xảy ra bất ngờ.

Xem chi tiết

移動

Cách đọc
いどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Di chuyển; người hoặc vật chuyển sang nơi khác, hoặc làm cho di chuyển.

Xem chi tiết

運休

Cách đọc
うんきゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ngừng chạy/tạm dừng vận hành; tàu, xe buýt, máy bay không chạy theo lịch.

Xem chi tiết

運転

Cách đọc
うんてん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lái, vận hành; điều khiển xe hoặc máy móc hoạt động.

Xem chi tiết

観光

Cách đọc
かんこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tham quan, du lịch; đi xem danh thắng, văn hóa để thưởng thức.

Xem chi tiết

経由

Cách đọc
けいゆ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đi qua, quá cảnh; trên đường đến nơi đích có đi qua một địa điểm.

Xem chi tiết

宿泊

Cách đọc
しゅくはく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lưu trú, ở qua đêm; ở khách sạn hoặc nhà trọ khi đi xa.

Xem chi tiết

遅延

Cách đọc
ちえん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Trễ, chậm; muộn hơn dự định, đặc biệt là phương tiện giao thông hoặc xử lý bị chậm.

Xem chi tiết

駐車

Cách đọc
ちゅうしゃ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đỗ xe; để xe dừng tại một nơi nhất định.

Xem chi tiết

発車

Cách đọc
はっしゃ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Khởi hành; tàu, xe buýt rời khỏi bến/ga.

Xem chi tiết

輸送

Cách đọc
ゆそう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Vận chuyển; dùng phương tiện đưa người hoặc hàng đến nơi khác.

Xem chi tiết

越える

Cách đọc
こえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Vượt qua, vượt quá; đi qua ranh giới hoặc vượt mức/giá trị chuẩn.

Xem chi tiết

近づける

Cách đọc
ちかづける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đưa lại gần, làm gần với; đưa người/vật lại gần hoặc làm gần mục tiêu/trạng thái.

Xem chi tiết

離れる

Cách đọc
はなれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Rời xa, tách khỏi; có khoảng cách, hoặc rời khỏi quan hệ/nhóm.

Xem chi tiết

曲げる

Cách đọc
まげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.

Xem chi tiết

揺れる

Cách đọc
ゆれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Rung, lắc, dao động; vật hoặc cảm xúc chuyển động và không ổn định.

Xem chi tiết

近づく

Cách đọc
ちかづく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đến gần, tiến gần; khoảng cách/thời gian gần lại, hoặc quan hệ trở nên thân hơn.

Xem chi tiết

積む

Cách đọc
つむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chất, xếp chồng, tích lũy; đặt vật chồng lên nhau hoặc tích lũy kinh nghiệm/luyện tập.

Xem chi tiết

積もる

Cách đọc
つもる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tích tụ, chất đống; tuyết, bụi hoặc cảm xúc dồn lại.

Xem chi tiết

通る

Cách đọc
とおる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi qua, thông qua; đi qua đường/nơi chốn, hoặc ý kiến/đơn được chấp nhận.

Xem chi tiết

離す

Cách đọc
はなす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tách ra, thả ra; làm các vật đang gần/đính nhau xa ra hoặc buông khỏi tay.

Xem chi tiết

揺らす

Cách đọc
ゆらす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lắc, làm dao động; làm vật chuyển động qua lại, hoặc làm cảm xúc/xã hội bất ổn.

Xem chi tiết

空席

Cách đọc
くうせき
Từ loại
名詞

Nghĩa Ghế trống, chỗ trống; chỗ chưa có người ngồi hoặc chưa được đặt/dùng.

Xem chi tiết

高速

Cách đọc
こうそく
Từ loại
名詞

Nghĩa Tốc độ cao; rất nhanh, cũng có thể là cách nói tắt của đường cao tốc.

Xem chi tiết

交通

Cách đọc
こうつう
Từ loại
名詞

Nghĩa Giao thông; người và xe cộ đi lại trên đường, đường sắt, không trung, hoặc hệ thống đó.

Xem chi tiết

周辺

Cách đọc
しゅうへん
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực xung quanh, vùng lân cận; phần quanh một nơi hoặc vật.

Xem chi tiết

乗客

Cách đọc
じょうきゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Hành khách; người đi trên tàu, xe buýt, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác.

Xem chi tiết

方向

Cách đọc
ほうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương hướng; hướng người/vật đi tới, cũng là khuynh hướng phát triển của sự việc.

Xem chi tiết

満席

Cách đọc
まんせき
Từ loại
名詞

Nghĩa Hết chỗ, kín ghế; tất cả chỗ ngồi đã được sử dụng, không còn ghế trống.

Xem chi tiết

免許

Cách đọc
めんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Giấy phép, bằng cấp; tư cách được pháp luật/hệ thống công nhận để làm việc nhất định.

Xem chi tiết

目的地

Cách đọc
もくてきち
Từ loại
名詞

Nghĩa Điểm đến; nơi cuối cùng mình định tới.

Xem chi tiết

旅館

Cách đọc
りょかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà trọ kiểu Nhật; cơ sở lưu trú có phòng kiểu Nhật, bữa ăn Nhật, suối nước nóng hoặc dịch vụ truyền thống.

Xem chi tiết

路線

Cách đọc
ろせん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuyến đường, tuyến; lộ trình cố định của tàu/xe buýt, cũng chỉ đường lối cơ bản.

Xem chi tiết

高速道路

Cách đọc
こうそくどうろ
Từ loại
連語

Nghĩa Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.

Xem chi tiết

交通機関

Cách đọc
こうつうきかん
Từ loại
連語

Nghĩa Phương tiện/hệ thống giao thông như tàu, xe buýt, máy bay dùng để chở người.

Xem chi tiết

交通事故

Cách đọc
こうつうじこ
Từ loại
連語

Nghĩa Tai nạn giao thông; tai nạn trên đường liên quan đến ô tô, xe đạp, người đi bộ hoặc phương tiện khác.

Xem chi tiết