能力
Nghĩa Năng lực; sức hoặc tài năng cần để làm việc gì.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Năng lực; sức hoặc tài năng cần để làm việc gì.
Nghĩa Phạm vi; phần hoặc độ rộng mà sự việc bao gồm/ảnh hưởng tới.
Nghĩa Đáp án sai; câu trả lời không đúng cho câu hỏi.
Nghĩa Phòng nghiên cứu; phòng hoặc nhóm nghiên cứu ở đại học/cơ quan nghiên cứu.
Nghĩa Nghèo, thiếu thốn; ít tiền/vật chất nên sống khó khăn, cũng chỉ nội dung/lượng nghèo nàn.
Nghĩa Nhanh chóng, mau lẹ; sự tiến triển hoặc thay đổi rất nhanh.
Nghĩa Mang tính quốc tế; liên quan đến nhiều nước hoặc lan rộng trên thế giới.
Nghĩa Trọng đại, nghiêm trọng; ảnh hưởng hoặc trách nhiệm lớn và rất quan trọng.
Nghĩa Mang tính toàn quốc; liên quan đến cả nước chứ không chỉ một vùng.
Nghĩa Hòa bình, yên ổn; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột, an toàn và êm đềm.
Nghĩa Giàu có, phong phú; đầy đủ về vật chất, tiền bạc, tâm hồn hoặc thiên nhiên.
Nghĩa Giao lưu; người, tổ chức hoặc quốc gia qua lại và trao đổi thông tin/văn hóa.
Nghĩa Thất nghiệp; mất việc và ở trạng thái muốn làm nhưng không có việc.
Nghĩa Đi làm, có việc làm; nhận việc và bắt đầu làm ở công ty hoặc tổ chức.
Nghĩa Phát sinh, xảy ra; tai nạn, vấn đề hoặc hiện tượng mới xuất hiện.
Nghĩa Đưa tin, báo chí; báo, TV, internet truyền đạt sự kiện hoặc chuyện xã hội rộng rãi.
Nghĩa Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.
Nghĩa Đỡ, chống, hỗ trợ; giữ khỏi đổ, hoặc giúp người/hoạt động tiếp tục.
Nghĩa Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.
Nghĩa Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.
Nghĩa Mở rộng, trải ra; làm diện tích/phạm vi/hoạt động rộng hơn, hoặc mở vật đang gấp.
Nghĩa Phổ biến, truyền bá; làm cho ý tưởng, thông tin hoặc văn hóa được nhiều người biết.
Nghĩa Được đánh giá lại, xem xét lại; giá trị/nhu cầu được nhìn nhận lại hoặc kế hoạch được bàn lại.
Nghĩa Kế thừa, tiếp nối; nhận công việc, vị trí, truyền thống hoặc tính chất từ người trước và tiếp tục.
Nghĩa Đánh thức; cũng chỉ gây ra sự việc, vấn đề hoặc hành động.
Nghĩa Xảy ra; sự kiện, vấn đề hoặc hiện tượng tự nhiên phát sinh.
Nghĩa Cứu, cứu giúp; đưa người ra khỏi nguy hiểm, đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa Tăng lên, nâng cao; mức độ, sự quan tâm hoặc cảm xúc cao hơn trước.
Nghĩa Mạnh lên; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên mạnh hơn.
Nghĩa Mở rộng, lan rộng; diện tích, phạm vi hoặc thông tin trở nên rộng hơn.
Nghĩa Lan truyền, phổ biến; ý tưởng, thông tin hoặc thói quen được nhiều người biết.
Nghĩa Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.
Nghĩa Ngăn ngừa, phòng chống; chặn điều xấu hoặc nguy hiểm xảy ra.
Nghĩa Buộc, nối kết; thắt dây để cố định, hoặc nối người, nơi chốn, quan hệ.
Nghĩa Xé, phá; cũng chỉ vi phạm lời hứa/quy tắc hoặc phá kỷ lục.
Nghĩa Yếu đi; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên yếu hơn trước.
Nghĩa Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.
Nghĩa Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.
Nghĩa Nước ngoài, hải ngoại; quốc gia/vùng bên ngoài nước mình, phía bên kia biển.
Nghĩa Phóng viên; người thu thập tin tức và viết bài/đưa tin cho báo, TV, tạp chí.
Nghĩa Bài báo, bài viết; văn bản đưa tin hoặc giải thích trên báo, tạp chí, trang web.
Nghĩa Tuyển dụng; công ty tìm người làm việc, hoặc thông tin tuyển dụng.
Nghĩa Xu hướng, khuynh hướng; tính chất hoặc dòng chảy dễ đi theo một hướng nào đó.
Nghĩa Kinh tế; hệ thống xã hội liên quan đến sản xuất, lưu thông và tiêu dùng tiền, hàng hóa, dịch vụ.
Nghĩa Quyền lợi; tư cách được làm hoặc nhận điều gì dựa trên luật hay thỏa thuận.
Nghĩa Công nghiệp; ngành gia công nguyên liệu để tạo máy móc, sản phẩm, vật liệu.
Nghĩa Quốc tế; liên quan đến quan hệ giữa nhiều quốc gia.
Nghĩa Quốc dân, công dân của một nước; những người thuộc về một quốc gia.
Nghĩa Quốc gia; cộng đồng chính trị có chính phủ, dân cư và lãnh thổ.
Nghĩa Thiên tai/thảm họa; động đất, bão, hỏa hoạn hoặc sự cố lớn gây thiệt hại cho con người và xã hội.
Nghĩa Ngành sản xuất/kinh tế; lĩnh vực tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ và hỗ trợ xã hội, kinh tế.
Nghĩa Tài nguyên; vật tự nhiên, nhân lực, thông tin có thể dùng cho đời sống hoặc sản xuất.
Nghĩa Sự kiện/vụ việc; chuyện gây vấn đề xã hội, đặc biệt liên quan đến tội phạm hoặc tai nạn.
Nghĩa Chính trị; hoạt động điều hành quốc gia/vùng và quyết định luật, chính sách, ngân sách.
Nghĩa Chính phủ; cơ quan thực hiện quản lý quốc gia, quyết định và thi hành chính sách.
Nghĩa Bầu cử; chọn người đại diện hoặc giữ chức vụ bằng bỏ phiếu.
Nghĩa Thuế; tiền nhà nước hoặc địa phương thu từ cá nhân/công ty để phục vụ công cộng.
Nghĩa Khu vực, vùng; nơi được chia theo đặc điểm hoặc phạm vi nhất định.
Nghĩa Địa phương, vùng; một khu vực trong nước, đặc biệt xa thủ đô hoặc thành phố lớn.
Nghĩa Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.
Nghĩa Đô thị, thành phố lớn; nơi đông dân, nhiều tòa nhà, giao thông và thương mại phát triển.
Nghĩa Nông nghiệp; trồng cây, nuôi gia súc trên đồng ruộng để sản xuất thực phẩm và sản phẩm liên quan.
Nghĩa Thiệt hại, tổn hại; mất mát hoặc ảnh hưởng xấu do tai nạn, thiên tai, tội phạm.
Nghĩa Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.
Nghĩa Gấp, đột ngột, dốc; thay đổi/hành động nhanh hoặc xảy ra bất ngờ.
Nghĩa Di chuyển; người hoặc vật chuyển sang nơi khác, hoặc làm cho di chuyển.
Nghĩa Ngừng chạy/tạm dừng vận hành; tàu, xe buýt, máy bay không chạy theo lịch.
Nghĩa Lái, vận hành; điều khiển xe hoặc máy móc hoạt động.
Nghĩa Tham quan, du lịch; đi xem danh thắng, văn hóa để thưởng thức.
Nghĩa Đi qua, quá cảnh; trên đường đến nơi đích có đi qua một địa điểm.
Nghĩa Lưu trú, ở qua đêm; ở khách sạn hoặc nhà trọ khi đi xa.
Nghĩa Trễ, chậm; muộn hơn dự định, đặc biệt là phương tiện giao thông hoặc xử lý bị chậm.
Nghĩa Đỗ xe; để xe dừng tại một nơi nhất định.
Nghĩa Khởi hành; tàu, xe buýt rời khỏi bến/ga.
Nghĩa Vận chuyển; dùng phương tiện đưa người hoặc hàng đến nơi khác.
Nghĩa Vượt qua, vượt quá; đi qua ranh giới hoặc vượt mức/giá trị chuẩn.
Nghĩa Đưa lại gần, làm gần với; đưa người/vật lại gần hoặc làm gần mục tiêu/trạng thái.
Nghĩa Rời xa, tách khỏi; có khoảng cách, hoặc rời khỏi quan hệ/nhóm.
Nghĩa Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.
Nghĩa Rung, lắc, dao động; vật hoặc cảm xúc chuyển động và không ổn định.
Nghĩa Đến gần, tiến gần; khoảng cách/thời gian gần lại, hoặc quan hệ trở nên thân hơn.
Nghĩa Chất, xếp chồng, tích lũy; đặt vật chồng lên nhau hoặc tích lũy kinh nghiệm/luyện tập.
Nghĩa Tích tụ, chất đống; tuyết, bụi hoặc cảm xúc dồn lại.
Nghĩa Đi qua, thông qua; đi qua đường/nơi chốn, hoặc ý kiến/đơn được chấp nhận.
Nghĩa Tách ra, thả ra; làm các vật đang gần/đính nhau xa ra hoặc buông khỏi tay.
Nghĩa Lắc, làm dao động; làm vật chuyển động qua lại, hoặc làm cảm xúc/xã hội bất ổn.
Nghĩa Ghế trống, chỗ trống; chỗ chưa có người ngồi hoặc chưa được đặt/dùng.
Nghĩa Tốc độ cao; rất nhanh, cũng có thể là cách nói tắt của đường cao tốc.
Nghĩa Giao thông; người và xe cộ đi lại trên đường, đường sắt, không trung, hoặc hệ thống đó.
Nghĩa Khu vực xung quanh, vùng lân cận; phần quanh một nơi hoặc vật.
Nghĩa Hành khách; người đi trên tàu, xe buýt, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác.
Nghĩa Phương hướng; hướng người/vật đi tới, cũng là khuynh hướng phát triển của sự việc.
Nghĩa Hết chỗ, kín ghế; tất cả chỗ ngồi đã được sử dụng, không còn ghế trống.
Nghĩa Giấy phép, bằng cấp; tư cách được pháp luật/hệ thống công nhận để làm việc nhất định.
Nghĩa Điểm đến; nơi cuối cùng mình định tới.
Nghĩa Nhà trọ kiểu Nhật; cơ sở lưu trú có phòng kiểu Nhật, bữa ăn Nhật, suối nước nóng hoặc dịch vụ truyền thống.
Nghĩa Tuyến đường, tuyến; lộ trình cố định của tàu/xe buýt, cũng chỉ đường lối cơ bản.
Nghĩa Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.
Nghĩa Phương tiện/hệ thống giao thông như tàu, xe buýt, máy bay dùng để chở người.
Nghĩa Tai nạn giao thông; tai nạn trên đường liên quan đến ô tô, xe đạp, người đi bộ hoặc phương tiện khác.