benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「世の中」

Cách đọc
よのなか
Từ loại
名詞

Nghĩa

Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.

Giải thích

Dùng như xã hội thay đổi hoặc trên đời có nhiều kiểu người, cách nói đời thường về xã hội.

Ví dụ

  1. 世の中には、自分の知らない仕事がたくさんある。

    Trong xã hội có rất nhiều nghề mà tôi chưa biết.

  2. 新しい技術によって、世の中は大きく変わってきた。

    Công nghệ mới đã làm xã hội thay đổi lớn.

  3. 世の中の出来事に関心を持ち、毎朝新聞を読む。

    Tôi quan tâm đến những việc trong xã hội và đọc báo mỗi sáng.

  4. 思いどおりにならないことも世の中にはある。

    Trên đời cũng có những việc không diễn ra như mong muốn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 世の中が変わる

    xã hội thay đổi

  • 世の中の出来事

    sự việc trong xã hội

  • 世の中を知る

    hiểu xã hội

  • 世の中に広まる

    lan rộng trong xã hội

  • 世の中に出る

    bước vào xã hội

Từ dễ nhầm lẫn

世の中 vs 社会

「世の中」 là từ hội thoại bao gồm thế gian và đời sống con người, còn 「社会」 khách quan hơn, dùng cả cho thể chế, tập thể và đối tượng nghiên cứu.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「世の中」 là cách nói thường ngày về toàn xã hội hay tình hình thế gian. Nó khẩu ngữ hơn 「社会」 và có thể bao quát cả đời sống, quan hệ con người.

Câu hỏi luyện tập mẫu

新聞記事で、「人々が生活している社会全体また、社会のありさま」という内容を表す語として最も自然なものを選びます。 ヒント: 「この語が変わる」「この語にはいろいろな人がいる」のように、社会を少し日常的に言う語… 最も自然な語を選んでください。

  1. 被害
  2. 田舎
  3. 会員
  4. 世の中
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 世の中

Giải thích: Đáp án đúng là 「世の中」. Từ này có nghĩa là “Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3