benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「田舎」

Cách đọc
いなか
Từ loại
名詞

Nghĩa

Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.

Giải thích

“田舎に帰る” có thể là về quê; tùy ngữ cảnh có sắc thái hơi thân mật/đời thường.

Ví dụ

  1. 祖父は田舎で野菜を育てながら静かに暮らしている。

    Ông tôi sống yên bình ở quê và trồng rau.

  2. 夏休みには田舎へ帰り、幼なじみに会う予定だ。

    Kỳ nghỉ hè tôi định về quê gặp bạn thuở nhỏ.

  3. 都会を離れて田舎に住み始めたが、車がないと少し不便だ。

    Tôi rời thành phố về sống ở nông thôn, nhưng không có xe thì hơi bất tiện.

  4. この辺りは田舎なので、夜になると星がよく見える。

    Khu vực này là vùng quê nên ban đêm có thể nhìn thấy sao rất rõ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 田舎に住む

    sống ở quê

  • 田舎へ帰る

    về quê

  • 田舎暮らし

    cuộc sống nông thôn

  • 田舎の風景

    phong cảnh làng quê

  • 田舎育ち

    lớn lên ở quê

Từ dễ nhầm lẫn

田舎 vs 地方

「田舎」 là từ khẩu ngữ gợi đời sống nông thôn đối lập với đô thị, còn 「地方」 trung tính và chính thức hơn, chỉ một vùng trong nước.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「田舎」 chỉ vùng nhiều thiên nhiên, xa đô thị; trong 「田舎へ帰る」 có thể mang nghĩa về quê. Đây là từ khá khẩu ngữ nên cần chú ý sắc thái khi nói về quê quán của người khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「田舎」に合う読み方を一つ選んでください。

  1. いなか
  2. とかい
  3. のうぎょう
  4. ひがい
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. いなか

Giải thích: Cách đọc của 「田舎」 là 「いなか」. Nghĩa là “Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3