benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「旅館」

Cách đọc
りょかん
Từ loại
名詞

Nghĩa

Nhà trọ kiểu Nhật; cơ sở lưu trú có phòng kiểu Nhật, bữa ăn Nhật, suối nước nóng hoặc dịch vụ truyền thống.

Giải thích

Có không khí Nhật truyền thống hơn khách sạn, như ở ryokan hoặc ryokan suối nước nóng.

Ví dụ

  1. 海の近くの旅館に二泊した。

    Tôi ở hai đêm tại một ryokan gần biển.

  2. 旅館の和室から庭がよく見える。

    Từ phòng kiểu Nhật của ryokan có thể nhìn rõ khu vườn.

  3. 温泉のある旅館を家族で予約した。

    Gia đình tôi đặt một ryokan có suối nước nóng.

  4. 旅館では夕食が部屋に運ばれてきた。

    Ở ryokan, bữa tối được mang đến phòng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 旅館に泊まる

    ở ryokan

  • 旅館を予約する

    đặt ryokan

  • 温泉旅館

    ryokan có suối nước nóng

  • 旅館の和室

    phòng kiểu Nhật của ryokan

  • 老舗旅館

    ryokan lâu đời

Từ dễ nhầm lẫn

旅館 vs ホテル

「旅館」 chủ yếu có phòng và dịch vụ kiểu Nhật; 「ホテル」 chủ yếu có phòng kiểu Tây với nhiều dạng tiện nghi, dịch vụ.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「旅館」 là cơ sở lưu trú đặc trưng bởi phòng Nhật, bữa ăn và phục vụ kiểu Nhật. 「ホテル」 chỉ rộng khách sạn chủ yếu có phòng kiểu Tây.

Câu hỏi luyện tập mẫu

次の説明に合う語を選んでください。「和室・和食・温泉など、日本的なサービスを提供する宿泊施設」 ヒント: ホテルより日本的な雰囲気が強く、「この語に泊まる」「温泉この語」のように使います この説明に合う語はどれですか。

  1. 目的地
  2. 路線
  3. 空席
  4. 旅館
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 旅館

Giải thích: Đáp án đúng là 「旅館」. Từ này có nghĩa là “Nhà trọ kiểu Nhật; cơ sở lưu trú có phòng kiểu Nhật, bữa ăn Nhật, suối nước nóng hoặc dịch vụ truyền thống.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3