benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「曲げる」

Cách đọc
まげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa

Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.

Giải thích

“ひざを曲げる” là làm cong hình dạng; “意見を曲げない” là không đổi ý kiến.

Ví dụ

  1. 箱に入るよう、長い針金をゆっくり曲げた。

    Tôi từ từ uốn sợi dây kim loại dài để cho vào hộp.

  2. ひざを曲げて、床に落ちた鍵を拾った。

    Tôi gập đầu gối để nhặt chìa khóa rơi trên sàn.

  3. 通路を確保するため、庭木の枝を壁側へ曲げた。

    Để giữ lối đi thông thoáng, tôi uốn cành cây trong vườn về phía tường.

  4. 反対されても、彼は自分の考えを曲げなかった。

    Dù bị phản đối, anh ấy vẫn không thay đổi quan điểm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 針金を曲げる

    uốn dây kim loại

  • ひざを曲げる

    gập đầu gối

  • 枝を曲げる

    uốn cành cây

  • 方針を曲げる

    thay đổi phương hướng

  • 意見を曲げない

    không đổi ý kiến

Từ dễ nhầm lẫn

曲げる vs 曲がる

「曲げる」 là ngoại động từ khi người làm thay đổi vật hay phương hướng, còn 「曲がる」 là nội động từ khi đường, vật cong hoặc hướng đi đổi.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「曲げる」 là ngoại động từ, dùng khi làm vật thẳng cong, đổi hướng hoặc ẩn dụ thay đổi suy nghĩ, phương hướng. Tự trở nên cong là 「曲がる」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「まげる」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 離れる
  2. 揺れる
  3. 曲げる
  4. 越える
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 曲げる

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「まげる」 là 「曲げる」. Nghĩa là “Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3