benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「会員」

Cách đọc
かいいん
Từ loại
名詞

Nghĩa

Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.

Giải thích

Dùng như trở thành hội viên hoặc thẻ hội viên, khi đăng ký để nhận quyền lợi/quyền sử dụng.

Ví dụ

  1. 図書館の会員になると、オンラインで本を予約できる。

    Khi trở thành hội viên thư viện, bạn có thể đặt sách trực tuyến.

  2. 受付で会員カードを見せてから、施設に入った。

    Tôi xuất trình thẻ hội viên ở quầy rồi vào cơ sở.

  3. この講座は会員でなくても一回だけ参加できる。

    Khóa học này cho phép người không phải hội viên tham gia một lần.

  4. 会員向けの案内は、登録したメールアドレスに届く。

    Thông báo dành cho hội viên sẽ được gửi đến địa chỉ email đã đăng ký.

Cách kết hợp thường dùng

  • 会員になる

    trở thành hội viên

  • 会員登録

    đăng ký hội viên

  • 会員カード

    thẻ hội viên

  • 会員限定

    chỉ dành cho hội viên

  • 会員を募集する

    tuyển hội viên

Từ dễ nhầm lẫn

会員 vs 社員

「会員」 là người tham gia hội hoặc dịch vụ, còn 「社員」 thường là người làm việc cho công ty, đôi khi chỉ thành viên của pháp nhân.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「会員」 chỉ người đăng ký vào hội, tổ chức hay dịch vụ. Khác với 「社員」 là nhân viên công ty, từ này không biểu thị quan hệ lao động.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「会員」の意味として最も近いものはどれですか。

  1. 田畑で作物を育てたり、家畜を飼ったりして食料などを生産する仕事や産業。
  2. 会やサービス、団体に登録している人。
  3. 事故・災害・犯罪などによって受ける損害や悪い影響。
  4. 人々が生活している社会全体。また、社会のありさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 会やサービス、団体に登録している人。

Giải thích: Đáp án đúng là 「会員」. Từ này có nghĩa là “Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3