benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「高速道路」

Cách đọc
こうそくどうろ
Từ loại
連語

Nghĩa

Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.

Giải thích

Dùng như lên cao tốc hoặc xuống cao tốc, trong di chuyển đường dài và đường thu phí.

Ví dụ

  1. 高速道路を使って隣の県まで行った。

    Tôi đi đường cao tốc đến tỉnh bên cạnh.

  2. 事故で高速道路の一部が通行止めになった。

    Do tai nạn, một đoạn đường cao tốc bị cấm lưu thông.

  3. 高速道路に入る前に燃料を確認した。

    Tôi kiểm tra nhiên liệu trước khi vào đường cao tốc.

  4. 連休中は高速道路が混雑しやすい。

    Trong kỳ nghỉ dài, đường cao tốc dễ ùn tắc.

Cách kết hợp thường dùng

  • 高速道路を走る

    chạy trên đường cao tốc

  • 高速道路に入る

    vào đường cao tốc

  • 高速道路を降りる

    ra khỏi đường cao tốc

  • 高速道路の入口

    lối vào đường cao tốc

  • 高速道路が混む

    đường cao tốc đông

Từ dễ nhầm lẫn

高速道路 vs 高速

「高速道路」 là tên loại đường; 「高速」 chỉ tốc độ nhanh và tùy ngữ cảnh cũng viết tắt cho đường cao tốc.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「高速道路」 là đường chuyên dụng để ô tô chạy nhanh, an toàn. Hội thoại có thể gọi tắt 「高速」, nhưng từ này còn chỉ tốc độ cao.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「高速道路」の意味として最も近いものはどれですか。

  1. 車・自転車・歩行者などが道路上で関係して起こる事故。
  2. 車が速く安全に走れるように作られた、自動車専用の道路。
  3. あらかじめ座る場所が決められている席。
  4. 座る場所が決められておらず、空いていれば自由に座れる席。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 車が速く安全に走れるように作られた、自動車専用の道路。

Giải thích: Đáp án đúng là 「高速道路」. Từ này có nghĩa là “Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3