benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「伝統」

Cách đọc
でんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa

Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.

Giải thích

Dùng như giữ truyền thống hoặc văn hóa truyền thống, chỉ điều được tiếp nối qua các thế hệ.

Ví dụ

  1. 職人たちは昔からの技術と伝統を守っている。

    Các nghệ nhân gìn giữ kỹ thuật và truyền thống từ xưa.

  2. 地域の伝統を子どもたちに伝える教室が始まった。

    Một lớp học truyền lại truyền thống địa phương cho trẻ em đã bắt đầu.

  3. この祭りには三百年以上の伝統がある。

    Lễ hội này có truyền thống hơn ba trăm năm.

  4. 新しい表現を取り入れながら、伝統を受け継いでいる。

    Họ tiếp nối truyền thống đồng thời đưa vào cách biểu đạt mới.

Cách kết hợp thường dùng

  • 伝統を守る

    gìn giữ truyền thống

  • 伝統を受け継ぐ

    kế thừa truyền thống

  • 長い伝統

    truyền thống lâu đời

  • 地域の伝統

    truyền thống địa phương

  • 伝統文化

    văn hóa truyền thống

Từ dễ nhầm lẫn

伝統 vs 習慣

「伝統」 được xã hội hay tập thể truyền qua nhiều thế hệ, còn 「習慣」 là hành vi cá nhân hoặc nhóm lặp lại hằng ngày.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「伝統」 là tư tưởng, kỹ thuật, lễ hội hay văn hóa được truyền qua nhiều thế hệ trong thời gian dài. Việc cá nhân lặp lại trong thời gian ngắn thường gọi là 「習慣」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

新聞記事で読んだ文では、「長い間受け継がれてきた考え方・技術・行事・文化」を表す語が必要です。 ヒント: 「この語を守る」「この語文化」のように、世代をこえて続いてきたものを表します この説明に合う語はどれですか。

  1. 地方
  2. 都会
  3. 農業
  4. 伝統
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 伝統

Giải thích: Đáp án đúng là 「伝統」. Từ này có nghĩa là “Truyền thống; cách nghĩ, kỹ thuật, sự kiện hoặc văn hóa được truyền lại lâu đời.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3