benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「深まる」

Cách đọc
ふかまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.

Giải thích

Dùng như hiểu biết sâu hơn hoặc mùa thu đậm hơn, chỉ mức độ trừu tượng hoặc tiến trình mùa.

Ví dụ

  1. 資料を読み比べるうちに、問題への理解が深まった。

    Trong khi so sánh các tài liệu, sự hiểu biết của tôi về vấn đề trở nên sâu hơn.

  2. 共同作業を通じて、二つの団体の交流が深まっている。

    Thông qua hoạt động chung, giao lưu giữa hai tổ chức ngày càng sâu sắc.

  3. 日が短くなり、秋が深まってきたことを感じる。

    Ngày ngắn dần khiến tôi cảm nhận mùa thu đang dần vào độ.

  4. 事件の調査が進むにつれ、謎はかえって深まった。

    Càng điều tra vụ việc, bí ẩn lại càng sâu thêm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 理解が深まる

    sự hiểu biết trở nên sâu sắc hơn

  • 関係が深まる

    mối quan hệ sâu sắc hơn

  • 交流が深まる

    giao lưu trở nên sâu sắc

  • 秋が深まる

    mùa thu vào độ

  • 疑いが深まる

    mối nghi ngờ tăng thêm

Từ dễ nhầm lẫn

深まる vs 深める

「深まる」 là nội động từ khi hiểu biết hay quan hệ tự sâu hơn, còn 「深める」 là ngoại động từ khi chủ động làm chúng sâu sắc hơn qua học tập hoặc giao lưu.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「深まる」 là nội động từ, dùng khi mức độ hiểu biết, quan hệ hay nghi ngờ sâu hơn, hoặc khi mùa tiến dần. Yếu tố thay đổi đi với 「が」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

社会の出来事を説明する場面です。文全体の意味に合う語を( )に入れてください。 ヒント: 「理解がこの語」「秋がこの語」のように、抽象的な程度や季節の進み具合を表します 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。

  1. 広がる
  2. 広まる
  3. 防ぐ
  4. 深まる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 深まる

Giải thích: Đáp án đúng là 「深まる」. Từ này có nghĩa là “Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3