benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「占める」

Cách đọc
しめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa

Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.

Giải thích

Dùng như chiếm 30 phần trăm tổng thể hoặc chiếm vị trí quan trọng, cho tỷ lệ/vị trí.

Ví dụ

  1. この箱では、冬物の服が中身の半分以上を占めている。

    Trong chiếc hộp này, quần áo mùa đông chiếm hơn một nửa số đồ bên trong.

  2. 大きな本棚が、部屋の壁一面を占めている。

    Một giá sách lớn chiếm trọn một mặt tường của căn phòng.

  3. この町では、観光業が重要な位置を占めている。

    Tại thị trấn này, ngành du lịch giữ một vị trí quan trọng.

  4. 打ち合わせでは、予算についての話が時間の大半を占めた。

    Trong buổi họp, phần trao đổi về ngân sách chiếm phần lớn thời gian.

Cách kết hợp thường dùng

  • 全体の半分を占める

    chiếm một nửa tổng số

  • 過半数を占める

    chiếm quá nửa

  • 大きな割合を占める

    chiếm tỷ lệ lớn

  • 広い場所を占める

    chiếm một khoảng không gian rộng

  • 重要な位置を占める

    giữ vị trí quan trọng

Từ dễ nhầm lẫn

占める vs 閉める

「占める」 và 「閉める」 đều đọc là 「しめる」 nhưng khác chữ Hán và ý nghĩa. 「占める」 là chiếm tỷ lệ, không gian hay vị trí; 「閉める」 là đóng cửa, nắp hoặc vật đang mở.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là ngoại động từ chỉ việc chiếm tỷ lệ, không gian hoặc vị trí. Trong câu như 「女性が参加者の六割を占める」, bên chiếm đi với 「が」, còn tỷ lệ hay không gian bị chiếm đi với 「を」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「しめる」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 高める
  2. 広げる
  3. 占める
  4. 広める
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 占める

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「しめる」 là 「占める」. Nghĩa là “Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3