benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「限られる」

Cách đọc
かぎられる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa

Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.

Giải thích

Dùng như thời gian bị giới hạn hoặc người tham gia có hạn, chỉ điều kiện không thể mở rộng tự do.

Ví dụ

  1. 会議に使える時間は一時間に限られている。

    Thời gian có thể dùng cho cuộc họp chỉ giới hạn trong một giờ.

  2. 店内の席数が限られているため、少し待つことになった。

    Vì số chỗ ngồi trong quán có hạn nên chúng tôi phải chờ một lúc.

  3. この地域で冬を越せる植物は、種類が限られている。

    Chỉ có một số loại cây nhất định có thể sống qua mùa đông ở khu vực này.

  4. 予算が限られていても、工夫すれば温かい食事を用意できる。

    Dù ngân sách có hạn, nếu biết xoay xở vẫn có thể chuẩn bị một bữa ăn nóng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 時間が限られる

    thời gian có hạn

  • 人数が限られる

    số người bị giới hạn

  • 範囲が限られる

    phạm vi bị giới hạn

  • 用途が限られる

    công dụng bị giới hạn

  • 一部に限られる

    chỉ giới hạn ở một phần

Từ dễ nhầm lẫn

限られる vs 制限される

「限られる」 diễn tả số lượng, phạm vi hoặc thời gian nằm trong một giới hạn nhất định. 「制限される」 nhấn mạnh sự tự do bị hạn chế từ bên ngoài bởi quy định hay quyết định.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này dùng với số lượng, thời gian hoặc phạm vi làm chủ ngữ, như 「席数が限られる」. Khi nêu mức tối đa hay đối tượng được giới hạn, dùng trợ từ 「に」 như 「一時間に限られる」 hoặc 「会員に限られる」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「限られる」の読み方として最もよいものはどれですか。

  1. かぎられる
  2. ささえる
  3. しめる
  4. たかめる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. かぎられる

Giải thích: Cách đọc của 「限られる」 là 「かぎられる」. Nghĩa là “Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3