Nghĩa
Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.
Giải thích
Là ngoại động từ như nâng cao năng lực hoặc độ an toàn, làm chất lượng/mức độ tăng lên.
Ví dụ
-
毎日音読を続けて、発音の正確さを高めている。
Tôi duy trì việc đọc thành tiếng mỗi ngày để nâng cao độ chính xác của phát âm.
-
地域では、防災訓練を通じて住民の安全意識を高めている。
Thông qua các buổi diễn tập phòng chống thiên tai, nhận thức về an toàn của người dân trong khu vực được nâng cao.
-
窓を二重にして、部屋の断熱性を高めた。
Việc lắp cửa sổ hai lớp đã nâng cao khả năng cách nhiệt của căn phòng.
-
店は研修を増やし、接客の質を高めようとしている。
Cửa hàng tăng cường đào tạo nhằm nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
Cách kết hợp thường dùng
-
能力を高める
nâng cao năng lực
-
技術を高める
nâng cao kỹ năng
-
意識を高める
nâng cao nhận thức
-
効果を高める
nâng cao hiệu quả
-
安全性を高める
nâng cao độ an toàn
Từ dễ nhầm lẫn
高める vs 高まる
「高める」 là ngoại động từ, chỉ người hay phương pháp làm năng lực, chất lượng hoặc ý thức cao lên và dùng 「を」 như 「技術を高める」. 「高まる」 là nội động từ chỉ mức độ tự tăng lên và dùng 「が」 như 「関心が高まる」.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là ngoại động từ làm cho năng lực, chất lượng, giá trị hoặc ý thức đạt mức cao hơn. Đối tượng đi với 「を」, như 「能力を高める」 và 「安全性を高める」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
新聞記事で、ある行動を表すために「程度・価値・能力などをより高い状態にすること」に合う語を選びます。 ヒント: 「能力をこの語」「安全性をこの語」のように、質やレベルを上げる他動詞です 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。
- 限られる
- 支える
- 占める
- 高める
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 高める
Giải thích: Đáp án đúng là 「高める」. Từ này có nghĩa là “Nâng cao; làm mức độ, giá trị hoặc năng lực cao hơn.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
